Lịch thi đấu La Liga 2025/26 hôm nay & sắp tới

Lịch thi đấu La Liga vòng 33 (2025/26)

Thứ 4 - 22/04/2026
Athletic Club 531 00:00 727 Osasuna
Mallorca 798 00:00 532 Valencia
Real Madrid 541 02:30 542 Alaves
Girona 547 02:30 543 Real Betis
Thứ 5 - 23/04/2026
Elche 797 00:00 530 Atletico Madrid
Real Sociedad 548 01:00 546 Getafe
Barcelona 529 02:30 538 Celta Vigo
Thứ 6 - 24/04/2026
Levante 539 00:00 536 Sevilla
Rayo Vallecano 728 01:00 540 Espanyol
Oviedo 718 02:30 533 Villarreal

Vòng 33 La Liga mùa 2025/26 diễn ra với nhiều trận đấu đáng chú ý. Athletic Club so tài cân bằng với Osasuna, Mallorca chạm trán Valencia, Real Madrid có cơ hội giành trọn 3 điểm trước Alaves, hứa hẹn ảnh hưởng lớn tới cuộc đua trên bảng xếp hạng.

Kết quả La Liga vòng 33 (2025)

Chưa có kết quả

Bảng xếp hạng La Liga 2025

# Câu Lạc Bộ Trận T- H- B Thắng Hòa Bại HS Điểm KQ 4 trận
1
529Barcelona
1
Barcelona
31 26-1-4 26145479TTTT
2
541Real Madrid
2
Real Madrid
31 22-4-5 22453670HBTT
3
533Villarreal
3
Villarreal
31 19-4-8 19482061TBTH
4
530Atletico Madrid
4
Atletico Madrid
31 17-6-8 17681957BBBT
5
543Real Betis
5
Real Betis
31 11-13-7 11137746HHBH
6
538Celta Vigo
6
Celta Vigo
31 11-11-9 11119444BTBH
7
548Real Sociedad
7
Real Sociedad
31 11-9-11 11911142HTBT
8
546Getafe
8
Getafe
31 12-5-14 12514-541BTTB
9
727Osasuna
9
Osasuna
31 10-9-12 10912-139HHTB
10
540Espanyol
10
Espanyol
31 10-8-13 10813-1138BHBB
11
531Athletic Club
11
Athletic Club
31 11-5-15 11515-1238BBTB
12
547Girona
12
Girona
31 9-11-11 91111-1238HTBT
13
728Rayo Vallecano
13
Rayo Vallecano
31 8-11-12 81112-935BTBH
14
532Valencia
14
Valencia
31 9-8-14 9814-1235BBTB
15
798Mallorca
15
Mallorca
31 9-7-15 9715-934TTBT
16
536Sevilla
16
Sevilla
31 9-7-15 9715-1234TBBB
17
542Alaves
17
Alaves
31 8-9-14 8914-1133HHTH
18
797Elche
18
Elche
31 7-11-13 71113-832TBTB
19
539Levante
19
Levante
31 7-8-16 7816-1529TBTH
20
718Oviedo
20
Oviedo
31 6-9-16 6916-2427TTBT
T Thắng H Hòa B Bại

Top ghi bàn La Liga 2025

CẦU THỦ / CLB Trận Pen Bàn
278
1. Kylian Mbappé
Real Madrid
26 8 23
🎂 Ngày sinh: 20/12/1998 📏 Cao: 178 cm
🌍 Quốc tịch: France ⚽ Vị trí: Tiền đạo
50048
2. V. Muriqi
Mallorca
30 5 21
🎂 Ngày sinh: 24/04/1994 📏 Cao: 194 cm
🌍 Quốc tịch: Kosovo ⚽ Vị trí: Tiền đạo
46746
3. A. Budimir
Osasuna
30 6 16
🎂 Ngày sinh: 22/07/1991 📏 Cao: 190 cm
🌍 Quốc tịch: Croatia ⚽ Vị trí: Tiền đạo
386828
4. Lamine Yamal
Barcelona
27 2 15
🎂 Ngày sinh: 13/07/2007 📏 Cao: 179 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền đạo
931
5. Ferran Torres
Barcelona
28 0 14
🎂 Ngày sinh: 29/02/2000 📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền đạo
521
6. R. Lewandowski
Barcelona
25 1 12
🎂 Ngày sinh: 21/08/1988 📏 Cao: 186 cm
🌍 Quốc tịch: Poland ⚽ Vị trí: Tiền đạo
47323
7. Mikel Oyarzabal
Real Sociedad
27 5 12
🎂 Ngày sinh: 21/04/1997 📏 Cao: 181 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền đạo
608
8. L. Boyé
Alaves
25 3 11
🎂 Ngày sinh: 28/02/1996 📏 Cao: 179 cm
🌍 Quốc tịch: Argentina ⚽ Vị trí: Tiền đạo
1496
9. Raphinha
Barcelona
20 3 11
🎂 Ngày sinh: 14/12/1996 📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
47348
10. Borja Iglesias
Celta Vigo
28 3 11
🎂 Ngày sinh: 17/01/1993 📏 Cao: 187 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền đạo
762
11. Vinícius Júnior
Real Madrid
30 4 11
🎂 Ngày sinh: 12/07/2000 📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
8492
12. A. Sørloth
Atletico Madrid
30 0 10
🎂 Ngày sinh: 05/12/1995 📏 Cao: 196 cm
🌍 Quốc tịch: Norway ⚽ Vị trí: Tiền đạo
128582
13. Jorge de Frutos
Rayo Vallecano
29 1 10
🎂 Ngày sinh: 20/02/1997 📏 Cao: 173 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền đạo
180496
14. G. Mikautadze
Villarreal
26 0 9
🎂 Ngày sinh: 31/10/2000 📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: Georgia ⚽ Vị trí: Tiền đạo
51530
15. F. Viñas
Oviedo
27 2 9
🎂 Ngày sinh: 30/06/1998 📏 Cao: 180 cm
🌍 Quốc tịch: Uruguay ⚽ Vị trí: Tiền đạo
161670
16. V. Vanat
Girona
27 3 9
🎂 Ngày sinh: 04/01/2002 📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Ukraine ⚽ Vị trí: Tiền đạo
47264
17. Hugo Duro
Valencia
30 1 9
🎂 Ngày sinh: 10/11/1999 📏 Cao: 177 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền đạo
182519
18. Alberto Moleiro
Villarreal
30 0 9
🎂 Ngày sinh: 30/09/2003 📏 Cao: 172 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền vệ
47181
19. Toni Martínez
Alaves
30 0 8
🎂 Ngày sinh: 30/06/1997 📏 Cao: 187 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền đạo
925
20. Gonçalo Guedes
Real Sociedad
31 0 8
🎂 Ngày sinh: 29/11/1996 📏 Cao: 179 cm
🌍 Quốc tịch: Portugal ⚽ Vị trí: Tiền đạo

Top kiến tạo La Liga 2025

CẦU THỦ / CLB Trận KT
386828
1. Lamine Yamal
Barcelona
27 11
🎂 Ngày sinh: 13/07/2007 📏 Cao: 179 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền đạo
47085
2. Luis Milla
Getafe
30 9
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
291964
3. A. Güler
Real Madrid
31 8
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
340626
4. Fermín
Barcelona
25 8
🎂 Ngày sinh: 11/05/2003 📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền vệ
1323
5. Dani Olmo
Barcelona
26 7
🎂 Ngày sinh: 07/05/1998 📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền vệ
133609
6. Pedri
Barcelona
23 7
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
756
7. F. Valverde
Real Madrid
29 7
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
323935
8. G. Simeone
Atletico Madrid
27 6
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
909
9. M. Rashford
Barcelona
26 6
🎂 Ngày sinh: 31/10/1997 📏 Cao: 188 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền đạo
46799
10. Edu Expósito
Espanyol
29 6
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
180496
11. G. Mikautadze
Villarreal
26 5
🎂 Ngày sinh: 31/10/2000 📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: Georgia ⚽ Vị trí: Tiền đạo
46658
12. Rubén García
Osasuna
28 5
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
46933
13. Luis Rioja
Valencia
30 5
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
48471
14. R. Vargas
Sevilla
17 5
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
181421
15. A. Ezzalzouli
Real Betis
22 5
🎂 Ngày sinh: 17/12/2001 📏 Cao: 177 cm
🌍 Quốc tịch: Morocco ⚽ Vị trí: Tiền vệ
47541
16. Santi Comesaña
Villarreal
29 5
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
47543
17. Álvaro García
Rayo Vallecano
31 5
🎂 Ngày sinh: 27/10/1992 📏 Cao: 167 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền vệ
271580
18. Martim Neto
Elche
23 5
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
9971
19. Antony
Real Betis
26 5
🎂 Ngày sinh: 24/02/2000 📏 Cao: 174 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền vệ
762
20. Vinícius Júnior
Real Madrid
30 5
🎂 Ngày sinh: 12/07/2000 📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo

Thủ môn giữ sạch lưới – La Liga 2025

GK / Team MP CS H A %
1. Jan Oblak
530 Atletico Madrid
3 3 2 1 100%
2. Ionuț Radu
538 Celta Vigo
3 2 1 1 67%
3. David Soria
546 Getafe
3 1 1 0 33%
4. M. Ryan
539 Levante
3 1 1 0 33%
5. Stole Dimitrievski
532 Valencia
3 1 0 1 33%
6. Joan García
529 Barcelona
2 1 1 0 50%
7. T. Courtois
541 Real Madrid
2 1 1 0 50%
8. Álex Remiro
548 Real Sociedad
3 0 0 0 0%
9. Augusto Batalla
728 Rayo Vallecano
3 0 0 0 0%
10. L. Roman
798 Mallorca
3 0 0 0 0%
11. S. Herrera
727 Osasuna
2 0 0 0 0%
12. Odysseas Vlachodimos
536 Sevilla
2 0 0 0 0%
13. Iñaki Peña
797 Elche
2 0 0 0 0%
14. U. Simon
531 Athletic Club
2 0 0 0 0%
15. Antonio Sivera
542 Alaves
1 0 0 0 0%
16. Álvaro Valles
543 Real Betis
1 0 0 0 0%
17. Aarón Escandell
718 Oviedo
1 0 0 0 0%
18. M. Dmitrovic
540 Espanyol
1 0 0 0 0%
19. Marc-André Ter Stegen
547 Girona
1 0 0 0 0%
20. Luiz Junior
533 Villarreal
1 0 0 0 0%

Đội giữ sạch lưới – La Liga 2025

# Team MP CS H A %
1
529 Barcelona
31 12 8 4 39%
2
530 Atletico Madrid
31 12 7 5 39%
3
541 Real Madrid
31 11 5 6 35%
4
718 Oviedo
31 9 8 1 29%
5
728 Rayo Vallecano
31 9 6 3 29%
6
546 Getafe
31 9 5 4 29%
7
543 Real Betis
31 9 6 3 29%
8
540 Espanyol
31 8 3 5 26%
9
538 Celta Vigo
31 8 3 5 26%
10
533 Villarreal
31 8 5 3 26%
11
532 Valencia
31 8 4 4 26%
12
797 Elche
31 7 7 0 23%
13
727 Osasuna
31 7 5 2 23%
14
539 Levante
31 6 3 3 19%
15
547 Girona
31 6 5 1 19%
16
536 Sevilla
31 5 2 3 16%
17
531 Athletic Club
31 5 3 2 16%
18
798 Mallorca
31 4 3 1 13%
19
548 Real Sociedad
31 3 2 1 10%
20
542 Alaves
31 3 2 1 10%

Lịch thi đấu La Liga mùa giải 2025/26 được cập nhật liên tục theo từng vòng đấu, giúp người hâm mộ dễ dàng theo dõi lịch thi đấu bóng đá Tây Ban Nha một cách nhanh chóng và chính xác. Các trận đấu La Liga thường diễn ra vào cuối tuần (thứ Bảy, Chủ Nhật), quy tụ những câu lạc bộ hàng đầu như Real Madrid, Barcelona, Atletico Madrid, Sevilla hay Real Sociedad.

Trang này cung cấp đầy đủ lịch thi đấu, kết quả La Liga, bảng xếp hạng La Liga, cùng các thống kê quan trọng như vua phá lưới, kiến tạosạch lưới, phản ánh toàn diện cục diện giải đấu sau mỗi vòng.

Giải thích LTĐ, KQ và BXH bóng đá Tây Ban Nha theo từng vòng

Người dùng có thể xem lịch thi đấu La Liga theo vòng, đồng thời theo dõi kết quả các trận đấu đã diễn ra. Mỗi vòng đấu đều ảnh hưởng trực tiếp tới cuộc đua vô địch, nhóm dự cúp châu Âu và cuộc chiến trụ hạng của các đội bóng tại giải vô địch quốc gia Tây Ban Nha.

Các trận đấu tâm điểm giữa những đội bóng lớn luôn thu hút sự quan tâm đặc biệt của người hâm mộ bóng đá Tây Ban Nha.

Bảng xếp hạng La Liga cập nhật sau mỗi vòng đấu

Bảng xếp hạng La Liga được cập nhật ngay sau khi các trận đấu kết thúc trong lịch thi đấu La Liga, dựa trên số điểm, hiệu số bàn thắng bại và thành tích đối đầu. Thứ hạng trên BXH phản ánh chính xác phong độ, vị trí và khả năng cạnh tranh của từng câu lạc bộ bóng đá Tây Ban Nha sau mỗi vòng đấu.

Bảng xếp hạng cũng cho thấy rõ:

  • Nhóm đua vô địch

  • Nhóm cạnh tranh suất dự cúp châu Âu

  • Nhóm đội nằm trong khu vực xuống hạng

Vua phá lưới, kiến tạo và thống kê sạch lưới La Liga

Bên cạnh lịch thi đấu và kết quả, trang còn tổng hợp các thống kê cá nhân nổi bật của mùa giải:

  • Danh sách vua phá lưới La Liga

  • Top cầu thủ kiến tạo La Liga

  • Thống kê số trận sạch lưới

Những dữ liệu này giúp người hâm mộ đánh giá phong độ của cầu thủ cũng như sức mạnh tấn công và phòng ngự của các đội bóng Tây Ban Nha.

Đôi nét về giải La Liga cho người mới theo dõi

La Liga (tên đầy đủ: Campeonato Nacional de Liga de Primera División) là giải bóng đá cao nhất trong hệ thống các giải chuyên nghiệp của Tây Ban Nha. Giải đấu có 20 câu lạc bộ tham dự, thi đấu theo thể thức vòng tròn hai lượt (sân nhà – sân khách).

Mỗi mùa giải La Liga có:

  • 38 vòng đấu

  • 380 trận đấu

  • Cách tính điểm: thắng 3 điểm, hòa 1 điểm, thua 0 điểm

Khi các đội bằng điểm nhau, thứ hạng sẽ được xác định dựa trên thành tích đối đầu, hiệu số bàn thắng và số bàn ghi được.

Suất dự cúp châu Âu và xuống hạng tại La Liga

Kết thúc mùa giải, thứ hạng trên bảng xếp hạng La Liga sẽ quyết định:

  • Top 4: Giành vé dự UEFA Champions League

  • Hạng 5–6: Tham dự UEFA Europa League

  • 3 đội xếp cuối bảng: Xuống hạng Segunda División

Chính vì vậy, từng vòng đấu trong lịch thi đấu La Liga đều mang ý nghĩa quan trọng đối với mọi đội bóng.

Lịch sử và các đội vô địch La Liga

Trong lịch sử giải đấu, chỉ có 9 câu lạc bộ từng vô địch La Liga, nổi bật nhất là:

  • Real Madrid – 34 lần vô địch

  • Barcelona – 25 lần vô địch

Cuộc cạnh tranh giữa các đội bóng lớn đã tạo nên sức hấp dẫn đặc biệt cho giải vô địch quốc gia Tây Ban Nha trong nhiều thập kỷ qua.