Lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh
Lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh vòng 7 (2026/27)
Vòng 7 Ngoại Hạng Anh mùa 2026/27 diễn ra với nhiều trận đấu đáng chú ý. Everton được đánh giá cao hơn khi gặp Chelsea, Fulham đối đầu với Hull City, Manchester City chạm trán Ipswich, hứa hẹn ảnh hưởng lớn tới cuộc đua trên bảng xếp hạng.
Kết quả Ngoại Hạng Anh vòng 7 (2026)
2 : 0
Sunderland
5 : 0
Crystal Palace
1 : 1
Manchester United
0 : 1
Aston Villa
1 : 0
Hull City
3 : 2
Ipswich
1 : 2
Liverpool
0 : 2
ChelseaBảng xếp hạng Ngoại Hạng Anh 2026
| # | Câu Lạc Bộ | Trận | T- H- B | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | KQ 4 trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Manchester City1 Manchester City![]() | 7 | 7-0-0 | 7 | 0 | 0 | 12 | 21 | TTTT |
| 2 | Brighton2 Brighton![]() | 7 | 5-1-1 | 5 | 1 | 1 | 18 | 16 | TTTT |
| 3 | Arsenal3 Arsenal![]() | 6 | 5-0-1 | 5 | 0 | 1 | 5 | 15 | TBTT |
| 4 | Chelsea4 Chelsea![]() | 7 | 4-1-2 | 4 | 1 | 2 | 4 | 13 | TTBH |
| 5 | Liverpool5 Liverpool![]() | 7 | 3-3-1 | 3 | 3 | 1 | 1 | 12 | TBTH |
| 6 | Brentford6 Brentford![]() | 7 | 2-4-1 | 2 | 4 | 1 | 5 | 10 | BHTH |
| 7 | Leeds7 Leeds![]() | 7 | 2-4-1 | 2 | 4 | 1 | 3 | 10 | HBHT |
| 8 | Everton8 Everton![]() | 7 | 2-4-1 | 2 | 4 | 1 | 1 | 10 | BHTH |
| 9 | Hull City9 Hull City![]() | 7 | 2-3-2 | 2 | 3 | 2 | 1 | 9 | BHBH |
| 10 | Ipswich10 Ipswich![]() | 7 | 3-0-4 | 3 | 0 | 4 | -4 | 9 | BTBT |
| 11 | Newcastle11 Newcastle![]() | 7 | 2-2-3 | 2 | 2 | 3 | -4 | 8 | BBTB |
| 12 | Aston Villa12 Aston Villa![]() | 7 | 2-2-3 | 2 | 2 | 3 | -4 | 8 | THTB |
| 13 | Manchester United13 Manchester United![]() | 7 | 1-4-2 | 1 | 4 | 2 | 0 | 7 | HHHB |
| 14 | Crystal Palace14 Crystal Palace![]() | 7 | 2-1-4 | 2 | 1 | 4 | -8 | 7 | BTHB |
| 15 | Bournemouth15 Bournemouth![]() | 7 | 1-3-3 | 1 | 3 | 3 | -4 | 6 | TBBH |
| 16 | Coventry16 Coventry![]() | 6 | 2-0-4 | 2 | 0 | 4 | -6 | 6 | TTBB |
| 17 | Fulham17 Fulham![]() | 7 | 1-2-4 | 1 | 2 | 4 | -3 | 5 | TBHH |
| 18 | Nottingham Forest18 Nottingham Forest![]() | 6 | 1-2-3 | 1 | 2 | 3 | -3 | 5 | BBTH |
| 19 | Sunderland19 Sunderland![]() | 7 | 1-1-5 | 1 | 1 | 5 | -8 | 4 | BBBB |
| 20 | Tottenham20 Tottenham![]() | 6 | 0-3-3 | 0 | 3 | 3 | -6 | 3 | HBHH |
Top ghi bàn Ngoại Hạng Anh 2026
| CẦU THỦ / CLB | Trận | Pen | Bàn |
|---|---|---|---|
1.
E. Haaland
Manchester City
|
7 | 0 | 8 |
|
🎂 Ngày sinh: 21/07/2000
📏 Cao: 195 cm
🌍 Quốc tịch: Norway
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
2.
A. Isak
Liverpool
|
6 | 0 | 5 |
|
🎂 Ngày sinh: 21/09/1999
📏 Cao: 192 cm
🌍 Quốc tịch: Sweden
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
3.
João Pedro
Chelsea
|
6 | 0 | 5 |
|
🎂 Ngày sinh: 26/09/2001
📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
4.
R. Cherki
Manchester City
|
6 | 0 | 4 |
|
🎂 Ngày sinh: 17/08/2003
📏 Cao: 180 cm
🌍 Quốc tịch: France
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
|||
5.
M. Rogers
Chelsea
|
7 | 0 | 4 |
|
🎂 Ngày sinh: 26/07/2002
📏 Cao: 187 cm
🌍 Quốc tịch: England
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
|||
6.
P. Groß
Brighton
|
6 | 1 | 3 |
|
🎂 Ngày sinh: 15/06/1991
📏 Cao: 181 cm
🌍 Quốc tịch: Germany
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
|||
7.
M. Tavernier
Bournemouth
|
6 | 0 | 3 |
|
🎂 Ngày sinh: 22/03/1999
📏 Cao: 178 cm
🌍 Quốc tịch: England
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
|||
8.
Pedro Neto
Chelsea
|
7 | 0 | 3 |
|
🎂 Ngày sinh: 09/03/2000
📏 Cao: 174 cm
🌍 Quốc tịch: Portugal
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
9.
B. Brobbey
Sunderland
|
5 | 0 | 3 |
|
🎂 Ngày sinh: 01/02/2002
📏 Cao: 180 cm
🌍 Quốc tịch: Netherlands
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
10.
B. Mbeumo
Manchester United
|
6 | 0 | 3 |
|
🎂 Ngày sinh: 07/08/1999
📏 Cao: 173 cm
🌍 Quốc tịch: Cameroon
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
11.
T. Barry
Everton
|
7 | 0 | 3 |
|
🎂 Ngày sinh: 21/10/2002
📏 Cao: 195 cm
🌍 Quốc tịch: France
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
12.
M. Belloumi
Hull City
|
7 | 0 | 3 |
|
🎂 Ngày sinh: 01/06/2002
📏 Cao: 174 cm
🌍 Quốc tịch: Algeria
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
|||
13.
K. Schade
Brentford
|
7 | 0 | 3 |
|
🎂 Ngày sinh: 27/11/2001
📏 Cao: 183 cm
🌍 Quốc tịch: Germany
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
|||
14.
B. Saka
Arsenal
|
6 | 1 | 3 |
|
🎂 Ngày sinh: 05/09/2001
📏 Cao: 178 cm
🌍 Quốc tịch: England
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
15.
Bruno Fernandes
Manchester United
|
6 | 1 | 3 |
|
🎂 Ngày sinh: 08/09/1994
📏 Cao: 179 cm
🌍 Quốc tịch: Portugal
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
|||
16.
A. Semenyo
Manchester City
|
7 | 0 | 2 |
|
🎂 Ngày sinh: 07/01/2000
📏 Cao: 185 cm
🌍 Quốc tịch: Ghana
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
17.
Emersonn
Ipswich
|
7 | 0 | 2 |
|
🎂 Ngày sinh: 16/07/2004
📏 Cao: 186 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
18.
C. Palmer
Chelsea
|
7 | 0 | 2 |
|
🎂 Ngày sinh: 06/05/2002
📏 Cao: 189 cm
🌍 Quốc tịch: England
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
|||
19.
M. De Cuyper
Brighton
|
6 | 0 | 2 |
|
🎂 Ngày sinh: 22/12/2000
📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Belgium
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
|||
20.
J. Manzambi
Aston Villa
|
4 | 0 | 2 |
|
🎂 Ngày sinh: 14/10/2005
📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Switzerland
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
|||
Top kiến tạo Ngoại Hạng Anh 2026
| CẦU THỦ / CLB | Trận | KT |
|---|---|---|
1.
P. Groß
Brighton
|
6 | 4 |
|
🎂 Ngày sinh: 15/06/1991
📏 Cao: 181 cm
🌍 Quốc tịch: Germany
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
2.
J. Gvardiol
Manchester City
|
7 | 3 |
|
🎂 Ngày sinh: 23/01/2002
📏 Cao: 185 cm
🌍 Quốc tịch: Croatia
⚽ Vị trí: Hậu vệ
|
||
3.
Evanilson
Bournemouth
|
6 | 3 |
|
🎂 Ngày sinh: 06/10/1999
📏 Cao: 183 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
||
4.
D. Kamada
Crystal Palace
|
6 | 3 |
|
🎂 Ngày sinh: 05/08/1996
📏 Cao: 184 cm
🌍 Quốc tịch: Japan
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
5.
A. Semenyo
Manchester City
|
7 | 3 |
|
🎂 Ngày sinh: 07/01/2000
📏 Cao: 185 cm
🌍 Quốc tịch: Ghana
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
||
6.
João Pedro
Chelsea
|
6 | 3 |
|
🎂 Ngày sinh: 26/09/2001
📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
||
7.
D. Rice
Arsenal
|
6 | 3 |
|
🎂 Ngày sinh: 14/01/1999
📏 Cao: 188 cm
🌍 Quốc tịch: England
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
8.
C. Palmer
Chelsea
|
7 | 3 |
|
🎂 Ngày sinh: 06/05/2002
📏 Cao: 189 cm
🌍 Quốc tịch: England
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
9.
C. Gakpo
Liverpool
|
5 | 3 |
|
🎂 Ngày sinh: 07/05/1999
📏 Cao: 193 cm
🌍 Quốc tịch: Netherlands
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
||
10.
M. Gibbs-White
Nottingham Forest
|
6 | 2 |
|
🎂 Ngày sinh: 27/01/2000
📏 Cao: 171 cm
🌍 Quốc tịch: England
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
11.
R. Cherki
Manchester City
|
6 | 2 |
|
🎂 Ngày sinh: 17/08/2003
📏 Cao: 180 cm
🌍 Quốc tịch: France
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
12.
H. Barnes
Newcastle
|
7 | 2 |
|
🎂 Ngày sinh: 09/12/1997
📏 Cao: 174 cm
🌍 Quốc tịch: England
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
13.
P. Foden
Manchester City
|
5 | 2 |
|
🎂 Ngày sinh: 28/05/2000
📏 Cao: 171 cm
🌍 Quốc tịch: England
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
14.
R. Calafiori
Arsenal
|
6 | 2 |
|
🎂 Ngày sinh: 19/05/2002
📏 Cao: 188 cm
🌍 Quốc tịch: Italy
⚽ Vị trí: Hậu vệ
|
||
15.
Matheus Cunha
Manchester United
|
6 | 2 |
|
🎂 Ngày sinh: 27/05/1999
📏 Cao: 183 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
||
16.
M. Belloumi
Hull City
|
7 | 2 |
|
🎂 Ngày sinh: 01/06/2002
📏 Cao: 174 cm
🌍 Quốc tịch: Algeria
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
17.
M. De Cuyper
Brighton
|
6 | 2 |
|
🎂 Ngày sinh: 22/12/2000
📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Belgium
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
18.
F. Wirtz
Liverpool
|
7 | 2 |
|
🎂 Ngày sinh: 03/05/2003
📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: Germany
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
19.
J. Manzambi
Aston Villa
|
4 | 2 |
|
🎂 Ngày sinh: 14/10/2005
📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Switzerland
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
20.
J. McGinn
Aston Villa
|
7 | 2 |
|
🎂 Ngày sinh: 18/10/1994
📏 Cao: 178 cm
🌍 Quốc tịch: Scotland
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
Thủ môn giữ sạch lưới – Ngoại Hạng Anh 2026
Đội giữ sạch lưới – Ngoại Hạng Anh 2026
| # | Team | MP | CS | H | A | % |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Brighton
|
6 | 4 | 2 | 2 | 67% |
| 2 |
Manchester City
|
6 | 3 | 1 | 2 | 50% |
| 3 |
Hull City
|
6 | 3 | 2 | 1 | 50% |
| 4 |
Everton
|
6 | 3 | 2 | 1 | 50% |
| 5 |
Arsenal
|
6 | 3 | 1 | 2 | 50% |
| 6 |
Liverpool
|
6 | 3 | 1 | 2 | 50% |
| 7 |
Tottenham
|
6 | 2 | 1 | 1 | 33% |
| 8 |
Leeds
|
6 | 2 | 1 | 1 | 33% |
| 9 |
Brentford
|
6 | 2 | 2 | 0 | 33% |
| 10 |
Nottingham Forest
|
6 | 1 | 1 | 0 | 17% |
| 11 |
Aston Villa
|
6 | 1 | 0 | 1 | 17% |
| 12 |
Sunderland
|
6 | 1 | 1 | 0 | 17% |
| 13 |
Crystal Palace
|
6 | 1 | 0 | 1 | 17% |
| 14 |
Coventry
|
6 | 1 | 0 | 1 | 17% |
| 15 |
Fulham
|
6 | 1 | 0 | 1 | 17% |
| 16 |
Newcastle
|
6 | 1 | 0 | 1 | 17% |
| 17 |
Ipswich
|
6 | 0 | 0 | 0 | 0% |
| 18 |
Chelsea
|
6 | 0 | 0 | 0 | 0% |
| 19 |
Bournemouth
|
6 | 0 | 0 | 0 | 0% |
| 20 |
Manchester United
|
6 | 0 | 0 | 0 | 0% |
Lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh mùa 2025/26 được cập nhật theo từng vòng đấu, cung cấp thời gian thi đấu và thông tin chi tiết các trận của giải bóng đá cao nhất nước Anh (EPL).
Ngoại Hạng Anh là gì và lịch thi đấu diễn ra thế nào?
Ngoại Hạng Anh có tên tiếng Anh là English Premier League, viết tắt là EPL. Đây là giải bóng đá cấp cao nhất trong hệ thống các giải đấu thuộc Liên đoàn bóng đá Anh (FA), đồng thời cũng là một trong những giải vô địch quốc gia hấp dẫn nhất thế giới.
Giải đấu được thành lập vào năm 1992 với tên gọi ban đầu là FA Premier League, sau đó được đổi tên thành Premier League. Tính đến nay, đã có tổng cộng 47 câu lạc bộ từng tham dự và góp mặt trong lịch thi đấu bóng đá Ngoại Hạng Anh chính thức.
Trong lịch sử giải đấu, chỉ có 6 câu lạc bộ từng giành chức vô địch EPL, bao gồm: Manchester United (13 lần), Chelsea (5 lần), Arsenal (3 lần), Manchester City (4 lần), Blackburn Rovers (1 lần) và Leicester City (1 lần).
Cách thức thi đấu và lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh hiện nay
Khác với lịch thi đấu Bundesliga của Đức hay lịch thi đấu Cúp C1 châu Âu, Ngoại Hạng Anh áp dụng thể thức thi đấu vòng tròn hai lượt với 20 câu lạc bộ tham dự. Mỗi đội sẽ thi đấu tổng cộng 38 vòng trong một mùa giải.
- 3 câu lạc bộ xếp cuối bảng xếp hạng sẽ xuống chơi tại giải hạng Nhất Anh (Championship) ở mùa sau.
- 2 đội dẫn đầu Championship giành quyền thăng hạng trực tiếp, đội đứng thứ 3–6 đá play-off tranh vé còn lại.
- 3 đội đứng đầu Ngoại Hạng Anh giành vé dự UEFA Champions League mùa sau.
- Đội xếp thứ 4 tham dự vòng play-off Champions League.
- Đội xếp thứ 5 giành suất tham dự Europa League.
okcuoc.com 10 Nhà cái uy tín tặng tiền cược miễn phí tốt nhất 2026