Lịch thi đấu La Liga 2025/26 hôm nay & sắp tới

Lịch thi đấu La Liga vòng 27 (2025/26)

Thứ 7 - 07/03/2026
Celta Vigo 538 1 : 2 541 Real Madrid
Osasuna 727 20:00 798 Mallorca
Levante 539 22:15 547 Girona
Chủ nhật - 08/03/2026
Atletico Madrid 530 00:30 548 Real Sociedad
Athletic Club 531 03:00 529 Barcelona
Villarreal 533 20:00 797 Elche
Getafe 546 22:15 543 Real Betis
Thứ 2 - 09/03/2026
Sevilla 536 00:30 728 Rayo Vallecano
Valencia 532 03:00 542 Alaves
Thứ 3 - 10/03/2026
Espanyol 540 03:00 718 Oviedo

Vòng 27 La Liga mùa 2025/26 diễn ra với nhiều trận đấu đáng chú ý. Celta Vigo được đánh giá cao hơn khi gặp Real Madrid, Osasuna chạm trán Mallorca, Levante đối đầu với Girona, hứa hẹn ảnh hưởng lớn tới cuộc đua trên bảng xếp hạng.

Kết quả La Liga vòng 27 (2025)

Thứ 7 - 07/03/2026
Celta Vigo1 : 2
(H1 1 : 1)
Real Madrid

Bảng xếp hạng La Liga 2025

# Câu Lạc Bộ Trận T- H- B Thắng Hòa Bại HS Điểm KQ 4 trận
1
529Barcelona
1
Barcelona
26 21-1-4 21144564TTBT
2
541Real Madrid
2
Real Madrid
27 20-3-4 20343363TBBT
3
530Atletico Madrid
3
Atletico Madrid
26 15-6-5 15652051TTBB
4
533Villarreal
4
Villarreal
26 16-3-7 16371751BTTB
5
543Real Betis
5
Real Betis
26 11-10-5 111051043HHTT
6
538Celta Vigo
6
Celta Vigo
27 10-10-7 10107740BTTH
7
540Espanyol
7
Espanyol
26 10-6-10 10610-636HBHB
8
548Real Sociedad
8
Real Sociedad
26 9-8-9 989035THBT
9
531Athletic Club
9
Athletic Club
26 10-5-11 10511-635HTTT
10
727Osasuna
10
Osasuna
26 9-6-11 9611033BTHT
11
546Getafe
11
Getafe
26 9-5-12 9512-832TBTT
12
728Rayo Vallecano
12
Rayo Vallecano
26 7-9-10 7910-630THHT
13
536Sevilla
13
Sevilla
26 8-6-12 8612-730HTHH
14
547Girona
14
Girona
26 7-9-10 7910-1530BHTH
15
532Valencia
15
Valencia
26 7-8-11 7811-1229TBTB
16
542Alaves
16
Alaves
26 7-6-13 7613-1127BHHB
17
797Elche
17
Elche
26 5-11-10 51110-526HBHB
18
798Mallorca
18
Mallorca
26 6-6-14 6614-1324BBBB
19
539Levante
19
Levante
26 5-6-15 5615-1621TBBB
20
718Oviedo
20
Oviedo
26 3-8-15 3815-2717BBHB
T Thắng H Hòa B Bại

Top ghi bàn La Liga 2025

CẦU THỦ / CLB Trận Pen Bàn
278
1. Kylian Mbappé
Real Madrid
23 8 23
🎂 Ngày sinh: 20/12/1998 📏 Cao: 178 cm
🌍 Quốc tịch: France ⚽ Vị trí: Tiền đạo
50048
2. V. Muriqi
Mallorca
25 5 16
🎂 Ngày sinh: 24/04/1994 📏 Cao: 194 cm
🌍 Quốc tịch: Kosovo ⚽ Vị trí: Tiền đạo
386828
3. Lamine Yamal
Barcelona
22 2 13
🎂 Ngày sinh: 13/07/2007 📏 Cao: 179 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền đạo
46746
4. A. Budimir
Osasuna
25 4 12
🎂 Ngày sinh: 22/07/1991 📏 Cao: 190 cm
🌍 Quốc tịch: Croatia ⚽ Vị trí: Tiền đạo
931
5. Ferran Torres
Barcelona
24 0 12
🎂 Ngày sinh: 29/02/2000 📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền đạo
521
6. R. Lewandowski
Barcelona
21 1 11
🎂 Ngày sinh: 21/08/1988 📏 Cao: 186 cm
🌍 Quốc tịch: Poland ⚽ Vị trí: Tiền đạo
128582
7. Jorge de Frutos
Rayo Vallecano
24 1 10
🎂 Ngày sinh: 20/02/1997 📏 Cao: 173 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền đạo
47323
8. Mikel Oyarzabal
Real Sociedad
23 4 10
🎂 Ngày sinh: 21/04/1997 📏 Cao: 181 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền đạo
47348
9. Borja Iglesias
Celta Vigo
23 3 10
🎂 Ngày sinh: 17/01/1993 📏 Cao: 187 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền đạo
8492
10. A. Sørloth
Atletico Madrid
25 0 9
🎂 Ngày sinh: 05/12/1995 📏 Cao: 196 cm
🌍 Quốc tịch: Norway ⚽ Vị trí: Tiền đạo
161670
11. V. Vanat
Girona
23 3 9
🎂 Ngày sinh: 04/01/2002 📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Ukraine ⚽ Vị trí: Tiền đạo
182519
12. Alberto Moleiro
Villarreal
25 0 9
🎂 Ngày sinh: 30/09/2003 📏 Cao: 172 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền vệ
762
13. Vinícius Júnior
Real Madrid
25 3 9
🎂 Ngày sinh: 12/07/2000 📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
180496
14. G. Mikautadze
Villarreal
21 0 8
🎂 Ngày sinh: 31/10/2000 📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: Georgia ⚽ Vị trí: Tiền đạo
6009
15. J. Álvarez
Atletico Madrid
26 2 8
🎂 Ngày sinh: 31/01/2000 📏 Cao: 170 cm
🌍 Quốc tịch: Argentina ⚽ Vị trí: Tiền đạo
1496
16. Raphinha
Barcelona
17 1 8
🎂 Ngày sinh: 14/12/1996 📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
47582
17. C. Hernández
Real Betis
21 1 8
🎂 Ngày sinh: 20/04/1999 📏 Cao: 175 cm
🌍 Quốc tịch: Colombia ⚽ Vị trí: Tiền đạo
608
18. L. Boyé
Alaves
20 1 7
🎂 Ngày sinh: 28/02/1996 📏 Cao: 179 cm
🌍 Quốc tịch: Argentina ⚽ Vị trí: Tiền đạo
47264
19. Hugo Duro
Valencia
25 0 7
🎂 Ngày sinh: 10/11/1999 📏 Cao: 177 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền đạo
9971
20. Antony
Real Betis
21 0 7
🎂 Ngày sinh: 24/02/2000 📏 Cao: 174 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền vệ

Top kiến tạo La Liga 2025

CẦU THỦ / CLB Trận KT
386828
1. Lamine Yamal
Barcelona
22 9
🎂 Ngày sinh: 13/07/2007 📏 Cao: 179 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền đạo
47085
2. Luis Milla
Getafe
25 8
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
291964
3. A. Güler
Real Madrid
26 7
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
340626
4. Fermín
Barcelona
20 7
🎂 Ngày sinh: 11/05/2003 📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền vệ
756
5. F. Valverde
Real Madrid
25 7
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
1323
6. Dani Olmo
Barcelona
21 6
🎂 Ngày sinh: 07/05/1998 📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền vệ
909
7. M. Rashford
Barcelona
22 6
🎂 Ngày sinh: 31/10/1997 📏 Cao: 188 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền đạo
46799
8. Edu Expósito
Espanyol
25 6
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
133609
9. Pedri
Barcelona
18 6
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
46658
10. Rubén García
Osasuna
24 5
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
323935
11. G. Simeone
Atletico Madrid
23 5
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
181421
12. A. Ezzalzouli
Real Betis
17 5
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
9971
13. Antony
Real Betis
21 5
🎂 Ngày sinh: 24/02/2000 📏 Cao: 174 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền vệ
762
14. Vinícius Júnior
Real Madrid
25 5
🎂 Ngày sinh: 12/07/2000 📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
180496
15. G. Mikautadze
Villarreal
21 4
🎂 Ngày sinh: 31/10/2000 📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: Georgia ⚽ Vị trí: Tiền đạo
278
16. Kylian Mbappé
Real Madrid
23 4
🎂 Ngày sinh: 20/12/1998 📏 Cao: 178 cm
🌍 Quốc tịch: France ⚽ Vị trí: Tiền đạo
925
17. Gonçalo Guedes
Real Sociedad
26 4
🎂 Ngày sinh: 29/11/1996 📏 Cao: 179 cm
🌍 Quốc tịch: Portugal ⚽ Vị trí: Tiền đạo
1697
18. Pablo Fornals
Real Betis
26 4
🎂 Ngày sinh: 22/02/1996 📏 Cao: 178 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền vệ
343202
19. Á. Rodríguez
Elche
23 4
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
182519
20. Alberto Moleiro
Villarreal
25 4
🎂 Ngày sinh: 30/09/2003 📏 Cao: 172 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền vệ

Thủ môn giữ sạch lưới – La Liga 2025

GK / Team MP CS H A %
1. Jan Oblak
530 Atletico Madrid
3 3 2 1 100%
2. Ionuț Radu
538 Celta Vigo
3 2 1 1 67%
3. David Soria
546 Getafe
3 1 1 0 33%
4. M. Ryan
539 Levante
3 1 1 0 33%
5. Stole Dimitrievski
532 Valencia
3 1 0 1 33%
6. Joan García
529 Barcelona
2 1 1 0 50%
7. T. Courtois
541 Real Madrid
2 1 1 0 50%
8. Álex Remiro
548 Real Sociedad
3 0 0 0 0%
9. Augusto Batalla
728 Rayo Vallecano
3 0 0 0 0%
10. L. Roman
798 Mallorca
3 0 0 0 0%
11. S. Herrera
727 Osasuna
2 0 0 0 0%
12. Odysseas Vlachodimos
536 Sevilla
2 0 0 0 0%
13. Iñaki Peña
797 Elche
2 0 0 0 0%
14. U. Simon
531 Athletic Club
2 0 0 0 0%
15. Antonio Sivera
542 Alaves
1 0 0 0 0%
16. Álvaro Valles
543 Real Betis
1 0 0 0 0%
17. Aarón Escandell
718 Oviedo
1 0 0 0 0%
18. M. Dmitrovic
540 Espanyol
1 0 0 0 0%
19. Marc-André Ter Stegen
547 Girona
1 0 0 0 0%
20. Luiz Junior
533 Villarreal
1 0 0 0 0%

Đội giữ sạch lưới – La Liga 2025

# Team MP CS H A %
1
530 Atletico Madrid
26 11 6 5 42%
2
541 Real Madrid
26 11 5 6 42%
3
529 Barcelona
26 10 7 3 38%
4
728 Rayo Vallecano
26 8 5 3 31%
5
533 Villarreal
26 8 5 3 31%
6
543 Real Betis
26 8 5 3 31%
7
538 Celta Vigo
26 8 3 5 31%
8
546 Getafe
26 7 3 4 27%
9
540 Espanyol
26 7 3 4 27%
10
532 Valencia
26 7 4 3 27%
11
797 Elche
26 6 6 0 23%
12
718 Oviedo
26 6 6 0 23%
13
727 Osasuna
26 6 4 2 23%
14
539 Levante
26 5 2 3 19%
15
536 Sevilla
26 5 2 3 19%
16
531 Athletic Club
26 5 3 2 19%
17
547 Girona
26 4 3 1 15%
18
542 Alaves
26 3 2 1 12%
19
798 Mallorca
26 3 2 1 12%
20
548 Real Sociedad
26 2 1 1 8%

Lịch thi đấu La Liga mùa giải 2025/26 được cập nhật liên tục theo từng vòng đấu, giúp người hâm mộ dễ dàng theo dõi lịch thi đấu bóng đá Tây Ban Nha một cách nhanh chóng và chính xác. Các trận đấu La Liga thường diễn ra vào cuối tuần (thứ Bảy, Chủ Nhật), quy tụ những câu lạc bộ hàng đầu như Real Madrid, Barcelona, Atletico Madrid, Sevilla hay Real Sociedad.

Trang này cung cấp đầy đủ lịch thi đấu, kết quả La Liga, bảng xếp hạng La Liga, cùng các thống kê quan trọng như vua phá lưới, kiến tạosạch lưới, phản ánh toàn diện cục diện giải đấu sau mỗi vòng.

Giải thích LTĐ, KQ và BXH bóng đá Tây Ban Nha theo từng vòng

Người dùng có thể xem lịch thi đấu La Liga theo vòng, đồng thời theo dõi kết quả các trận đấu đã diễn ra. Mỗi vòng đấu đều ảnh hưởng trực tiếp tới cuộc đua vô địch, nhóm dự cúp châu Âu và cuộc chiến trụ hạng của các đội bóng tại giải vô địch quốc gia Tây Ban Nha.

Các trận đấu tâm điểm giữa những đội bóng lớn luôn thu hút sự quan tâm đặc biệt của người hâm mộ bóng đá Tây Ban Nha.

Bảng xếp hạng La Liga cập nhật sau mỗi vòng đấu

Bảng xếp hạng La Liga được cập nhật ngay sau khi các trận đấu kết thúc trong lịch thi đấu La Liga, dựa trên số điểm, hiệu số bàn thắng bại và thành tích đối đầu. Thứ hạng trên BXH phản ánh chính xác phong độ, vị trí và khả năng cạnh tranh của từng câu lạc bộ bóng đá Tây Ban Nha sau mỗi vòng đấu.

Bảng xếp hạng cũng cho thấy rõ:

  • Nhóm đua vô địch

  • Nhóm cạnh tranh suất dự cúp châu Âu

  • Nhóm đội nằm trong khu vực xuống hạng

Vua phá lưới, kiến tạo và thống kê sạch lưới La Liga

Bên cạnh lịch thi đấu và kết quả, trang còn tổng hợp các thống kê cá nhân nổi bật của mùa giải:

  • Danh sách vua phá lưới La Liga

  • Top cầu thủ kiến tạo La Liga

  • Thống kê số trận sạch lưới

Những dữ liệu này giúp người hâm mộ đánh giá phong độ của cầu thủ cũng như sức mạnh tấn công và phòng ngự của các đội bóng Tây Ban Nha.

Đôi nét về giải La Liga cho người mới theo dõi

La Liga (tên đầy đủ: Campeonato Nacional de Liga de Primera División) là giải bóng đá cao nhất trong hệ thống các giải chuyên nghiệp của Tây Ban Nha. Giải đấu có 20 câu lạc bộ tham dự, thi đấu theo thể thức vòng tròn hai lượt (sân nhà – sân khách).

Mỗi mùa giải La Liga có:

  • 38 vòng đấu

  • 380 trận đấu

  • Cách tính điểm: thắng 3 điểm, hòa 1 điểm, thua 0 điểm

Khi các đội bằng điểm nhau, thứ hạng sẽ được xác định dựa trên thành tích đối đầu, hiệu số bàn thắng và số bàn ghi được.

Suất dự cúp châu Âu và xuống hạng tại La Liga

Kết thúc mùa giải, thứ hạng trên bảng xếp hạng La Liga sẽ quyết định:

  • Top 4: Giành vé dự UEFA Champions League

  • Hạng 5–6: Tham dự UEFA Europa League

  • 3 đội xếp cuối bảng: Xuống hạng Segunda División

Chính vì vậy, từng vòng đấu trong lịch thi đấu La Liga đều mang ý nghĩa quan trọng đối với mọi đội bóng.

Lịch sử và các đội vô địch La Liga

Trong lịch sử giải đấu, chỉ có 9 câu lạc bộ từng vô địch La Liga, nổi bật nhất là:

  • Real Madrid – 34 lần vô địch

  • Barcelona – 25 lần vô địch

Cuộc cạnh tranh giữa các đội bóng lớn đã tạo nên sức hấp dẫn đặc biệt cho giải vô địch quốc gia Tây Ban Nha trong nhiều thập kỷ qua.