Lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh
Lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh vòng 32 (2025/26)
Vòng 32 Ngoại Hạng Anh mùa 2025/26 diễn ra với nhiều trận đấu đáng chú ý. West Ham bước vào trận cầu 6 điểm với Wolves, Arsenal đối đầu với Bournemouth, Burnley được đánh giá cao hơn khi gặp Brighton, hứa hẹn ảnh hưởng lớn tới cuộc đua trên bảng xếp hạng.
Kết quả Ngoại Hạng Anh vòng 32 (2025)
Chưa có kết quả
Bảng xếp hạng Ngoại Hạng Anh 2025
| # | Câu Lạc Bộ | Trận | T- H- B | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | KQ 4 trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Arsenal1 Arsenal![]() | 31 | 21-7-3 | 21 | 7 | 3 | 39 | 70 | TTTT |
| 2 | Manchester City2 Manchester City![]() | 30 | 18-7-5 | 18 | 7 | 5 | 32 | 61 | HHTT |
| 3 | Manchester United3 Manchester United![]() | 31 | 15-10-6 | 15 | 10 | 6 | 13 | 55 | HTBT |
| 4 | Aston Villa4 Aston Villa![]() | 31 | 16-6-9 | 16 | 6 | 9 | 5 | 54 | TBBB |
| 5 | Liverpool5 Liverpool![]() | 31 | 14-7-10 | 14 | 7 | 10 | 8 | 49 | BHBT |
| 6 | Chelsea6 Chelsea![]() | 31 | 13-9-9 | 13 | 9 | 9 | 15 | 48 | BBTB |
| 7 | Brentford7 Brentford![]() | 31 | 13-7-11 | 13 | 7 | 11 | 4 | 46 | HHHT |
| 8 | Everton8 Everton![]() | 31 | 13-7-11 | 13 | 7 | 11 | 2 | 46 | TBTT |
| 9 | Fulham9 Fulham![]() | 31 | 13-5-13 | 13 | 5 | 13 | -1 | 44 | THBT |
| 10 | Brighton10 Brighton![]() | 31 | 11-10-10 | 11 | 10 | 10 | 4 | 43 | TTBT |
| 11 | Sunderland11 Sunderland![]() | 31 | 11-10-10 | 11 | 10 | 10 | -4 | 43 | TBTH |
| 12 | Newcastle12 Newcastle![]() | 31 | 12-6-13 | 12 | 6 | 13 | -1 | 42 | BTTB |
| 13 | Bournemouth13 Bournemouth![]() | 31 | 9-15-7 | 9 | 15 | 7 | -2 | 42 | HHHH |
| 14 | Crystal Palace14 Crystal Palace![]() | 30 | 10-9-11 | 10 | 9 | 11 | -2 | 39 | HTBT |
| 15 | Leeds15 Leeds![]() | 31 | 7-12-12 | 7 | 12 | 12 | -11 | 33 | HHBB |
| 16 | Nottingham Forest16 Nottingham Forest![]() | 31 | 8-8-15 | 8 | 8 | 15 | -12 | 32 | THHB |
| 17 | Tottenham17 Tottenham![]() | 31 | 7-9-15 | 7 | 9 | 15 | -10 | 30 | BHBB |
| 18 | West Ham18 West Ham![]() | 31 | 7-8-16 | 7 | 8 | 16 | -21 | 29 | BHTB |
| 19 | Burnley19 Burnley![]() | 31 | 4-8-19 | 4 | 8 | 19 | -28 | 20 | BHBB |
| 20 | Wolves20 Wolves![]() | 31 | 3-8-20 | 3 | 8 | 20 | -30 | 17 | HTTB |
Top ghi bàn Ngoại Hạng Anh 2025
| CẦU THỦ / CLB | Trận | Pen | Bàn |
|---|---|---|---|
1.
E. Haaland
Manchester City
|
29 | 3 | 22 |
|
🎂 Ngày sinh: 21/07/2000
📏 Cao: 195 cm
🌍 Quốc tịch: Norway
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
2.
Thiago
Brentford
|
31 | 6 | 19 |
|
🎂 Ngày sinh: 26/06/2001
📏 Cao: 191 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
3.
João Pedro
Chelsea
|
31 | 0 | 14 |
|
🎂 Ngày sinh: 26/09/2001
📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
4.
D. Welbeck
Brighton
|
30 | 1 | 12 |
|
🎂 Ngày sinh: 26/11/1990
📏 Cao: 185 cm
🌍 Quốc tịch: England
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
5.
V. Gyökeres
Arsenal
|
29 | 2 | 11 |
|
🎂 Ngày sinh: 04/06/1998
📏 Cao: 189 cm
🌍 Quốc tịch: Sweden
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
6.
H. Ekitike
Liverpool
|
28 | 0 | 11 |
|
🎂 Ngày sinh: 20/06/2002
📏 Cao: 190 cm
🌍 Quốc tịch: France
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
7.
H. Wilson
Fulham
|
29 | 0 | 10 |
|
🎂 Ngày sinh: 22/03/1997
📏 Cao: 173 cm
🌍 Quốc tịch: Wales
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
|||
8.
D. Calvert-Lewin
Leeds
|
28 | 2 | 10 |
|
🎂 Ngày sinh: 16/03/1997
📏 Cao: 187 cm
🌍 Quốc tịch: England
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
9.
A. Semenyo
Bournemouth
|
20 | 1 | 10 |
|
🎂 Ngày sinh: 07/01/2000
📏 Cao: 185 cm
🌍 Quốc tịch: Ghana
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
10.
M. Gibbs-White
Nottingham Forest
|
31 | 1 | 9 |
|
🎂 Ngày sinh: 27/01/2000
📏 Cao: 171 cm
🌍 Quốc tịch: England
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
|||
11.
R. Jiménez
Fulham
|
30 | 4 | 9 |
|
🎂 Ngày sinh: 05/05/1991
📏 Cao: 190 cm
🌍 Quốc tịch: Mexico
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
12.
Richarlison
Tottenham
|
26 | 0 | 9 |
|
🎂 Ngày sinh: 10/05/1997
📏 Cao: 184 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
13.
B. Mbeumo
Manchester United
|
26 | 0 | 9 |
|
🎂 Ngày sinh: 07/08/1999
📏 Cao: 173 cm
🌍 Quốc tịch: Cameroon
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
14.
B. Šeško
Manchester United
|
26 | 0 | 9 |
|
🎂 Ngày sinh: 31/05/2003
📏 Cao: 195 cm
🌍 Quốc tịch: Slovenia
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
15.
C. Palmer
Chelsea
|
20 | 5 | 9 |
|
🎂 Ngày sinh: 06/05/2002
📏 Cao: 189 cm
🌍 Quốc tịch: England
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
|||
16.
Bruno Guimarães
Newcastle
|
23 | 2 | 9 |
|
🎂 Ngày sinh: 16/11/1997
📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
|||
17.
E. Kroupi
Bournemouth
|
26 | 1 | 9 |
|
🎂 Ngày sinh: 23/06/2006
📏 Cao: 179 cm
🌍 Quốc tịch: France
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
18.
O. Watkins
Aston Villa
|
30 | 0 | 9 |
|
🎂 Ngày sinh: 30/12/1995
📏 Cao: 180 cm
🌍 Quốc tịch: England
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
19.
M. Rogers
Aston Villa
|
31 | 0 | 8 |
|
🎂 Ngày sinh: 26/07/2002
📏 Cao: 187 cm
🌍 Quốc tịch: England
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
|||
20.
J. Bowen
West Ham
|
31 | 1 | 8 |
|
🎂 Ngày sinh: 20/12/1996
📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: England
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
Top kiến tạo Ngoại Hạng Anh 2025
| CẦU THỦ / CLB | Trận | KT |
|---|---|---|
1.
Bruno Fernandes
Manchester United
|
28 | 16 |
|
🎂 Ngày sinh: 08/09/1994
📏 Cao: 179 cm
🌍 Quốc tịch: Portugal
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
2.
R. Cherki
Manchester City
|
25 | 8 |
|
🎂 Ngày sinh: 17/08/2003
📏 Cao: 180 cm
🌍 Quốc tịch: France
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
3.
E. Haaland
Manchester City
|
29 | 7 |
|
🎂 Ngày sinh: 21/07/2000
📏 Cao: 195 cm
🌍 Quốc tịch: Norway
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
||
4.
H. Wilson
Fulham
|
29 | 6 |
|
🎂 Ngày sinh: 22/03/1997
📏 Cao: 173 cm
🌍 Quốc tịch: Wales
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
5.
Mohamed Salah
Liverpool
|
22 | 6 |
|
🎂 Ngày sinh: 15/06/1992
📏 Cao: 175 cm
🌍 Quốc tịch: Egypt
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
||
6.
J. Garner
Everton
|
31 | 6 |
|
🎂 Ngày sinh: -
📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: -
⚽ Vị trí:
|
||
7.
J. Bowen
West Ham
|
31 | 6 |
|
🎂 Ngày sinh: 20/12/1996
📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: England
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
||
8.
J. Grealish
Everton
|
20 | 6 |
|
🎂 Ngày sinh: 10/09/1995
📏 Cao: 180 cm
🌍 Quốc tịch: England
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
9.
M. Ødegaard
Arsenal
|
20 | 5 |
|
🎂 Ngày sinh: 17/12/1998
📏 Cao: 178 cm
🌍 Quốc tịch: Norway
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
10.
M. Kudus
Tottenham
|
19 | 5 |
|
🎂 Ngày sinh: 02/08/2000
📏 Cao: 177 cm
🌍 Quốc tịch: Ghana
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
11.
João Pedro
Chelsea
|
31 | 5 |
|
🎂 Ngày sinh: 26/09/2001
📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
||
12.
J. Timber
Arsenal
|
30 | 5 |
|
🎂 Ngày sinh: -
📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: -
⚽ Vị trí:
|
||
13.
A. Wharton
Crystal Palace
|
27 | 5 |
|
🎂 Ngày sinh: -
📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: -
⚽ Vị trí:
|
||
14.
D. Rice
Arsenal
|
30 | 5 |
|
🎂 Ngày sinh: -
📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: -
⚽ Vị trí:
|
||
15.
L. Trossard
Arsenal
|
26 | 5 |
|
🎂 Ngày sinh: 04/12/1994
📏 Cao: 172 cm
🌍 Quốc tịch: Belgium
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
||
16.
G. Xhaka
Sunderland
|
27 | 5 |
|
🎂 Ngày sinh: -
📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: -
⚽ Vị trí:
|
||
17.
E. Diouf
West Ham
|
25 | 5 |
|
🎂 Ngày sinh: -
📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: -
⚽ Vị trí:
|
||
18.
M. Rogers
Aston Villa
|
31 | 5 |
|
🎂 Ngày sinh: 26/07/2002
📏 Cao: 187 cm
🌍 Quốc tịch: England
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
19.
Bruno Guimarães
Newcastle
|
23 | 4 |
|
🎂 Ngày sinh: 16/11/1997
📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
20.
H. Ekitike
Liverpool
|
28 | 4 |
|
🎂 Ngày sinh: 20/06/2002
📏 Cao: 190 cm
🌍 Quốc tịch: France
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
||
Thủ môn giữ sạch lưới – Ngoại Hạng Anh 2025
| GK / Team | MP | CS | H | A | % |
|---|---|---|---|---|---|
|
1.
D. Raya
Arsenal
|
13 | 8 | 4 | 4 | 62% |
|
2.
R. Sanchez
Chelsea
|
15 | 7 | 4 | 3 | 47% |
|
3.
D. Henderson
Crystal Palace
|
15 | 6 | 3 | 3 | 40% |
|
4.
N. Pope
Newcastle
|
13 | 6 | 2 | 4 | 46% |
|
5.
R. Roefs
Sunderland
|
15 | 5 | 3 | 2 | 33% |
|
6.
D. Petrovic
Bournemouth
|
14 | 5 | 3 | 2 | 36% |
|
7.
G. Donnarumma
Manchester City
|
11 | 5 | 4 | 1 | 45% |
|
8.
J. Pickford
Everton
|
14 | 4 | 3 | 1 | 29% |
|
9.
G. Vicario
Tottenham
|
14 | 4 | 1 | 3 | 29% |
|
10.
E. Martinez
Aston Villa
|
12 | 4 | 2 | 2 | 33% |
|
11.
B. Leno
Fulham
|
15 | 3 | 3 | 0 | 20% |
|
12.
C. Kelleher
Brentford
|
15 | 3 | 1 | 2 | 20% |
|
13.
M. Dubravka
Burnley
|
15 | 2 | 2 | 0 | 13% |
|
14.
B. Verbruggen
Brighton
|
15 | 2 | 1 | 1 | 13% |
|
15.
M. Sels
Nottingham Forest
|
14 | 2 | 0 | 2 | 14% |
|
16.
Alisson
Liverpool
|
8 | 2 | 1 | 1 | 25% |
|
17.
S. Lammens
Manchester United
|
8 | 2 | 2 | 0 | 25% |
|
18.
Lucas Perri
Leeds
|
6 | 2 | 2 | 0 | 33% |
|
19.
K. Darlow
Leeds
|
8 | 1 | 1 | 0 | 13% |
|
20.
J. Sa
Wolves
|
7 | 1 | 1 | 0 | 14% |
Đội giữ sạch lưới – Ngoại Hạng Anh 2025
| # | Team | MP | CS | H | A | % |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Arsenal
|
31 | 15 | 8 | 7 | 48% |
| 2 |
Manchester City
|
30 | 12 | 7 | 5 | 40% |
| 3 |
Everton
|
31 | 11 | 6 | 5 | 35% |
| 4 |
Crystal Palace
|
30 | 11 | 6 | 5 | 37% |
| 5 |
Chelsea
|
31 | 9 | 5 | 4 | 29% |
| 6 |
Sunderland
|
31 | 9 | 5 | 4 | 29% |
| 7 |
Liverpool
|
31 | 9 | 4 | 5 | 29% |
| 8 |
Aston Villa
|
31 | 9 | 6 | 3 | 29% |
| 9 |
Bournemouth
|
31 | 9 | 5 | 4 | 29% |
| 10 |
Newcastle
|
31 | 8 | 3 | 5 | 26% |
| 11 |
Brentford
|
31 | 8 | 3 | 5 | 26% |
| 12 |
Nottingham Forest
|
31 | 8 | 4 | 4 | 26% |
| 13 |
Tottenham
|
31 | 7 | 2 | 5 | 23% |
| 14 |
Brighton
|
31 | 7 | 3 | 4 | 23% |
| 15 |
Leeds
|
31 | 6 | 4 | 2 | 19% |
| 16 |
Fulham
|
31 | 6 | 4 | 2 | 19% |
| 17 |
Manchester United
|
31 | 5 | 4 | 1 | 16% |
| 18 |
Burnley
|
31 | 4 | 4 | 0 | 13% |
| 19 |
Wolves
|
31 | 4 | 3 | 1 | 13% |
| 20 |
West Ham
|
31 | 4 | 1 | 3 | 13% |
Lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh mùa 2025/26 được cập nhật theo từng vòng đấu, cung cấp thời gian thi đấu và thông tin chi tiết các trận của giải bóng đá cao nhất nước Anh (EPL).
Ngoại Hạng Anh là gì và lịch thi đấu diễn ra thế nào?
Ngoại Hạng Anh có tên tiếng Anh là English Premier League, viết tắt là EPL. Đây là giải bóng đá cấp cao nhất trong hệ thống các giải đấu thuộc Liên đoàn bóng đá Anh (FA), đồng thời cũng là một trong những giải vô địch quốc gia hấp dẫn nhất thế giới.
Giải đấu được thành lập vào năm 1992 với tên gọi ban đầu là FA Premier League, sau đó được đổi tên thành Premier League. Tính đến nay, đã có tổng cộng 47 câu lạc bộ từng tham dự và góp mặt trong lịch thi đấu bóng đá Ngoại Hạng Anh chính thức.
Trong lịch sử giải đấu, chỉ có 6 câu lạc bộ từng giành chức vô địch EPL, bao gồm: Manchester United (13 lần), Chelsea (5 lần), Arsenal (3 lần), Manchester City (4 lần), Blackburn Rovers (1 lần) và Leicester City (1 lần).
Cách thức thi đấu và lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh hiện nay
Khác với lịch thi đấu Bundesliga của Đức hay lịch thi đấu Cúp C1 châu Âu, Ngoại Hạng Anh áp dụng thể thức thi đấu vòng tròn hai lượt với 20 câu lạc bộ tham dự. Mỗi đội sẽ thi đấu tổng cộng 38 vòng trong một mùa giải.
- 3 câu lạc bộ xếp cuối bảng xếp hạng sẽ xuống chơi tại giải hạng Nhất Anh (Championship) ở mùa sau.
- 2 đội dẫn đầu Championship giành quyền thăng hạng trực tiếp, đội đứng thứ 3–6 đá play-off tranh vé còn lại.
- 3 đội đứng đầu Ngoại Hạng Anh giành vé dự UEFA Champions League mùa sau.
- Đội xếp thứ 4 tham dự vòng play-off Champions League.
- Đội xếp thứ 5 giành suất tham dự Europa League.
okcuoc.com 10 Nhà cái uy tín tặng tiền cược miễn phí tốt nhất 2026