Lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh

Lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh vòng 30 (2025/26)

Thứ 7 - 14/03/2026
Burnley 44 22:00 35 Bournemouth
Sunderland 746 22:00 51 Brighton
Chủ nhật - 15/03/2026
Arsenal 42 00:30 45 Everton
Chelsea 49 00:30 34 Newcastle
West Ham 48 03:00 50 Manchester City
Manchester United 33 21:00 66 Aston Villa
Crystal Palace 52 21:00 63 Leeds
Nottingham Forest 65 21:00 36 Fulham
Liverpool 40 23:30 47 Tottenham
Thứ 3 - 17/03/2026
Brentford 55 03:00 39 Wolves

Vòng 30 Ngoại Hạng Anh mùa 2025/26 diễn ra với nhiều trận đấu đáng chú ý. Burnley được đánh giá cao hơn khi gặp Bournemouth, Sunderland đối đầu trực tiếp Brighton, Arsenal đối đầu với Everton, hứa hẹn ảnh hưởng lớn tới cuộc đua trên bảng xếp hạng.

Kết quả Ngoại Hạng Anh vòng 30 (2025)

Chưa có kết quả

Bảng xếp hạng Ngoại Hạng Anh 2025

# Câu Lạc Bộ Trận T- H- B Thắng Hòa Bại HS Điểm KQ 4 trận
1
42Arsenal
1
Arsenal
30 20-7-3 20733767TTTH
2
50Manchester City
2
Manchester City
29 18-6-5 18653260HTTT
3
33Manchester United
3
Manchester United
29 14-9-6 14961151BTTH
4
66Aston Villa
4
Aston Villa
29 15-6-8 1568551BBHT
5
49Chelsea
5
Chelsea
29 13-9-7 13971948TBHH
6
40Liverpool
6
Liverpool
29 14-6-9 1469948BTTT
7
55Brentford
7
Brentford
29 13-5-11 13511444HTBH
8
45Everton
8
Everton
29 12-7-10 12710143TTBB
9
35Bournemouth
9
Bournemouth
29 9-13-7 9137-240HHHT
10
36Fulham
10
Fulham
29 12-4-13 12413-340BTTB
11
746Sunderland
11
Sunderland
29 10-10-9 10109-440THBB
12
34Newcastle
12
Newcastle
29 11-6-12 11612-139TBBT
13
52Crystal Palace
13
Crystal Palace
29 10-8-11 10811-238TBTB
14
51Brighton
14
Brighton
29 9-10-10 91010237BTTB
15
63Leeds
15
Leeds
29 7-10-12 71012-1131BBHH
16
47Tottenham
16
Tottenham
29 7-8-14 7814-729BBBB
17
65Nottingham Forest
17
Nottingham Forest
29 7-7-15 7715-1528HBBH
18
48West Ham
18
West Ham
29 7-7-15 7715-1928TBHH
19
44Burnley
19
Burnley
29 4-7-18 4718-2619BBHT
20
39Wolves
20
Wolves
30 3-7-20 3720-3016TTBH
Dự Champions League Dự Europa League Xuống hạng
T Thắng H Hòa B Bại

Top ghi bàn Ngoại Hạng Anh 2025

CẦU THỦ / CLB Trận Pen Bàn
1100
1. E. Haaland
Manchester City
28 3 22
🎂 Ngày sinh: 21/07/2000 📏 Cao: 195 cm
🌍 Quốc tịch: Norway ⚽ Vị trí: Tiền đạo
196156
2. Thiago
Brentford
29 6 18
🎂 Ngày sinh: 26/06/2001 📏 Cao: 191 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
10329
3. João Pedro
Chelsea
29 0 14
🎂 Ngày sinh: 26/09/2001 📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
174565
4. H. Ekitike
Liverpool
26 0 11
🎂 Ngày sinh: 20/06/2002 📏 Cao: 190 cm
🌍 Quốc tịch: France ⚽ Vị trí: Tiền đạo
18979
5. V. Gyökeres
Arsenal
28 2 10
🎂 Ngày sinh: 04/06/1998 📏 Cao: 189 cm
🌍 Quốc tịch: Sweden ⚽ Vị trí: Tiền đạo
18766
6. D. Calvert-Lewin
Leeds
26 2 10
🎂 Ngày sinh: 16/03/1997 📏 Cao: 187 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền đạo
19281
7. A. Semenyo
Bournemouth
20 1 10
🎂 Ngày sinh: 07/01/2000 📏 Cao: 185 cm
🌍 Quốc tịch: Ghana ⚽ Vị trí: Tiền đạo
1469
8. D. Welbeck
Brighton
28 1 10
🎂 Ngày sinh: 26/11/1990 📏 Cao: 185 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền đạo
19221
9. H. Wilson
Fulham
27 0 9
🎂 Ngày sinh: 22/03/1997 📏 Cao: 173 cm
🌍 Quốc tịch: Wales ⚽ Vị trí: Tiền vệ
20589
10. B. Mbeumo
Manchester United
24 0 9
🎂 Ngày sinh: 07/08/1999 📏 Cao: 173 cm
🌍 Quốc tịch: Cameroon ⚽ Vị trí: Tiền đạo
152982
11. C. Palmer
Chelsea
18 5 9
🎂 Ngày sinh: 06/05/2002 📏 Cao: 189 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ
10135
12. Bruno Guimarães
Newcastle
23 2 9
🎂 Ngày sinh: 16/11/1997 📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền vệ
18746
13. M. Gibbs-White
Nottingham Forest
29 1 8
🎂 Ngày sinh: 27/01/2000 📏 Cao: 171 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ
5996
14. E. Fernández
Chelsea
28 2 8
🎂 Ngày sinh: 17/01/2001 📏 Cao: 178 cm
🌍 Quốc tịch: Argentina ⚽ Vị trí: Tiền vệ
2413
15. Richarlison
Tottenham
24 0 8
🎂 Ngày sinh: 10/05/1997 📏 Cao: 184 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
115589
16. B. Šeško
Manchester United
24 0 8
🎂 Ngày sinh: 31/05/2003 📏 Cao: 195 cm
🌍 Quốc tịch: Slovenia ⚽ Vị trí: Tiền đạo
368030
17. E. Kroupi
Bournemouth
24 0 8
🎂 Ngày sinh: 23/06/2006 📏 Cao: 179 cm
🌍 Quốc tịch: France ⚽ Vị trí: Tiền đạo
19366
18. O. Watkins
Aston Villa
28 0 8
🎂 Ngày sinh: 30/12/1995 📏 Cao: 180 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền đạo
19170
19. M. Rogers
Aston Villa
29 0 8
🎂 Ngày sinh: 26/07/2002 📏 Cao: 187 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ
19428
20. J. Bowen
West Ham
29 1 8
🎂 Ngày sinh: 20/12/1996 📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền đạo

Top kiến tạo Ngoại Hạng Anh 2025

CẦU THỦ / CLB Trận KT
1485
1. Bruno Fernandes
Manchester United
26 14
🎂 Ngày sinh: 08/09/1994 📏 Cao: 179 cm
🌍 Quốc tịch: Portugal ⚽ Vị trí: Tiền vệ
156477
2. R. Cherki
Manchester City
24 8
🎂 Ngày sinh: 17/08/2003 📏 Cao: 180 cm
🌍 Quốc tịch: France ⚽ Vị trí: Tiền vệ
1100
3. E. Haaland
Manchester City
28 7
🎂 Ngày sinh: 21/07/2000 📏 Cao: 195 cm
🌍 Quốc tịch: Norway ⚽ Vị trí: Tiền đạo
19221
4. H. Wilson
Fulham
27 6
🎂 Ngày sinh: 22/03/1997 📏 Cao: 173 cm
🌍 Quốc tịch: Wales ⚽ Vị trí: Tiền vệ
306
5. Mohamed Salah
Liverpool
21 6
🎂 Ngày sinh: 15/06/1992 📏 Cao: 175 cm
🌍 Quốc tịch: Egypt ⚽ Vị trí: Tiền đạo
19187
6. J. Grealish
Everton
20 6
🎂 Ngày sinh: 10/09/1995 📏 Cao: 180 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ
37127
7. M. Ødegaard
Arsenal
20 5
🎂 Ngày sinh: 17/12/1998 📏 Cao: 178 cm
🌍 Quốc tịch: Norway ⚽ Vị trí: Tiền vệ
15911
8. M. Kudus
Tottenham
19 5
🎂 Ngày sinh: 02/08/2000 📏 Cao: 177 cm
🌍 Quốc tịch: Ghana ⚽ Vị trí: Tiền vệ
10329
9. João Pedro
Chelsea
29 5
🎂 Ngày sinh: 26/09/2001 📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
38746
10. J. Timber
Arsenal
29 5
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
288102
11. A. Wharton
Crystal Palace
26 5
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
2937
12. D. Rice
Arsenal
29 5
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
895
13. J. Garner
Everton
29 5
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
1946
14. L. Trossard
Arsenal
26 5
🎂 Ngày sinh: 04/12/1994 📏 Cao: 172 cm
🌍 Quốc tịch: Belgium ⚽ Vị trí: Tiền đạo
1464
15. G. Xhaka
Sunderland
25 5
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
409303
16. E. Diouf
West Ham
23 5
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
19170
17. M. Rogers
Aston Villa
29 5
🎂 Ngày sinh: 26/07/2002 📏 Cao: 187 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ
19428
18. J. Bowen
West Ham
29 5
🎂 Ngày sinh: 20/12/1996 📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền đạo
10135
19. Bruno Guimarães
Newcastle
23 4
🎂 Ngày sinh: 16/11/1997 📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền vệ
174565
20. H. Ekitike
Liverpool
26 4
🎂 Ngày sinh: 20/06/2002 📏 Cao: 190 cm
🌍 Quốc tịch: France ⚽ Vị trí: Tiền đạo

Thủ môn giữ sạch lưới – Ngoại Hạng Anh 2025

GK / Team MP CS H A %
1. D. Raya
42 Arsenal
13 8 4 4 62%
2. R. Sanchez
49 Chelsea
15 7 4 3 47%
3. D. Henderson
52 Crystal Palace
15 6 3 3 40%
4. N. Pope
34 Newcastle
13 6 2 4 46%
5. R. Roefs
746 Sunderland
15 5 3 2 33%
6. D. Petrovic
35 Bournemouth
14 5 3 2 36%
7. G. Donnarumma
50 Manchester City
11 5 4 1 45%
8. J. Pickford
45 Everton
14 4 3 1 29%
9. G. Vicario
47 Tottenham
14 4 1 3 29%
10. E. Martinez
66 Aston Villa
12 4 2 2 33%
11. B. Leno
36 Fulham
15 3 3 0 20%
12. C. Kelleher
55 Brentford
15 3 1 2 20%
13. M. Dubravka
44 Burnley
15 2 2 0 13%
14. B. Verbruggen
51 Brighton
15 2 1 1 13%
15. M. Sels
65 Nottingham Forest
14 2 0 2 14%
16. Alisson
40 Liverpool
8 2 1 1 25%
17. S. Lammens
33 Manchester United
8 2 2 0 25%
18. Lucas Perri
63 Leeds
6 2 2 0 33%
19. K. Darlow
63 Leeds
8 1 1 0 13%
20. J. Sa
39 Wolves
7 1 1 0 14%

Đội giữ sạch lưới – Ngoại Hạng Anh 2025

# Team MP CS H A %
1
42 Arsenal
30 14 7 7 47%
2
50 Manchester City
29 12 7 5 41%
3
52 Crystal Palace
29 10 5 5 34%
4
45 Everton
29 10 5 5 34%
5
746 Sunderland
29 9 5 4 31%
6
49 Chelsea
29 9 5 4 31%
7
40 Liverpool
29 9 4 5 31%
8
35 Bournemouth
29 8 5 3 28%
9
66 Aston Villa
29 8 5 3 28%
10
47 Tottenham
29 7 2 5 24%
11
55 Brentford
29 7 3 4 24%
12
34 Newcastle
29 7 3 4 24%
13
65 Nottingham Forest
29 6 3 3 21%
14
51 Brighton
29 6 3 3 21%
15
33 Manchester United
29 5 4 1 17%
16
36 Fulham
29 5 4 1 17%
17
39 Wolves
30 4 3 1 13%
18
63 Leeds
29 4 3 1 14%
19
48 West Ham
29 4 1 3 14%
20
44 Burnley
29 3 3 0 10%

Lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh mùa 2025/26 được cập nhật theo từng vòng đấu, cung cấp thời gian thi đấu và thông tin chi tiết các trận của giải bóng đá cao nhất nước Anh (EPL).

Ngoại Hạng Anh là gì và lịch thi đấu diễn ra thế nào?

Ngoại Hạng Anh có tên tiếng Anh là English Premier League, viết tắt là EPL. Đây là giải bóng đá cấp cao nhất trong hệ thống các giải đấu thuộc Liên đoàn bóng đá Anh (FA), đồng thời cũng là một trong những giải vô địch quốc gia hấp dẫn nhất thế giới.

Giải đấu được thành lập vào năm 1992 với tên gọi ban đầu là FA Premier League, sau đó được đổi tên thành Premier League. Tính đến nay, đã có tổng cộng 47 câu lạc bộ từng tham dự và góp mặt trong lịch thi đấu bóng đá Ngoại Hạng Anh chính thức.

Trong lịch sử giải đấu, chỉ có 6 câu lạc bộ từng giành chức vô địch EPL, bao gồm: Manchester United (13 lần), Chelsea (5 lần), Arsenal (3 lần), Manchester City (4 lần), Blackburn Rovers (1 lần) và Leicester City (1 lần).

Cách thức thi đấu và lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh hiện nay

Khác với lịch thi đấu Bundesliga của Đức hay lịch thi đấu Cúp C1 châu Âu, Ngoại Hạng Anh áp dụng thể thức thi đấu vòng tròn hai lượt với 20 câu lạc bộ tham dự. Mỗi đội sẽ thi đấu tổng cộng 38 vòng trong một mùa giải.

  • 3 câu lạc bộ xếp cuối bảng xếp hạng sẽ xuống chơi tại giải hạng Nhất Anh (Championship) ở mùa sau.
  • 2 đội dẫn đầu Championship giành quyền thăng hạng trực tiếp, đội đứng thứ 3–6 đá play-off tranh vé còn lại.
  • 3 đội đứng đầu Ngoại Hạng Anh giành vé dự UEFA Champions League mùa sau.
  • Đội xếp thứ 4 tham dự vòng play-off Champions League.
  • Đội xếp thứ 5 giành suất tham dự Europa League.