Lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh

Lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh vòng 33 (2025/26)

Thứ 7 - 18/04/2026
Brentford 55 0 : 0 36 Fulham
Newcastle 34 1 : 2 35 Bournemouth
Leeds 63 3 : 0 39 Wolves
Tottenham 47 2 : 2 51 Brighton
Chủ nhật - 19/04/2026
Chelsea 49 0 : 1 33 Manchester United
Everton 45 1 : 2 40 Liverpool
Nottingham Forest 65 4 : 1 44 Burnley
Aston Villa 66 4 : 3 746 Sunderland
Manchester City 50 2 : 1 42 Arsenal
Thứ 3 - 21/04/2026
Crystal Palace 52 02:00 48 West Ham

Vòng 33 Ngoại Hạng Anh mùa 2025/26 diễn ra với nhiều trận đấu đáng chú ý. Brentford được đánh giá cao hơn khi gặp Fulham, Newcastle đối đầu trực tiếp Bournemouth, Leeds bước vào trận cầu 6 điểm với Wolves, hứa hẹn ảnh hưởng lớn tới cuộc đua trên bảng xếp hạng.

Kết quả Ngoại Hạng Anh vòng 33 (2025)

Chủ nhật - 19/04/2026
Manchester City2 : 1
(H1 1 : 1)
Arsenal
Everton1 : 2
(H1 0 : 1)
Liverpool
Nottingham Forest4 : 1
(H1 0 : 1)
Burnley
Aston Villa4 : 3
(H1 2 : 1)
Sunderland
Chelsea0 : 1
(H1 0 : 1)
Manchester United
Thứ 7 - 18/04/2026
Tottenham2 : 2
(H1 1 : 1)
Brighton
Newcastle1 : 2
(H1 0 : 1)
Bournemouth
Leeds3 : 0
(H1 2 : 0)
Wolves
Brentford0 : 0
(H1 0 : 0)
Fulham

Bảng xếp hạng Ngoại Hạng Anh 2025

# Câu Lạc Bộ Trận T- H- B Thắng Hòa Bại HS Điểm KQ 4 trận
1
42Arsenal
1
Arsenal
33 21-7-5 21753770BBTT
2
50Manchester City
2
Manchester City
32 20-7-5 20753667TTHH
3
33Manchester United
3
Manchester United
33 16-10-7 161071358TBHT
4
66Aston Villa
4
Aston Villa
33 17-7-9 1779658THTB
5
40Liverpool
5
Liverpool
33 16-7-10 167101155TTBH
6
49Chelsea
6
Chelsea
33 13-9-11 139111148BBBB
7
55Brentford
7
Brentford
33 13-9-11 13911448HHHH
8
35Bournemouth
8
Bournemouth
33 11-15-7 11157048TTHH
9
51Brighton
9
Brighton
33 12-11-10 121110647HTTT
10
45Everton
10
Everton
33 13-8-12 13812147BHTB
11
746Sunderland
11
Sunderland
33 12-10-11 121011-446BTTB
12
36Fulham
12
Fulham
33 13-6-14 13614-345HBTH
13
52Crystal Palace
13
Crystal Palace
31 11-9-11 11911-142THTB
14
34Newcastle
14
Newcastle
33 12-6-15 12615-342BBBT
15
63Leeds
15
Leeds
33 9-12-12 91212-739TTHH
16
65Nottingham Forest
16
Nottingham Forest
33 9-9-15 9915-936THTH
17
48West Ham
17
West Ham
32 8-8-16 8816-1732TBHT
18
47Tottenham
18
Tottenham
33 7-10-16 71016-1131HBBH
19
44Burnley
19
Burnley
33 4-8-21 4821-3320BBBH
20
39Wolves
20
Wolves
33 3-8-22 3822-3717BBHT
Dự Champions League Dự Europa League Xuống hạng
T Thắng H Hòa B Bại

Top ghi bàn Ngoại Hạng Anh 2025

CẦU THỦ / CLB Trận Pen Bàn
1100
1. E. Haaland
Manchester City
30 3 22
🎂 Ngày sinh: 21/07/2000 📏 Cao: 195 cm
🌍 Quốc tịch: Norway ⚽ Vị trí: Tiền đạo
196156
2. Thiago
Brentford
33 7 21
🎂 Ngày sinh: 26/06/2001 📏 Cao: 191 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
10329
3. João Pedro
Chelsea
32 0 14
🎂 Ngày sinh: 26/09/2001 📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
18979
4. V. Gyökeres
Arsenal
30 3 12
🎂 Ngày sinh: 04/06/1998 📏 Cao: 189 cm
🌍 Quốc tịch: Sweden ⚽ Vị trí: Tiền đạo
1469
5. D. Welbeck
Brighton
32 1 12
🎂 Ngày sinh: 26/11/1990 📏 Cao: 185 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền đạo
18766
6. D. Calvert-Lewin
Leeds
30 3 11
🎂 Ngày sinh: 16/03/1997 📏 Cao: 187 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền đạo
174565
7. H. Ekitike
Liverpool
28 0 11
🎂 Ngày sinh: 20/06/2002 📏 Cao: 190 cm
🌍 Quốc tịch: France ⚽ Vị trí: Tiền đạo
19221
8. H. Wilson
Fulham
31 0 10
🎂 Ngày sinh: 22/03/1997 📏 Cao: 173 cm
🌍 Quốc tịch: Wales ⚽ Vị trí: Tiền vệ
25927
9. J. Mateta
Crystal Palace
25 4 10
🎂 Ngày sinh: 28/06/1997 📏 Cao: 192 cm
🌍 Quốc tịch: France ⚽ Vị trí: Tiền đạo
19281
10. A. Semenyo
Bournemouth
20 1 10
🎂 Ngày sinh: 07/01/2000 📏 Cao: 185 cm
🌍 Quốc tịch: Ghana ⚽ Vị trí: Tiền đạo
368030
11. E. Kroupi
Bournemouth
28 1 10
🎂 Ngày sinh: 23/06/2006 📏 Cao: 179 cm
🌍 Quốc tịch: France ⚽ Vị trí: Tiền đạo
18746
12. M. Gibbs-White
Nottingham Forest
32 1 9
🎂 Ngày sinh: 27/01/2000 📏 Cao: 171 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ
2887
13. R. Jiménez
Fulham
32 4 9
🎂 Ngày sinh: 05/05/1991 📏 Cao: 190 cm
🌍 Quốc tịch: Mexico ⚽ Vị trí: Tiền đạo
2413
14. Richarlison
Tottenham
27 0 9
🎂 Ngày sinh: 10/05/1997 📏 Cao: 184 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
20589
15. B. Mbeumo
Manchester United
28 0 9
🎂 Ngày sinh: 07/08/1999 📏 Cao: 173 cm
🌍 Quốc tịch: Cameroon ⚽ Vị trí: Tiền đạo
115589
16. B. Šeško
Manchester United
28 0 9
🎂 Ngày sinh: 31/05/2003 📏 Cao: 195 cm
🌍 Quốc tịch: Slovenia ⚽ Vị trí: Tiền đạo
152982
17. C. Palmer
Chelsea
22 5 9
🎂 Ngày sinh: 06/05/2002 📏 Cao: 189 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ
10135
18. Bruno Guimarães
Newcastle
24 2 9
🎂 Ngày sinh: 16/11/1997 📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền vệ
19366
19. O. Watkins
Aston Villa
31 0 9
🎂 Ngày sinh: 30/12/1995 📏 Cao: 180 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền đạo
19170
20. M. Rogers
Aston Villa
32 0 8
🎂 Ngày sinh: 26/07/2002 📏 Cao: 187 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ

Top kiến tạo Ngoại Hạng Anh 2025

CẦU THỦ / CLB Trận KT
1485
1. Bruno Fernandes
Manchester United
30 18
🎂 Ngày sinh: 08/09/1994 📏 Cao: 179 cm
🌍 Quốc tịch: Portugal ⚽ Vị trí: Tiền vệ
156477
2. R. Cherki
Manchester City
26 10
🎂 Ngày sinh: 17/08/2003 📏 Cao: 180 cm
🌍 Quốc tịch: France ⚽ Vị trí: Tiền vệ
19428
3. J. Bowen
West Ham
32 8
🎂 Ngày sinh: 20/12/1996 📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền đạo
1100
4. E. Haaland
Manchester City
30 7
🎂 Ngày sinh: 21/07/2000 📏 Cao: 195 cm
🌍 Quốc tịch: Norway ⚽ Vị trí: Tiền đạo
19221
5. H. Wilson
Fulham
31 6
🎂 Ngày sinh: 22/03/1997 📏 Cao: 173 cm
🌍 Quốc tịch: Wales ⚽ Vị trí: Tiền vệ
306
6. Mohamed Salah
Liverpool
23 6
🎂 Ngày sinh: 15/06/1992 📏 Cao: 175 cm
🌍 Quốc tịch: Egypt ⚽ Vị trí: Tiền đạo
895
7. J. Garner
Everton
32 6
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
19187
8. J. Grealish
Everton
20 6
🎂 Ngày sinh: 10/09/1995 📏 Cao: 180 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ
37127
9. M. Ødegaard
Arsenal
20 5
🎂 Ngày sinh: 17/12/1998 📏 Cao: 178 cm
🌍 Quốc tịch: Norway ⚽ Vị trí: Tiền vệ
15911
10. M. Kudus
Tottenham
19 5
🎂 Ngày sinh: 02/08/2000 📏 Cao: 177 cm
🌍 Quốc tịch: Ghana ⚽ Vị trí: Tiền vệ
50739
11. B. Aaronson
Leeds
32 5
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
10329
12. João Pedro
Chelsea
32 5
🎂 Ngày sinh: 26/09/2001 📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
38746
13. J. Timber
Arsenal
30 5
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
288102
14. A. Wharton
Crystal Palace
28 5
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
2937
15. D. Rice
Arsenal
31 5
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
1946
16. L. Trossard
Arsenal
27 5
🎂 Ngày sinh: 04/12/1994 📏 Cao: 172 cm
🌍 Quốc tịch: Belgium ⚽ Vị trí: Tiền đạo
1464
17. G. Xhaka
Sunderland
28 5
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
409303
18. E. Diouf
West Ham
26 5
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
162016
19. X. Simons
Tottenham
27 5
🎂 Ngày sinh: 21/04/2003 📏 Cao: 179 cm
🌍 Quốc tịch: Netherlands ⚽ Vị trí: Tiền vệ
19170
20. M. Rogers
Aston Villa
32 5
🎂 Ngày sinh: 26/07/2002 📏 Cao: 187 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ

Thủ môn giữ sạch lưới – Ngoại Hạng Anh 2025

GK / Team MP CS H A %
1. D. Raya
42 Arsenal
13 8 4 4 62%
2. R. Sanchez
49 Chelsea
15 7 4 3 47%
3. D. Henderson
52 Crystal Palace
15 6 3 3 40%
4. N. Pope
34 Newcastle
13 6 2 4 46%
5. R. Roefs
746 Sunderland
15 5 3 2 33%
6. D. Petrovic
35 Bournemouth
14 5 3 2 36%
7. G. Donnarumma
50 Manchester City
11 5 4 1 45%
8. J. Pickford
45 Everton
14 4 3 1 29%
9. G. Vicario
47 Tottenham
14 4 1 3 29%
10. E. Martinez
66 Aston Villa
12 4 2 2 33%
11. B. Leno
36 Fulham
15 3 3 0 20%
12. C. Kelleher
55 Brentford
15 3 1 2 20%
13. M. Dubravka
44 Burnley
15 2 2 0 13%
14. B. Verbruggen
51 Brighton
15 2 1 1 13%
15. M. Sels
65 Nottingham Forest
14 2 0 2 14%
16. Alisson
40 Liverpool
8 2 1 1 25%
17. S. Lammens
33 Manchester United
8 2 2 0 25%
18. Lucas Perri
63 Leeds
6 2 2 0 33%
19. K. Darlow
63 Leeds
8 1 1 0 13%
20. J. Sa
39 Wolves
7 1 1 0 14%

Đội giữ sạch lưới – Ngoại Hạng Anh 2025

# Team MP CS H A %
1
42 Arsenal
32 15 8 7 47%
2
50 Manchester City
31 13 7 6 42%
3
45 Everton
33 11 6 5 33%
4
52 Crystal Palace
31 11 6 5 35%
5
746 Sunderland
33 10 6 4 30%
6
40 Liverpool
33 10 5 5 30%
7
66 Aston Villa
33 9 6 3 27%
8
35 Bournemouth
33 9 5 4 27%
9
49 Chelsea
33 9 5 4 27%
10
55 Brentford
33 9 4 5 27%
11
65 Nottingham Forest
33 8 4 4 24%
12
51 Brighton
33 8 3 5 24%
13
34 Newcastle
33 8 3 5 24%
14
47 Tottenham
33 7 2 5 21%
15
63 Leeds
33 7 5 2 21%
16
36 Fulham
33 7 4 3 21%
17
33 Manchester United
33 6 4 2 18%
18
48 West Ham
32 5 2 3 16%
19
44 Burnley
33 4 4 0 12%
20
39 Wolves
33 4 3 1 12%

Lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh mùa 2025/26 được cập nhật theo từng vòng đấu, cung cấp thời gian thi đấu và thông tin chi tiết các trận của giải bóng đá cao nhất nước Anh (EPL).

Ngoại Hạng Anh là gì và lịch thi đấu diễn ra thế nào?

Ngoại Hạng Anh có tên tiếng Anh là English Premier League, viết tắt là EPL. Đây là giải bóng đá cấp cao nhất trong hệ thống các giải đấu thuộc Liên đoàn bóng đá Anh (FA), đồng thời cũng là một trong những giải vô địch quốc gia hấp dẫn nhất thế giới.

Giải đấu được thành lập vào năm 1992 với tên gọi ban đầu là FA Premier League, sau đó được đổi tên thành Premier League. Tính đến nay, đã có tổng cộng 47 câu lạc bộ từng tham dự và góp mặt trong lịch thi đấu bóng đá Ngoại Hạng Anh chính thức.

Trong lịch sử giải đấu, chỉ có 6 câu lạc bộ từng giành chức vô địch EPL, bao gồm: Manchester United (13 lần), Chelsea (5 lần), Arsenal (3 lần), Manchester City (4 lần), Blackburn Rovers (1 lần) và Leicester City (1 lần).

Cách thức thi đấu và lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh hiện nay

Khác với lịch thi đấu Bundesliga của Đức hay lịch thi đấu Cúp C1 châu Âu, Ngoại Hạng Anh áp dụng thể thức thi đấu vòng tròn hai lượt với 20 câu lạc bộ tham dự. Mỗi đội sẽ thi đấu tổng cộng 38 vòng trong một mùa giải.

  • 3 câu lạc bộ xếp cuối bảng xếp hạng sẽ xuống chơi tại giải hạng Nhất Anh (Championship) ở mùa sau.
  • 2 đội dẫn đầu Championship giành quyền thăng hạng trực tiếp, đội đứng thứ 3–6 đá play-off tranh vé còn lại.
  • 3 đội đứng đầu Ngoại Hạng Anh giành vé dự UEFA Champions League mùa sau.
  • Đội xếp thứ 4 tham dự vòng play-off Champions League.
  • Đội xếp thứ 5 giành suất tham dự Europa League.