Lịch thi đấu La Liga 2025/26 hôm nay & sắp tới

Lịch thi đấu La Liga vòng 9 (2026/27)

Thứ 7 - 17/10/2026
Deportivo La Coruna 1 : 1 539 Levante
Espanyol 540 0 : 1 530 Atletico Madrid
Villarreal 533 0 : 0 797 Elche
Real Betis 543 2 : 5 529 Barcelona
Chủ nhật - 18/10/2026
Valencia 532 0 : 0 531 Athletic Club
Osasuna 727 2 : 0 Racing Santander
Celta Vigo 538 2 : 1 542 Alaves
Malaga 2 : 5 548 Real Sociedad
Thứ 2 - 19/10/2026
Real Madrid 541 0 : 0 536 Sevilla
Thứ 3 - 20/10/2026
Getafe 546 02:00 728 Rayo Vallecano
Chủ nhật - 10/01/2027
Atletico Madrid 530 23:00 Racing Santander
Athletic Club 531 23:00 533 Villarreal
Valencia 532 23:00 Malaga
Sevilla 536 23:00 538 Celta Vigo
Espanyol 540 23:00 543 Real Betis
Real Madrid 541 23:00 539 Levante
Alaves 542 23:00 548 Real Sociedad
Deportivo La Coruna 23:00 728 Rayo Vallecano
Osasuna 727 23:00 529 Barcelona
Elche 797 23:00 546 Getafe
Chủ nhật - 21/03/2027
Atletico Madrid 530 23:00 546 Getafe
Valencia 532 23:00 Deportivo La Coruna
Villarreal 533 23:00 Malaga
Sevilla 536 23:00 797 Elche
Celta Vigo 538 23:00 541 Real Madrid
Levante 539 23:00 727 Osasuna
Espanyol 540 23:00 531 Athletic Club
Real Sociedad 548 23:00 542 Alaves
Rayo Vallecano 728 23:00 529 Barcelona
Racing Santander 23:00 543 Real Betis

Vòng 9 La Liga mùa 2026/27 diễn ra với nhiều trận đấu đáng chú ý. Deportivo La Coruna được đánh giá cao hơn khi gặp Levante, Espanyol đối đầu với Atletico Madrid, Villarreal chạm trán Elche, hứa hẹn ảnh hưởng lớn tới cuộc đua trên bảng xếp hạng.

Kết quả La Liga vòng 9 (2026)

Chủ nhật - 18/10/2026
Osasuna2 : 0
(H1 1 : 0)
Racing Santander
Valencia0 : 0
(H1 0 : 0)
Athletic Club
Thứ 7 - 17/10/2026
Real Betis2 : 5
(H1 1 : 2)
Barcelona
Villarreal0 : 0
(H1 0 : 0)
Elche
Espanyol0 : 1
(H1 0 : 0)
Atletico Madrid
Deportivo La Coruna1 : 1
(H1 0 : 0)
Levante

Bảng xếp hạng La Liga 2026

# Câu Lạc Bộ Trận T- H- B Thắng Hòa Bại HS Điểm KQ 4 trận
1
529Barcelona
1
Barcelona
9 9-0-0 9003027TTTT
2
530Atletico Madrid
2
Atletico Madrid
9 7-1-1 7111122TTTT
3
543Real Betis
3
Real Betis
9 6-1-2 612219BTHT
4
541Real Madrid
4
Real Madrid
8 6-0-2 6021118TBTT
5
536Sevilla
5
Sevilla
8 4-2-2 422114HBTT
6
548Real Sociedad
6
Real Sociedad
8 4-1-3 413-313TTBT
7
542Alaves
7
Alaves
8 3-2-3 323411BHBB
8
Deportivo La Coruna
8
Deportivo La Coruna
9 2-5-2 252111HBHB
9
727Osasuna
9
Osasuna
9 3-2-4 324-811TBHB
10
531Athletic Club
10
Athletic Club
7 2-3-2 23219HHHT
11
533Villarreal
11
Villarreal
9 2-3-4 23409HBTT
12
538Celta Vigo
12
Celta Vigo
8 1-5-2 15228HTHH
13
540Espanyol
13
Espanyol
9 2-2-5 225-18BHBB
14
728Rayo Vallecano
14
Rayo Vallecano
7 2-2-3 223-58HTBT
15
546Getafe
15
Getafe
8 2-2-4 224-68BTBH
16
Racing Santander
16
Racing Santander
9 2-2-5 225-128BHBB
17
539Levante
17
Levante
8 1-4-3 143-47HHBB
18
797Elche
18
Elche
9 1-4-4 144-67HHTB
19
532Valencia
19
Valencia
9 1-3-5 135-96HHBT
20
Malaga
20
Malaga
8 0-4-4 044-94HBBH
T Thắng H Hòa B Bại

Top ghi bàn La Liga 2026

CẦU THỦ / CLB Trận Pen Bàn
1496
1. Raphinha
Barcelona
▲
8 3 12
🎂 Ngày sinh: 14/12/1996 📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
386828
2. Lamine Yamal
Barcelona
▲
9 1 8
🎂 Ngày sinh: 13/07/2007 📏 Cao: 179 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền đạo
278
3. Kylian Mbappé
Real Madrid
▲
8 1 7
🎂 Ngày sinh: 20/12/1998 📏 Cao: 178 cm
🌍 Quốc tịch: France ⚽ Vị trí: Tiền đạo
52
4. Sergio Camello
Rayo Vallecano
▲
8 0 7
🎂 Ngày sinh: 10/02/2001 📏 Cao: 177 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền đạo
457101
5. M. Zabiri
Racing Santander
▲
8 0 7
🎂 Ngày sinh: 23/02/2005 📏 Cao: 177 cm
🌍 Quốc tịch: Morocco ⚽ Vị trí: Tiền đạo
46746
6. A. Budimir
Osasuna
▲
8 3 6
🎂 Ngày sinh: 22/07/1991 📏 Cao: 190 cm
🌍 Quốc tịch: Croatia ⚽ Vị trí: Tiền đạo
312990
7. Roberto Fernández
Espanyol
▲
9 0 6
🎂 Ngày sinh: 03/07/2002 📏 Cao: 186 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền đạo
608
8. L. Boyé
Alaves
▲
7 1 5
🎂 Ngày sinh: 28/02/1996 📏 Cao: 179 cm
🌍 Quốc tịch: Argentina ⚽ Vị trí: Tiền đạo
1465
9. P. Aubameyang
Deportivo La Coruna
▲
7 0 5
🎂 Ngày sinh: 18/06/1989 📏 Cao: 187 cm
🌍 Quốc tịch: Gabon ⚽ Vị trí: Tiền đạo
182219
10. Álex Baena
Atletico Madrid
▲
9 0 5
🎂 Ngày sinh: 20/07/2001 📏 Cao: 175 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền vệ
184277
11. Fer Niño
Elche
▲
9 0 5
🎂 Ngày sinh: 24/10/2000 📏 Cao: 191 cm cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền đạo
340626
12. Fermín
Barcelona
▲
8 0 4
🎂 Ngày sinh: 11/05/2003 📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền vệ
192032
13. Iván Romero
Levante
▲
9 0 3
🎂 Ngày sinh: 10/04/2001 📏 Cao: 172 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền đạo
8489
14. J. David
Atletico Madrid
▲
5 0 3
🎂 Ngày sinh: 14/01/2000 📏 Cao: 178 cm
🌍 Quốc tịch: Canada ⚽ Vị trí: Tiền đạo
47225
15. Brugui
Levante
▲
7 0 3
🎂 Ngày sinh: 04/11/1996 📏 Cao: 173 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền vệ
643
16. Gabriel Jesus
Barcelona
▲
5 0 3
🎂 Ngày sinh: 03/04/1997 📏 Cao: 175 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
7332
17. L. Sučić
Real Sociedad
▲
8 0 3
🎂 Ngày sinh: 08/09/2002 📏 Cao: 185 cm
🌍 Quốc tịch: Croatia ⚽ Vị trí: Tiền vệ
181421
18. A. Ezzalzouli
Real Betis
▲
6 0 3
🎂 Ngày sinh: 17/12/2001 📏 Cao: 177 cm
🌍 Quốc tịch: Morocco ⚽ Vị trí: Tiền vệ
129718
19. J. Bellingham
Real Madrid
▲
8 0 3
🎂 Ngày sinh: 29/06/2003 📏 Cao: 186 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ
760
20. M. Díaz
Alaves
▲
8 0 3
🎂 Ngày sinh: 01/08/1993 📏 Cao: 180 cm
🌍 Quốc tịch: Dominican Republic ⚽ Vị trí: Tiền đạo

Top kiến tạo La Liga 2026

CẦU THỦ / CLB Trận KT
386828
1. Lamine Yamal
Barcelona
▲
9 6
🎂 Ngày sinh: 13/07/2007 📏 Cao: 179 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền đạo
388495
2. Javier Hernandez
Espanyol
▲
9 5
🎂 Ngày sinh: 30/01/2004 📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền vệ
138787
3. A. Gordon
Barcelona
▲
8 4
🎂 Ngày sinh: 24/02/2001 📏 Cao: 183 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền đạo
1323
4. Dani Olmo
Barcelona
▲
9 3
🎂 Ngày sinh: 07/05/1998 📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền vệ
387139
5. J. Ochieng
Real Sociedad
▲
5 3
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
47182
6. Tete Morente
Elche
▲
9 3
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
331369
7. Angel Pérez
Alaves
▲
8 3
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
340626
8. Fermín
Barcelona
▲
8 3
🎂 Ngày sinh: 11/05/2003 📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền vệ
930
9. Carlos Soler
Real Sociedad
▲
8 3
🎂 Ngày sinh: 02/01/1997 📏 Cao: 180 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền vệ
47285
10. Unai López
Rayo Vallecano
▲
8 3
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
47293
11. Iñigo Vicente
Racing Santander
▲
8 3
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
1496
12. Raphinha
Barcelona
▲
8 3
🎂 Ngày sinh: 14/12/1996 📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
182519
13. Alberto Moleiro
Villarreal
▲
9 3
🎂 Ngày sinh: 30/09/2003 📏 Cao: 172 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền vệ
760
14. M. Díaz
Alaves
▲
8 3
🎂 Ngày sinh: 01/08/1993 📏 Cao: 180 cm
🌍 Quốc tịch: Dominican Republic ⚽ Vị trí: Tiền đạo
762
15. Vinícius Júnior
Real Madrid
▲
8 3
🎂 Ngày sinh: 12/07/2000 📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
278
16. Kylian Mbappé
Real Madrid
▲
8 2
🎂 Ngày sinh: 20/12/1998 📏 Cao: 178 cm
🌍 Quốc tịch: France ⚽ Vị trí: Tiền đạo
8489
17. J. David
Atletico Madrid
▲
5 2
🎂 Ngày sinh: 14/01/2000 📏 Cao: 178 cm
🌍 Quốc tịch: Canada ⚽ Vị trí: Tiền đạo
129718
18. J. Bellingham
Real Madrid
▲
8 2
🎂 Ngày sinh: 29/06/2003 📏 Cao: 186 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ
1465
19. P. Aubameyang
Deportivo La Coruna
▲
7 2
🎂 Ngày sinh: 18/06/1989 📏 Cao: 187 cm
🌍 Quốc tịch: Gabon ⚽ Vị trí: Tiền đạo
182219
20. Álex Baena
Atletico Madrid
▲
9 2
🎂 Ngày sinh: 20/07/2001 📏 Cao: 175 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền vệ

Thủ môn giữ sạch lưới – La Liga 2026

Đội giữ sạch lưới – La Liga 2026

# Team MP CS H A %
1
529 Barcelona
8 4 2 2 50%
2
543 Real Betis
8 4 3 1 50%
3
538 Celta Vigo
8 4 1 3 50%
4
530 Atletico Madrid
8 3 2 1 38%
5
542 Alaves
8 3 2 1 38%
6
531 Athletic Club
6 3 2 1 50%
7
727 Osasuna
8 2 2 0 25%
8
546 Getafe
8 2 2 0 25%
9
541 Real Madrid
8 2 2 0 25%
10
540 Espanyol
8 2 1 1 25%
11
539 Levante
8 2 0 2 25%
12
536 Sevilla
8 2 1 1 25%
13
532 Valencia
8 2 1 1 25%
14
797 Elche
8 1 1 0 13%
15
548 Real Sociedad
8 1 1 0 13%
16
533 Villarreal
8 0 0 0 0%
17
728 Rayo Vallecano
7 0 0 0 0%

Lịch thi đấu La Liga mùa giải 2025/26 được cập nhật liên tục theo từng vòng đấu, giúp người hâm mộ dễ dàng theo dõi lịch thi đấu bóng đá Tây Ban Nha một cách nhanh chóng và chính xác. Các trận đấu La Liga thường diễn ra vào cuối tuần (thứ Bảy, Chủ Nhật), quy tụ những câu lạc bộ hàng đầu như Real Madrid, Barcelona, Atletico Madrid, Sevilla hay Real Sociedad.

Trang này cung cấp đầy đủ lịch thi đấu, kết quả La Liga, bảng xếp hạng La Liga, cùng các thống kê quan trọng như vua phá lưới, kiến tạo và sạch lưới, phản ánh toàn diện cục diện giải đấu sau mỗi vòng.

Giải thích LTĐ, KQ và BXH bóng đá Tây Ban Nha theo từng vòng

Người dùng có thể xem lịch thi đấu La Liga theo vòng, đồng thời theo dõi kết quả các trận đấu đã diễn ra. Mỗi vòng đấu đều ảnh hưởng trực tiếp tới cuộc đua vô địch, nhóm dự cúp châu Âu và cuộc chiến trụ hạng của các đội bóng tại giải vô địch quốc gia Tây Ban Nha.

Các trận đấu tâm điểm giữa những đội bóng lớn luôn thu hút sự quan tâm đặc biệt của người hâm mộ bóng đá Tây Ban Nha.

Bảng xếp hạng La Liga cập nhật sau mỗi vòng đấu

Bảng xếp hạng La Liga được cập nhật ngay sau khi các trận đấu kết thúc trong lịch thi đấu La Liga, dựa trên số điểm, hiệu số bàn thắng bại và thành tích đối đầu. Thứ hạng trên BXH phản ánh chính xác phong độ, vị trí và khả năng cạnh tranh của từng câu lạc bộ bóng đá Tây Ban Nha sau mỗi vòng đấu.

Bảng xếp hạng cũng cho thấy rõ:

  • Nhóm đua vô địch

  • Nhóm cạnh tranh suất dự cúp châu Âu

  • Nhóm đội nằm trong khu vực xuống hạng

Vua phá lưới, kiến tạo và thống kê sạch lưới La Liga

Bên cạnh lịch thi đấu và kết quả, trang còn tổng hợp các thống kê cá nhân nổi bật của mùa giải:

  • Danh sách vua phá lưới La Liga

  • Top cầu thủ kiến tạo La Liga

  • Thống kê số trận sạch lưới

Những dữ liệu này giúp người hâm mộ đánh giá phong độ của cầu thủ cũng như sức mạnh tấn công và phòng ngự của các đội bóng Tây Ban Nha.

Đôi nét về giải La Liga cho người mới theo dõi

La Liga (tên đầy đủ: Campeonato Nacional de Liga de Primera División) là giải bóng đá cao nhất trong hệ thống các giải chuyên nghiệp của Tây Ban Nha. Giải đấu có 20 câu lạc bộ tham dự, thi đấu theo thể thức vòng tròn hai lượt (sân nhà – sân khách).

Mỗi mùa giải La Liga có:

  • 38 vòng đấu

  • 380 trận đấu

  • Cách tính điểm: thắng 3 điểm, hòa 1 điểm, thua 0 điểm

Khi các đội bằng điểm nhau, thứ hạng sẽ được xác định dựa trên thành tích đối đầu, hiệu số bàn thắng và số bàn ghi được.

Suất dự cúp châu Âu và xuống hạng tại La Liga

Kết thúc mùa giải, thứ hạng trên bảng xếp hạng La Liga sẽ quyết định:

  • Top 4: Giành vé dự UEFA Champions League

  • Hạng 5–6: Tham dự UEFA Europa League

  • 3 đội xếp cuối bảng: Xuống hạng Segunda División

Chính vì vậy, từng vòng đấu trong lịch thi đấu La Liga đều mang ý nghĩa quan trọng đối với mọi đội bóng.

Lịch sử và các đội vô địch La Liga

Trong lịch sử giải đấu, chỉ có 9 câu lạc bộ từng vô địch La Liga, nổi bật nhất là:

  • Real Madrid – 34 lần vô địch

  • Barcelona – 25 lần vô địch

Cuộc cạnh tranh giữa các đội bóng lớn đã tạo nên sức hấp dẫn đặc biệt cho giải vô địch quốc gia Tây Ban Nha trong nhiều thập kỷ qua.