Lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh

Lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh vòng 8 (2026/27)

Thứ 7 - 24/10/2026
Ipswich 57 02:00 65 Nottingham Forest
Aston Villa 66 18:30 50 Manchester City
Arsenal 42 21:00 45 Everton
Coventry 1346 21:00 36 Fulham
Chelsea 49 23:30 47 Tottenham
Chủ nhật - 25/10/2026
Manchester United 33 21:00 35 Bournemouth
Liverpool 40 21:00 51 Brighton
Crystal Palace 52 21:00 34 Newcastle
Hull City 64 21:00 55 Brentford
Sunderland 746 23:30 63 Leeds
Thứ 4 - 30/12/2026
Tottenham 47 02:30 51 Brighton
Hull City 64 02:30 63 Leeds
Everton 45 03:15 50 Manchester City
Thứ 5 - 31/12/2026
Manchester United 33 02:30 746 Sunderland
Newcastle 34 02:30 65 Nottingham Forest
Fulham 36 02:30 42 Arsenal
Crystal Palace 52 02:30 35 Bournemouth
Coventry 1346 02:30 55 Brentford
Ipswich 57 03:15 49 Chelsea
Aston Villa 66 03:15 40 Liverpool
Thứ 5 - 04/03/2027
Bournemouth 35 03:00 47 Tottenham
Liverpool 40 03:00 66 Aston Villa
Arsenal 42 03:00 52 Crystal Palace
Chelsea 49 03:00 1346 Coventry
Manchester City 50 03:00 45 Everton
Brighton 51 03:00 36 Fulham
Brentford 55 03:00 57 Ipswich
Leeds 63 03:00 64 Hull City
Nottingham Forest 65 03:00 34 Newcastle
Sunderland 746 03:00 33 Manchester United
Chủ nhật - 30/05/2027
Manchester United 33 22:00 36 Fulham
Liverpool 40 22:00 35 Bournemouth
Arsenal 42 22:00 51 Brighton
Chelsea 49 22:00 55 Brentford
Crystal Palace 52 22:00 63 Leeds
Ipswich 57 22:00 45 Everton
Hull City 64 22:00 34 Newcastle
Aston Villa 66 22:00 47 Tottenham
Sunderland 746 22:00 50 Manchester City
Coventry 1346 22:00 65 Nottingham Forest

Vòng 8 Ngoại Hạng Anh mùa 2026/27 diễn ra với nhiều trận đấu đáng chú ý. Ipswich đối đầu với Nottingham Forest, Aston Villa được đánh giá cao hơn khi gặp Manchester City, Arsenal chạm trán Everton, hứa hẹn ảnh hưởng lớn tới cuộc đua trên bảng xếp hạng.

Kết quả Ngoại Hạng Anh vòng 8 (2026)

Chưa có kết quả

Bảng xếp hạng Ngoại Hạng Anh 2026

# Câu Lạc Bộ Trận T- H- B Thắng Hòa Bại HS Điểm KQ 4 trận
1
50Manchester City
1
Manchester City
7 7-0-0 7001221TTTT
2
42Arsenal
2
Arsenal
7 6-0-1 601618TTBT
3
51Brighton
3
Brighton
7 5-1-1 5111816TTTT
4
49Chelsea
4
Chelsea
7 4-1-2 412413TTBH
5
40Liverpool
5
Liverpool
7 3-3-1 331112TBTH
6
55Brentford
6
Brentford
7 2-4-1 241510BHTH
7
63Leeds
7
Leeds
7 2-4-1 241310HBHT
8
45Everton
8
Everton
7 2-4-1 241110BHTH
9
64Hull City
9
Hull City
7 2-3-2 23219BHBH
10
57Ipswich
10
Ipswich
7 3-0-4 304-49BTBT
11
34Newcastle
11
Newcastle
7 2-2-3 223-48BBTB
12
66Aston Villa
12
Aston Villa
7 2-2-3 223-48THTB
13
33Manchester United
13
Manchester United
7 1-4-2 14207HHHB
14
52Crystal Palace
14
Crystal Palace
7 2-1-4 214-87BTHB
15
35Bournemouth
15
Bournemouth
7 1-3-3 133-46TBBH
16
47Tottenham
16
Tottenham
7 1-3-3 133-46THBH
17
1346Coventry
17
Coventry
7 2-0-5 205-86BTTB
18
36Fulham
18
Fulham
7 1-2-4 124-35TBHH
19
65Nottingham Forest
19
Nottingham Forest
7 1-2-4 124-45BBBT
20
746Sunderland
20
Sunderland
7 1-1-5 115-84BBBB
Dự Champions League Dự Europa League Xuống hạng
T Thắng H Hòa B Bại

Top ghi bàn Ngoại Hạng Anh 2026

CẦU THỦ / CLB Trận Pen Bàn
1100
1. E. Haaland
Manchester City
▲
7 0 8
🎂 Ngày sinh: 21/07/2000 📏 Cao: 195 cm
🌍 Quốc tịch: Norway ⚽ Vị trí: Tiền đạo
2864
2. A. Isak
Liverpool
▲
6 0 5
🎂 Ngày sinh: 21/09/1999 📏 Cao: 192 cm
🌍 Quốc tịch: Sweden ⚽ Vị trí: Tiền đạo
10329
3. João Pedro
Chelsea
▲
6 0 5
🎂 Ngày sinh: 26/09/2001 📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
19245
4. M. Tavernier
Bournemouth
▲
7 0 4
🎂 Ngày sinh: 22/03/1999 📏 Cao: 178 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ
156477
5. R. Cherki
Manchester City
▲
6 0 4
🎂 Ngày sinh: 17/08/2003 📏 Cao: 180 cm
🌍 Quốc tịch: France ⚽ Vị trí: Tiền vệ
20589
6. B. Mbeumo
Manchester United
▲
7 0 4
🎂 Ngày sinh: 07/08/1999 📏 Cao: 173 cm
🌍 Quốc tịch: Cameroon ⚽ Vị trí: Tiền đạo
19170
7. M. Rogers
Chelsea
▲
7 0 4
🎂 Ngày sinh: 26/07/2002 📏 Cao: 187 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ
18970
8. P. Groß
Brighton
▲
7 1 3
🎂 Ngày sinh: 15/06/1991 📏 Cao: 181 cm
🌍 Quốc tịch: Germany ⚽ Vị trí: Tiền vệ
392482
9. C. Kostoulas
Brighton
▲
7 0 3
🎂 Ngày sinh: 30/05/2007 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: Greece ⚽ Vị trí: Tiền đạo
305730
10. J. Hinshelwood
Brighton
▲
2 0 3
🎂 Ngày sinh: 11/04/2005 📏 Cao: 181 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ
1864
11. Pedro Neto
Chelsea
▲
7 0 3
🎂 Ngày sinh: 09/03/2000 📏 Cao: 174 cm
🌍 Quốc tịch: Portugal ⚽ Vị trí: Tiền đạo
18766
12. D. Calvert-Lewin
Leeds
▲
7 0 3
🎂 Ngày sinh: 16/03/1997 📏 Cao: 187 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền đạo
38750
13. B. Brobbey
Sunderland
▲
5 0 3
🎂 Ngày sinh: 01/02/2002 📏 Cao: 180 cm
🌍 Quốc tịch: Netherlands ⚽ Vị trí: Tiền đạo
343684
14. T. Barry
Everton
▲
7 0 3
🎂 Ngày sinh: 21/10/2002 📏 Cao: 195 cm
🌍 Quốc tịch: France ⚽ Vị trí: Tiền đạo
299923
15. M. Belloumi
Hull City
▲
7 0 3
🎂 Ngày sinh: 01/06/2002 📏 Cao: 174 cm
🌍 Quốc tịch: Algeria ⚽ Vị trí: Tiền vệ
178077
16. K. Schade
Brentford
▲
7 0 3
🎂 Ngày sinh: 27/11/2001 📏 Cao: 183 cm
🌍 Quốc tịch: Germany ⚽ Vị trí: Tiền vệ
1460
17. B. Saka
Arsenal
▲
7 1 3
🎂 Ngày sinh: 05/09/2001 📏 Cao: 178 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền đạo
1485
18. Bruno Fernandes
Manchester United
▲
7 1 3
🎂 Ngày sinh: 08/09/1994 📏 Cao: 179 cm
🌍 Quốc tịch: Portugal ⚽ Vị trí: Tiền vệ
152856
19. Evanilson
Bournemouth
▲
7 0 2
🎂 Ngày sinh: 06/10/1999 📏 Cao: 183 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
19281
20. A. Semenyo
Manchester City
▲
7 0 2
🎂 Ngày sinh: 07/01/2000 📏 Cao: 185 cm
🌍 Quốc tịch: Ghana ⚽ Vị trí: Tiền đạo

Top kiến tạo Ngoại Hạng Anh 2026

CẦU THỦ / CLB Trận KT
152856
1. Evanilson
Bournemouth
▲
7 4
🎂 Ngày sinh: 06/10/1999 📏 Cao: 183 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
18970
2. P. Groß
Brighton
▲
7 4
🎂 Ngày sinh: 15/06/1991 📏 Cao: 181 cm
🌍 Quốc tịch: Germany ⚽ Vị trí: Tiền vệ
2937
3. D. Rice
Arsenal
▲
7 4
🎂 Ngày sinh: 14/01/1999 📏 Cao: 188 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ
129033
4. J. Gvardiol
Manchester City
▲
7 3
🎂 Ngày sinh: 23/01/2002 📏 Cao: 185 cm
🌍 Quốc tịch: Croatia ⚽ Vị trí: Hậu vệ
2601
5. D. Kamada
Crystal Palace
▲
7 3
🎂 Ngày sinh: 05/08/1996 📏 Cao: 184 cm
🌍 Quốc tịch: Japan ⚽ Vị trí: Tiền vệ
19281
6. A. Semenyo
Manchester City
▲
7 3
🎂 Ngày sinh: 07/01/2000 📏 Cao: 185 cm
🌍 Quốc tịch: Ghana ⚽ Vị trí: Tiền đạo
10329
7. João Pedro
Chelsea
▲
6 3
🎂 Ngày sinh: 26/09/2001 📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
152982
8. C. Palmer
Chelsea
▲
7 3
🎂 Ngày sinh: 06/05/2002 📏 Cao: 189 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ
247
9. C. Gakpo
Liverpool
▲
5 3
🎂 Ngày sinh: 07/05/1999 📏 Cao: 193 cm
🌍 Quốc tịch: Netherlands ⚽ Vị trí: Tiền đạo
392482
10. C. Kostoulas
Brighton
▲
7 2
🎂 Ngày sinh: 30/05/2007 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: Greece ⚽ Vị trí: Tiền đạo
156477
11. R. Cherki
Manchester City
▲
6 2
🎂 Ngày sinh: 17/08/2003 📏 Cao: 180 cm
🌍 Quốc tịch: France ⚽ Vị trí: Tiền vệ
18778
12. H. Barnes
Newcastle
▲
7 2
🎂 Ngày sinh: 09/12/1997 📏 Cao: 174 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ
278370
13. D. Gómez
Brighton
▲
7 2
🎂 Ngày sinh: 27/03/2003 📏 Cao: 183 cm
🌍 Quốc tịch: Paraguay ⚽ Vị trí: Tiền vệ
631
14. P. Foden
Manchester City
▲
5 2
🎂 Ngày sinh: 28/05/2000 📏 Cao: 171 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ
157052
15. R. Calafiori
Arsenal
▲
7 2
🎂 Ngày sinh: 19/05/2002 📏 Cao: 188 cm
🌍 Quốc tịch: Italy ⚽ Vị trí: Hậu vệ
1165
16. Matheus Cunha
Manchester United
▲
7 2
🎂 Ngày sinh: 27/05/1999 📏 Cao: 183 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
299923
17. M. Belloumi
Hull City
▲
7 2
🎂 Ngày sinh: 01/06/2002 📏 Cao: 174 cm
🌍 Quốc tịch: Algeria ⚽ Vị trí: Tiền vệ
162007
18. M. De Cuyper
Brighton
▲
7 2
🎂 Ngày sinh: 22/12/2000 📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Belgium ⚽ Vị trí: Tiền vệ
406244
19. J. Manzambi
Aston Villa
▲
4 2
🎂 Ngày sinh: 14/10/2005 📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Switzerland ⚽ Vị trí: Tiền vệ
19191
20. J. McGinn
Aston Villa
▲
7 2
🎂 Ngày sinh: 18/10/1994 📏 Cao: 178 cm
🌍 Quốc tịch: Scotland ⚽ Vị trí: Tiền vệ

Thủ môn giữ sạch lưới – Ngoại Hạng Anh 2026

Đội giữ sạch lưới – Ngoại Hạng Anh 2026

# Team MP CS H A %
1
51 Brighton
7 5 3 2 71%
2
50 Manchester City
7 3 1 2 43%
3
64 Hull City
7 3 2 1 43%
4
45 Everton
7 3 2 1 43%
5
40 Liverpool
7 3 1 2 43%
6
42 Arsenal
6 3 1 2 50%
7
36 Fulham
7 2 1 1 29%
8
63 Leeds
7 2 1 1 29%
9
66 Aston Villa
7 2 0 2 29%
10
55 Brentford
7 2 2 0 29%
11
47 Tottenham
6 2 1 1 33%
12
52 Crystal Palace
7 1 0 1 14%
13
746 Sunderland
7 1 1 0 14%
14
34 Newcastle
7 1 0 1 14%
15
35 Bournemouth
7 1 1 0 14%
16
49 Chelsea
7 1 0 1 14%
17
65 Nottingham Forest
6 1 1 0 17%
18
1346 Coventry
6 1 0 1 17%
19
57 Ipswich
7 0 0 0 0%
20
33 Manchester United
7 0 0 0 0%

Lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh mùa 2025/26 được cập nhật theo từng vòng đấu, cung cấp thời gian thi đấu và thông tin chi tiết các trận của giải bóng đá cao nhất nước Anh (EPL).

Ngoại Hạng Anh là gì và lịch thi đấu diễn ra thế nào?

Ngoại Hạng Anh có tên tiếng Anh là English Premier League, viết tắt là EPL. Đây là giải bóng đá cấp cao nhất trong hệ thống các giải đấu thuộc Liên đoàn bóng đá Anh (FA), đồng thời cũng là một trong những giải vô địch quốc gia hấp dẫn nhất thế giới.

Giải đấu được thành lập vào năm 1992 với tên gọi ban đầu là FA Premier League, sau đó được đổi tên thành Premier League. Tính đến nay, đã có tổng cộng 47 câu lạc bộ từng tham dự và góp mặt trong lịch thi đấu bóng đá Ngoại Hạng Anh chính thức.

Trong lịch sử giải đấu, chỉ có 6 câu lạc bộ từng giành chức vô địch EPL, bao gồm: Manchester United (13 lần), Chelsea (5 lần), Arsenal (3 lần), Manchester City (4 lần), Blackburn Rovers (1 lần) và Leicester City (1 lần).

Cách thức thi đấu và lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh hiện nay

Khác với lịch thi đấu Bundesliga của Đức hay lịch thi đấu Cúp C1 châu Âu, Ngoại Hạng Anh áp dụng thể thức thi đấu vòng tròn hai lượt với 20 câu lạc bộ tham dự. Mỗi đội sẽ thi đấu tổng cộng 38 vòng trong một mùa giải.

  • 3 câu lạc bộ xếp cuối bảng xếp hạng sẽ xuống chơi tại giải hạng Nhất Anh (Championship) ở mùa sau.
  • 2 đội dẫn đầu Championship giành quyền thăng hạng trực tiếp, đội đứng thứ 3–6 đá play-off tranh vé còn lại.
  • 3 đội đứng đầu Ngoại Hạng Anh giành vé dự UEFA Champions League mùa sau.
  • Đội xếp thứ 4 tham dự vòng play-off Champions League.
  • Đội xếp thứ 5 giành suất tham dự Europa League.