Lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh

Lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh vòng 31 (2025/26)

Thứ 5 - 19/02/2026
Wolves 39 03:00 42 Arsenal
Thứ 7 - 21/03/2026
Bournemouth 35 03:00 33 Manchester United
Brighton 51 19:30 40 Liverpool
Fulham 36 22:00 44 Burnley
Manchester City 50 22:00 52 Crystal Palace
Chủ nhật - 22/03/2026
Everton 45 00:30 49 Chelsea
Leeds 63 03:00 55 Brentford
Newcastle 34 19:00 746 Sunderland
Tottenham 47 21:15 65 Nottingham Forest
Aston Villa 66 21:15 48 West Ham

Vòng 31 Ngoại Hạng Anh mùa 2025/26 diễn ra với nhiều trận đấu đáng chú ý. Wolves được đánh giá cao hơn khi gặp Arsenal, Bournemouth đối đầu với Manchester United, Brighton chạm trán Liverpool, hứa hẹn ảnh hưởng lớn tới cuộc đua trên bảng xếp hạng.

Kết quả Ngoại Hạng Anh vòng 31 (2025)

Chưa có kết quả

Bảng xếp hạng Ngoại Hạng Anh 2025

# Câu Lạc Bộ Trận T- H- B Thắng Hòa Bại HS Điểm KQ 4 trận
1
42Arsenal
1
Arsenal
26 17-6-3 17633257HTTB
2
50Manchester City
2
Manchester City
26 16-5-5 16553053TTHT
3
66Aston Villa
3
Aston Villa
26 15-5-6 15561050THBT
4
33Manchester United
4
Manchester United
26 12-9-5 12951045HTTT
5
49Chelsea
5
Chelsea
26 12-8-6 12861744HTTT
6
40Liverpool
6
Liverpool
26 12-6-8 1268642TBTB
7
55Brentford
7
Brentford
26 12-4-10 12410540HTTB
8
45Everton
8
Everton
26 10-7-9 1079-137BTHH
9
35Bournemouth
9
Bournemouth
26 9-10-7 9107-237THTT
10
34Newcastle
10
Newcastle
26 10-6-10 10610036TBBB
11
746Sunderland
11
Sunderland
26 9-9-8 998-336BBTB
12
36Fulham
12
Fulham
26 10-4-12 10412-534BBBT
13
52Crystal Palace
13
Crystal Palace
26 8-8-10 8810-432BTHB
14
51Brighton
14
Brighton
26 7-10-9 7109031BBHB
15
63Leeds
15
Leeds
26 7-9-10 7910-930HTBH
16
47Tottenham
16
Tottenham
26 7-8-11 7811-129BBHH
17
65Nottingham Forest
17
Nottingham Forest
26 7-6-13 7613-1327HBHT
18
48West Ham
18
West Ham
26 6-6-14 6614-1724HTBT
19
44Burnley
19
Burnley
26 4-6-16 4616-2318TBBH
20
39Wolves
20
Wolves
26 1-6-19 1619-329HBBB
Dự Champions League Dự Europa League Xuống hạng
T Thắng H Hòa B Bại

Top ghi bàn Ngoại Hạng Anh 2025

CẦU THỦ / CLB Trận Pen Bàn
1100
1. E. Haaland
Manchester City
26 3 22
🎂 Ngày sinh: 21/07/2000 📏 Cao: 195 cm
🌍 Quốc tịch: Norway ⚽ Vị trí: Tiền đạo
196156
2. Thiago
Brentford
26 6 17
🎂 Ngày sinh: 26/06/2001 📏 Cao: 191 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
18766
3. D. Calvert-Lewin
Leeds
23 2 10
🎂 Ngày sinh: 16/03/1997 📏 Cao: 187 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền đạo
19281
4. A. Semenyo
Bournemouth
20 1 10
🎂 Ngày sinh: 07/01/2000 📏 Cao: 185 cm
🌍 Quốc tịch: Ghana ⚽ Vị trí: Tiền đạo
10329
5. João Pedro
Chelsea
26 0 10
🎂 Ngày sinh: 26/09/2001 📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
174565
6. H. Ekitike
Liverpool
23 0 10
🎂 Ngày sinh: 20/06/2002 📏 Cao: 190 cm
🌍 Quốc tịch: France ⚽ Vị trí: Tiền đạo
20589
7. B. Mbeumo
Manchester United
21 0 9
🎂 Ngày sinh: 07/08/1999 📏 Cao: 173 cm
🌍 Quốc tịch: Cameroon ⚽ Vị trí: Tiền đạo
10135
8. Bruno Guimarães
Newcastle
23 2 9
🎂 Ngày sinh: 16/11/1997 📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền vệ
19221
9. H. Wilson
Fulham
25 0 8
🎂 Ngày sinh: 22/03/1997 📏 Cao: 173 cm
🌍 Quốc tịch: Wales ⚽ Vị trí: Tiền vệ
18979
10. V. Gyökeres
Arsenal
24 2 8
🎂 Ngày sinh: 04/06/1998 📏 Cao: 189 cm
🌍 Quốc tịch: Sweden ⚽ Vị trí: Tiền đạo
25927
11. J. Mateta
Crystal Palace
23 3 8
🎂 Ngày sinh: 28/06/1997 📏 Cao: 192 cm
🌍 Quốc tịch: France ⚽ Vị trí: Tiền đạo
5996
12. E. Fernández
Chelsea
25 2 8
🎂 Ngày sinh: 17/01/2001 📏 Cao: 178 cm
🌍 Quốc tịch: Argentina ⚽ Vị trí: Tiền vệ
152982
13. C. Palmer
Chelsea
15 5 8
🎂 Ngày sinh: 06/05/2002 📏 Cao: 189 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ
368030
14. E. Kroupi
Bournemouth
21 0 8
🎂 Ngày sinh: 23/06/2006 📏 Cao: 179 cm
🌍 Quốc tịch: France ⚽ Vị trí: Tiền đạo
19366
15. O. Watkins
Aston Villa
25 0 8
🎂 Ngày sinh: 30/12/1995 📏 Cao: 180 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền đạo
1469
16. D. Welbeck
Brighton
25 1 8
🎂 Ngày sinh: 26/11/1990 📏 Cao: 185 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền đạo
19170
17. M. Rogers
Aston Villa
26 0 8
🎂 Ngày sinh: 26/07/2002 📏 Cao: 187 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ
19428
18. J. Bowen
West Ham
26 1 8
🎂 Ngày sinh: 20/12/1996 📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền đạo
2413
19. Richarlison
Tottenham
21 0 7
🎂 Ngày sinh: 10/05/1997 📏 Cao: 184 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
631
20. P. Foden
Manchester City
23 0 7
🎂 Ngày sinh: 28/05/2000 📏 Cao: 171 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ

Top kiến tạo Ngoại Hạng Anh 2025

CẦU THỦ / CLB Trận KT
1485
1. Bruno Fernandes
Manchester United
23 12
🎂 Ngày sinh: 08/09/1994 📏 Cao: 179 cm
🌍 Quốc tịch: Portugal ⚽ Vị trí: Tiền vệ
156477
2. R. Cherki
Manchester City
21 7
🎂 Ngày sinh: 17/08/2003 📏 Cao: 180 cm
🌍 Quốc tịch: France ⚽ Vị trí: Tiền vệ
306
3. Mohamed Salah
Liverpool
18 6
🎂 Ngày sinh: 15/06/1992 📏 Cao: 175 cm
🌍 Quốc tịch: Egypt ⚽ Vị trí: Tiền đạo
1100
4. E. Haaland
Manchester City
26 6
🎂 Ngày sinh: 21/07/2000 📏 Cao: 195 cm
🌍 Quốc tịch: Norway ⚽ Vị trí: Tiền đạo
19187
5. J. Grealish
Everton
20 6
🎂 Ngày sinh: 10/09/1995 📏 Cao: 180 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ
15911
6. M. Kudus
Tottenham
19 5
🎂 Ngày sinh: 02/08/2000 📏 Cao: 177 cm
🌍 Quốc tịch: Ghana ⚽ Vị trí: Tiền vệ
1946
7. L. Trossard
Arsenal
22 5
🎂 Ngày sinh: 04/12/1994 📏 Cao: 172 cm
🌍 Quốc tịch: Belgium ⚽ Vị trí: Tiền đạo
1464
8. G. Xhaka
Sunderland
22 5
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
19170
9. M. Rogers
Aston Villa
26 5
🎂 Ngày sinh: 26/07/2002 📏 Cao: 187 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ
19221
10. H. Wilson
Fulham
25 4
🎂 Ngày sinh: 22/03/1997 📏 Cao: 173 cm
🌍 Quốc tịch: Wales ⚽ Vị trí: Tiền vệ
10329
11. João Pedro
Chelsea
26 4
🎂 Ngày sinh: 26/09/2001 📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
19545
12. R. James
Chelsea
23 4
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
636
13. Bernardo Silva
Manchester City
26 4
🎂 Ngày sinh: 10/08/1994 📏 Cao: 173 cm
🌍 Quốc tịch: Portugal ⚽ Vị trí: Tiền vệ
1422
14. J. Doku
Manchester City
20 4
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
41621
15. Matheus Nunes
Manchester City
23 4
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
10135
16. Bruno Guimarães
Newcastle
23 4
🎂 Ngày sinh: 16/11/1997 📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền vệ
20638
17. E. Le Fée
Sunderland
25 4
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
1696
18. S. Chukwueze
Fulham
13 4
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
383685
19. Y. Minteh
Brighton
24 4
🎂 Ngày sinh: 22/07/2004 📏 Cao: 180 cm
🌍 Quốc tịch: Gambia ⚽ Vị trí: Tiền đạo
25073
20. V. Janelt
Brentford
21 4
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:

Thủ môn giữ sạch lưới – Ngoại Hạng Anh 2025

GK / Team MP CS H A %
1. D. Raya
42 Arsenal
13 8 4 4 62%
2. R. Sanchez
49 Chelsea
15 7 4 3 47%
3. D. Henderson
52 Crystal Palace
15 6 3 3 40%
4. N. Pope
34 Newcastle
13 6 2 4 46%
5. R. Roefs
746 Sunderland
15 5 3 2 33%
6. D. Petrovic
35 Bournemouth
14 5 3 2 36%
7. G. Donnarumma
50 Manchester City
11 5 4 1 45%
8. J. Pickford
45 Everton
14 4 3 1 29%
9. G. Vicario
47 Tottenham
14 4 1 3 29%
10. E. Martinez
66 Aston Villa
12 4 2 2 33%
11. B. Leno
36 Fulham
15 3 3 0 20%
12. C. Kelleher
55 Brentford
15 3 1 2 20%
13. M. Dubravka
44 Burnley
15 2 2 0 13%
14. B. Verbruggen
51 Brighton
15 2 1 1 13%
15. M. Sels
65 Nottingham Forest
14 2 0 2 14%
16. Alisson
40 Liverpool
8 2 1 1 25%
17. S. Lammens
33 Manchester United
8 2 2 0 25%
18. Lucas Perri
63 Leeds
6 2 2 0 33%
19. K. Darlow
63 Leeds
8 1 1 0 13%
20. J. Sa
39 Wolves
7 1 1 0 14%

Đội giữ sạch lưới – Ngoại Hạng Anh 2025

# Team MP CS H A %
1
42 Arsenal
26 13 7 6 50%
2
50 Manchester City
26 11 7 4 42%
3
45 Everton
26 9 4 5 35%
4
52 Crystal Palace
26 9 4 5 35%
5
49 Chelsea
26 9 5 4 35%
6
746 Sunderland
26 8 5 3 31%
7
40 Liverpool
26 8 4 4 31%
8
66 Aston Villa
26 8 5 3 31%
9
34 Newcastle
26 7 3 4 27%
10
47 Tottenham
26 7 2 5 27%
11
35 Bournemouth
26 6 4 2 23%
12
55 Brentford
26 6 3 3 23%
13
65 Nottingham Forest
26 6 3 3 23%
14
51 Brighton
26 5 3 2 19%
15
36 Fulham
26 5 4 1 19%
16
63 Leeds
26 4 3 1 15%
17
33 Manchester United
26 4 4 0 15%
18
44 Burnley
26 3 3 0 12%
19
39 Wolves
26 3 2 1 12%
20
48 West Ham
26 2 0 2 8%

Lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh mùa 2025/26 được cập nhật theo từng vòng đấu, cung cấp thời gian thi đấu và thông tin chi tiết các trận của giải bóng đá cao nhất nước Anh (EPL).

Ngoại Hạng Anh là gì và lịch thi đấu diễn ra thế nào?

Ngoại Hạng Anh có tên tiếng Anh là English Premier League, viết tắt là EPL. Đây là giải bóng đá cấp cao nhất trong hệ thống các giải đấu thuộc Liên đoàn bóng đá Anh (FA), đồng thời cũng là một trong những giải vô địch quốc gia hấp dẫn nhất thế giới.

Giải đấu được thành lập vào năm 1992 với tên gọi ban đầu là FA Premier League, sau đó được đổi tên thành Premier League. Tính đến nay, đã có tổng cộng 47 câu lạc bộ từng tham dự và góp mặt trong lịch thi đấu bóng đá Ngoại Hạng Anh chính thức.

Trong lịch sử giải đấu, chỉ có 6 câu lạc bộ từng giành chức vô địch EPL, bao gồm: Manchester United (13 lần), Chelsea (5 lần), Arsenal (3 lần), Manchester City (4 lần), Blackburn Rovers (1 lần) và Leicester City (1 lần).

Cách thức thi đấu và lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh hiện nay

Khác với lịch thi đấu Bundesliga của Đức hay lịch thi đấu Cúp C1 châu Âu, Ngoại Hạng Anh áp dụng thể thức thi đấu vòng tròn hai lượt với 20 câu lạc bộ tham dự. Mỗi đội sẽ thi đấu tổng cộng 38 vòng trong một mùa giải.

  • 3 câu lạc bộ xếp cuối bảng xếp hạng sẽ xuống chơi tại giải hạng Nhất Anh (Championship) ở mùa sau.
  • 2 đội dẫn đầu Championship giành quyền thăng hạng trực tiếp, đội đứng thứ 3–6 đá play-off tranh vé còn lại.
  • 3 đội đứng đầu Ngoại Hạng Anh giành vé dự UEFA Champions League mùa sau.
  • Đội xếp thứ 4 tham dự vòng play-off Champions League.
  • Đội xếp thứ 5 giành suất tham dự Europa League.