Lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh

Lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh vòng 7 (2026/27)

Thứ 7 - 17/10/2026
Everton 45 0 : 2 49 Chelsea
Fulham 36 1 : 0 64 Hull City
Manchester City 50 3 : 2 57 Ipswich
Brentford 55 1 : 2 40 Liverpool
Newcastle 34 0 : 1 66 Aston Villa
Chủ nhật - 18/10/2026
Bournemouth 35 2 : 0 746 Sunderland
Brighton 51 5 : 0 52 Crystal Palace
Leeds 63 1 : 1 33 Manchester United
Nottingham Forest 65 0 : 1 42 Arsenal
Thứ 3 - 20/10/2026
Tottenham 47 02:00 1346 Coventry
Thứ 7 - 26/12/2026
Aston Villa 66 19:30 63 Leeds
Fulham 36 22:00 51 Brighton
Everton 45 22:00 746 Sunderland
Tottenham 47 22:00 35 Bournemouth
Ipswich 57 22:00 55 Brentford
Chủ nhật - 27/12/2026
Hull City 64 00:30 40 Liverpool
Newcastle 34 03:00 50 Manchester City
Coventry 1346 21:00 49 Chelsea
Manchester United 33 23:30 65 Nottingham Forest
Thứ 2 - 28/12/2026
Crystal Palace 52 02:00 42 Arsenal
Thứ 7 - 27/02/2027
Manchester United 33 22:00 42 Arsenal
Newcastle 34 22:00 55 Brentford
Fulham 36 22:00 63 Leeds
Everton 45 22:00 65 Nottingham Forest
Tottenham 47 22:00 40 Liverpool
Crystal Palace 52 22:00 746 Sunderland
Ipswich 57 22:00 51 Brighton
Hull City 64 22:00 50 Manchester City
Aston Villa 66 22:00 49 Chelsea
Coventry 1346 22:00 35 Bournemouth
Chủ nhật - 23/05/2027
Newcastle 34 21:00 52 Crystal Palace
Bournemouth 35 21:00 49 Chelsea
Fulham 36 21:00 1346 Coventry
Everton 45 21:00 42 Arsenal
Tottenham 47 21:00 33 Manchester United
Manchester City 50 21:00 66 Aston Villa
Brighton 51 21:00 40 Liverpool
Brentford 55 21:00 64 Hull City
Leeds 63 21:00 746 Sunderland
Nottingham Forest 65 21:00 57 Ipswich

Vòng 7 Ngoại Hạng Anh mùa 2026/27 diễn ra với nhiều trận đấu đáng chú ý. Everton được đánh giá cao hơn khi gặp Chelsea, Fulham đối đầu với Hull City, Manchester City chạm trán Ipswich, hứa hẹn ảnh hưởng lớn tới cuộc đua trên bảng xếp hạng.

Kết quả Ngoại Hạng Anh vòng 7 (2026)

Chủ nhật - 18/10/2026
Bournemouth2 : 0
(H1 1 : 0)
Sunderland
Brighton5 : 0
(H1 3 : 0)
Crystal Palace
Leeds1 : 1
(H1 0 : 1)
Manchester United
Thứ 7 - 17/10/2026
Newcastle0 : 1
(H1 0 : 1)
Aston Villa
Fulham1 : 0
(H1 1 : 0)
Hull City
Manchester City3 : 2
(H1 2 : 1)
Ipswich
Brentford1 : 2
(H1 1 : 0)
Liverpool
Everton0 : 2
(H1 0 : 0)
Chelsea

Bảng xếp hạng Ngoại Hạng Anh 2026

# Câu Lạc Bộ Trận T- H- B Thắng Hòa Bại HS Điểm KQ 4 trận
1
50Manchester City
1
Manchester City
7 7-0-0 7001221TTTT
2
51Brighton
2
Brighton
7 5-1-1 5111816TTTT
3
42Arsenal
3
Arsenal
6 5-0-1 501515TBTT
4
49Chelsea
4
Chelsea
7 4-1-2 412413TTBH
5
40Liverpool
5
Liverpool
7 3-3-1 331112TBTH
6
55Brentford
6
Brentford
7 2-4-1 241510BHTH
7
63Leeds
7
Leeds
7 2-4-1 241310HBHT
8
45Everton
8
Everton
7 2-4-1 241110BHTH
9
64Hull City
9
Hull City
7 2-3-2 23219BHBH
10
57Ipswich
10
Ipswich
7 3-0-4 304-49BTBT
11
34Newcastle
11
Newcastle
7 2-2-3 223-48BBTB
12
66Aston Villa
12
Aston Villa
7 2-2-3 223-48THTB
13
33Manchester United
13
Manchester United
7 1-4-2 14207HHHB
14
52Crystal Palace
14
Crystal Palace
7 2-1-4 214-87BTHB
15
35Bournemouth
15
Bournemouth
7 1-3-3 133-46TBBH
16
1346Coventry
16
Coventry
6 2-0-4 204-66TTBB
17
36Fulham
17
Fulham
7 1-2-4 124-35TBHH
18
65Nottingham Forest
18
Nottingham Forest
6 1-2-3 123-35BBTH
19
746Sunderland
19
Sunderland
7 1-1-5 115-84BBBB
20
47Tottenham
20
Tottenham
6 0-3-3 033-63HBHH
Dự Champions League Dự Europa League Xuống hạng
T Thắng H Hòa B Bại

Top ghi bàn Ngoại Hạng Anh 2026

CẦU THỦ / CLB Trận Pen Bàn
1100
1. E. Haaland
Manchester City
▲
7 0 8
🎂 Ngày sinh: 21/07/2000 📏 Cao: 195 cm
🌍 Quốc tịch: Norway ⚽ Vị trí: Tiền đạo
2864
2. A. Isak
Liverpool
▲
6 0 5
🎂 Ngày sinh: 21/09/1999 📏 Cao: 192 cm
🌍 Quốc tịch: Sweden ⚽ Vị trí: Tiền đạo
10329
3. João Pedro
Chelsea
▲
6 0 5
🎂 Ngày sinh: 26/09/2001 📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
156477
4. R. Cherki
Manchester City
▲
6 0 4
🎂 Ngày sinh: 17/08/2003 📏 Cao: 180 cm
🌍 Quốc tịch: France ⚽ Vị trí: Tiền vệ
19170
5. M. Rogers
Chelsea
▲
7 0 4
🎂 Ngày sinh: 26/07/2002 📏 Cao: 187 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ
18970
6. P. Groß
Brighton
▲
6 1 3
🎂 Ngày sinh: 15/06/1991 📏 Cao: 181 cm
🌍 Quốc tịch: Germany ⚽ Vị trí: Tiền vệ
19245
7. M. Tavernier
Bournemouth
▲
6 0 3
🎂 Ngày sinh: 22/03/1999 📏 Cao: 178 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ
1864
8. Pedro Neto
Chelsea
▲
7 0 3
🎂 Ngày sinh: 09/03/2000 📏 Cao: 174 cm
🌍 Quốc tịch: Portugal ⚽ Vị trí: Tiền đạo
38750
9. B. Brobbey
Sunderland
▲
5 0 3
🎂 Ngày sinh: 01/02/2002 📏 Cao: 180 cm
🌍 Quốc tịch: Netherlands ⚽ Vị trí: Tiền đạo
20589
10. B. Mbeumo
Manchester United
▲
6 0 3
🎂 Ngày sinh: 07/08/1999 📏 Cao: 173 cm
🌍 Quốc tịch: Cameroon ⚽ Vị trí: Tiền đạo
343684
11. T. Barry
Everton
▲
7 0 3
🎂 Ngày sinh: 21/10/2002 📏 Cao: 195 cm
🌍 Quốc tịch: France ⚽ Vị trí: Tiền đạo
299923
12. M. Belloumi
Hull City
▲
7 0 3
🎂 Ngày sinh: 01/06/2002 📏 Cao: 174 cm
🌍 Quốc tịch: Algeria ⚽ Vị trí: Tiền vệ
178077
13. K. Schade
Brentford
▲
7 0 3
🎂 Ngày sinh: 27/11/2001 📏 Cao: 183 cm
🌍 Quốc tịch: Germany ⚽ Vị trí: Tiền vệ
1460
14. B. Saka
Arsenal
▲
6 1 3
🎂 Ngày sinh: 05/09/2001 📏 Cao: 178 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền đạo
1485
15. Bruno Fernandes
Manchester United
▲
6 1 3
🎂 Ngày sinh: 08/09/1994 📏 Cao: 179 cm
🌍 Quốc tịch: Portugal ⚽ Vị trí: Tiền vệ
19281
16. A. Semenyo
Manchester City
▲
7 0 2
🎂 Ngày sinh: 07/01/2000 📏 Cao: 185 cm
🌍 Quốc tịch: Ghana ⚽ Vị trí: Tiền đạo
321648
17. Emersonn
Ipswich
▲
7 0 2
🎂 Ngày sinh: 16/07/2004 📏 Cao: 186 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
152982
18. C. Palmer
Chelsea
▲
7 0 2
🎂 Ngày sinh: 06/05/2002 📏 Cao: 189 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ
162007
19. M. De Cuyper
Brighton
▲
6 0 2
🎂 Ngày sinh: 22/12/2000 📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Belgium ⚽ Vị trí: Tiền vệ
406244
20. J. Manzambi
Aston Villa
▲
4 0 2
🎂 Ngày sinh: 14/10/2005 📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Switzerland ⚽ Vị trí: Tiền vệ

Top kiến tạo Ngoại Hạng Anh 2026

CẦU THỦ / CLB Trận KT
18970
1. P. Groß
Brighton
▲
6 4
🎂 Ngày sinh: 15/06/1991 📏 Cao: 181 cm
🌍 Quốc tịch: Germany ⚽ Vị trí: Tiền vệ
129033
2. J. Gvardiol
Manchester City
▲
7 3
🎂 Ngày sinh: 23/01/2002 📏 Cao: 185 cm
🌍 Quốc tịch: Croatia ⚽ Vị trí: Hậu vệ
152856
3. Evanilson
Bournemouth
▲
6 3
🎂 Ngày sinh: 06/10/1999 📏 Cao: 183 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
2601
4. D. Kamada
Crystal Palace
▲
6 3
🎂 Ngày sinh: 05/08/1996 📏 Cao: 184 cm
🌍 Quốc tịch: Japan ⚽ Vị trí: Tiền vệ
19281
5. A. Semenyo
Manchester City
▲
7 3
🎂 Ngày sinh: 07/01/2000 📏 Cao: 185 cm
🌍 Quốc tịch: Ghana ⚽ Vị trí: Tiền đạo
10329
6. João Pedro
Chelsea
▲
6 3
🎂 Ngày sinh: 26/09/2001 📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
2937
7. D. Rice
Arsenal
▲
6 3
🎂 Ngày sinh: 14/01/1999 📏 Cao: 188 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ
152982
8. C. Palmer
Chelsea
▲
7 3
🎂 Ngày sinh: 06/05/2002 📏 Cao: 189 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ
247
9. C. Gakpo
Liverpool
▲
5 3
🎂 Ngày sinh: 07/05/1999 📏 Cao: 193 cm
🌍 Quốc tịch: Netherlands ⚽ Vị trí: Tiền đạo
18746
10. M. Gibbs-White
Nottingham Forest
▲
6 2
🎂 Ngày sinh: 27/01/2000 📏 Cao: 171 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ
156477
11. R. Cherki
Manchester City
▲
6 2
🎂 Ngày sinh: 17/08/2003 📏 Cao: 180 cm
🌍 Quốc tịch: France ⚽ Vị trí: Tiền vệ
18778
12. H. Barnes
Newcastle
▲
7 2
🎂 Ngày sinh: 09/12/1997 📏 Cao: 174 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ
631
13. P. Foden
Manchester City
▲
5 2
🎂 Ngày sinh: 28/05/2000 📏 Cao: 171 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ
157052
14. R. Calafiori
Arsenal
▲
6 2
🎂 Ngày sinh: 19/05/2002 📏 Cao: 188 cm
🌍 Quốc tịch: Italy ⚽ Vị trí: Hậu vệ
1165
15. Matheus Cunha
Manchester United
▲
6 2
🎂 Ngày sinh: 27/05/1999 📏 Cao: 183 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
299923
16. M. Belloumi
Hull City
▲
7 2
🎂 Ngày sinh: 01/06/2002 📏 Cao: 174 cm
🌍 Quốc tịch: Algeria ⚽ Vị trí: Tiền vệ
162007
17. M. De Cuyper
Brighton
▲
6 2
🎂 Ngày sinh: 22/12/2000 📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Belgium ⚽ Vị trí: Tiền vệ
203224
18. F. Wirtz
Liverpool
▲
7 2
🎂 Ngày sinh: 03/05/2003 📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: Germany ⚽ Vị trí: Tiền vệ
406244
19. J. Manzambi
Aston Villa
▲
4 2
🎂 Ngày sinh: 14/10/2005 📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Switzerland ⚽ Vị trí: Tiền vệ
19191
20. J. McGinn
Aston Villa
▲
7 2
🎂 Ngày sinh: 18/10/1994 📏 Cao: 178 cm
🌍 Quốc tịch: Scotland ⚽ Vị trí: Tiền vệ

Thủ môn giữ sạch lưới – Ngoại Hạng Anh 2026

Đội giữ sạch lưới – Ngoại Hạng Anh 2026

# Team MP CS H A %
1
51 Brighton
6 4 2 2 67%
2
50 Manchester City
6 3 1 2 50%
3
64 Hull City
6 3 2 1 50%
4
45 Everton
6 3 2 1 50%
5
42 Arsenal
6 3 1 2 50%
6
40 Liverpool
6 3 1 2 50%
7
47 Tottenham
6 2 1 1 33%
8
63 Leeds
6 2 1 1 33%
9
55 Brentford
6 2 2 0 33%
10
65 Nottingham Forest
6 1 1 0 17%
11
66 Aston Villa
6 1 0 1 17%
12
746 Sunderland
6 1 1 0 17%
13
52 Crystal Palace
6 1 0 1 17%
14
1346 Coventry
6 1 0 1 17%
15
36 Fulham
6 1 0 1 17%
16
34 Newcastle
6 1 0 1 17%
17
57 Ipswich
6 0 0 0 0%
18
49 Chelsea
6 0 0 0 0%
19
35 Bournemouth
6 0 0 0 0%
20
33 Manchester United
6 0 0 0 0%

Lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh mùa 2025/26 được cập nhật theo từng vòng đấu, cung cấp thời gian thi đấu và thông tin chi tiết các trận của giải bóng đá cao nhất nước Anh (EPL).

Ngoại Hạng Anh là gì và lịch thi đấu diễn ra thế nào?

Ngoại Hạng Anh có tên tiếng Anh là English Premier League, viết tắt là EPL. Đây là giải bóng đá cấp cao nhất trong hệ thống các giải đấu thuộc Liên đoàn bóng đá Anh (FA), đồng thời cũng là một trong những giải vô địch quốc gia hấp dẫn nhất thế giới.

Giải đấu được thành lập vào năm 1992 với tên gọi ban đầu là FA Premier League, sau đó được đổi tên thành Premier League. Tính đến nay, đã có tổng cộng 47 câu lạc bộ từng tham dự và góp mặt trong lịch thi đấu bóng đá Ngoại Hạng Anh chính thức.

Trong lịch sử giải đấu, chỉ có 6 câu lạc bộ từng giành chức vô địch EPL, bao gồm: Manchester United (13 lần), Chelsea (5 lần), Arsenal (3 lần), Manchester City (4 lần), Blackburn Rovers (1 lần) và Leicester City (1 lần).

Cách thức thi đấu và lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh hiện nay

Khác với lịch thi đấu Bundesliga của Đức hay lịch thi đấu Cúp C1 châu Âu, Ngoại Hạng Anh áp dụng thể thức thi đấu vòng tròn hai lượt với 20 câu lạc bộ tham dự. Mỗi đội sẽ thi đấu tổng cộng 38 vòng trong một mùa giải.

  • 3 câu lạc bộ xếp cuối bảng xếp hạng sẽ xuống chơi tại giải hạng Nhất Anh (Championship) ở mùa sau.
  • 2 đội dẫn đầu Championship giành quyền thăng hạng trực tiếp, đội đứng thứ 3–6 đá play-off tranh vé còn lại.
  • 3 đội đứng đầu Ngoại Hạng Anh giành vé dự UEFA Champions League mùa sau.
  • Đội xếp thứ 4 tham dự vòng play-off Champions League.
  • Đội xếp thứ 5 giành suất tham dự Europa League.