Lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh

Lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh vòng 1 (2026/27)

Thứ 7 - 22/08/2026
Arsenal 42 02:00 1346 Coventry
Hull City 64 18:30 33 Manchester United
Everton 45 21:00 52 Crystal Palace
Ipswich 57 21:00 746 Sunderland
Nottingham Forest 65 21:00 63 Leeds
Brentford 55 23:30 47 Tottenham
Chủ nhật - 23/08/2026
Manchester City 50 20:00 35 Bournemouth
Brighton 51 20:00 66 Aston Villa
Newcastle 34 22:30 40 Liverpool
Thứ 3 - 25/08/2026
Fulham 36 02:00 49 Chelsea
Thứ 7 - 21/11/2026
Newcastle 34 22:00 42 Arsenal
Bournemouth 35 22:00 65 Nottingham Forest
Liverpool 40 22:00 33 Manchester United
Tottenham 47 22:00 57 Ipswich
Chelsea 49 22:00 63 Leeds
Manchester City 50 22:00 36 Fulham
Brentford 55 22:00 45 Everton
Hull City 64 22:00 51 Brighton
Aston Villa 66 22:00 746 Sunderland
Coventry 1346 22:00 52 Crystal Palace
Thứ 7 - 16/01/2027
Newcastle 34 22:00 36 Fulham
Bournemouth 35 22:00 57 Ipswich
Liverpool 40 22:00 52 Crystal Palace
Tottenham 47 22:00 63 Leeds
Chelsea 49 22:00 746 Sunderland
Manchester City 50 22:00 65 Nottingham Forest
Brentford 55 22:00 51 Brighton
Hull City 64 22:00 42 Arsenal
Aston Villa 66 22:00 33 Manchester United
Coventry 1346 22:00 45 Everton
Thứ 7 - 10/04/2027
Manchester United 33 21:00 64 Hull City
Bournemouth 35 21:00 50 Manchester City
Liverpool 40 21:00 34 Newcastle
Tottenham 47 21:00 55 Brentford
Chelsea 49 21:00 36 Fulham
Crystal Palace 52 21:00 45 Everton
Leeds 63 21:00 65 Nottingham Forest
Aston Villa 66 21:00 51 Brighton
Sunderland 746 21:00 57 Ipswich
Coventry 1346 21:00 42 Arsenal

Vòng 1 Ngoại Hạng Anh mùa 2026/27 diễn ra với nhiều trận đấu đáng chú ý. Arsenal đối đầu với Coventry, Hull City được đánh giá cao hơn khi gặp Manchester United, Everton đối đầu trực tiếp Crystal Palace, hứa hẹn ảnh hưởng lớn tới cuộc đua trên bảng xếp hạng.

Kết quả Ngoại Hạng Anh vòng 1 (2026)

Chưa có kết quả

Bảng xếp hạng Ngoại Hạng Anh 2026

# Câu Lạc Bộ Trận T- H- B Thắng Hòa Bại HS Điểm KQ 4 trận
1
42Arsenal
1
Arsenal
0 0-0-0 00000
2
66Aston Villa
2
Aston Villa
0 0-0-0 00000
3
35Bournemouth
3
Bournemouth
0 0-0-0 00000
4
55Brentford
4
Brentford
0 0-0-0 00000
5
51Brighton
5
Brighton
0 0-0-0 00000
6
49Chelsea
6
Chelsea
0 0-0-0 00000
7
1346Coventry
7
Coventry
0 0-0-0 00000
8
52Crystal Palace
8
Crystal Palace
0 0-0-0 00000
9
45Everton
9
Everton
0 0-0-0 00000
10
36Fulham
10
Fulham
0 0-0-0 00000
11
64Hull City
11
Hull City
0 0-0-0 00000
12
57Ipswich
12
Ipswich
0 0-0-0 00000
13
63Leeds
13
Leeds
0 0-0-0 00000
14
40Liverpool
14
Liverpool
0 0-0-0 00000
15
50Manchester City
15
Manchester City
0 0-0-0 00000
16
33Manchester United
16
Manchester United
0 0-0-0 00000
17
34Newcastle
17
Newcastle
0 0-0-0 00000
18
65Nottingham Forest
18
Nottingham Forest
0 0-0-0 00000
19
746Sunderland
19
Sunderland
0 0-0-0 00000
20
47Tottenham
20
Tottenham
0 0-0-0 00000
Dự Champions League Dự Europa League Xuống hạng
T Thắng H Hòa B Bại

Top ghi bàn Ngoại Hạng Anh 2025

CẦU THỦ / CLB Trận Pen Bàn
1100
1. E. Haaland
Manchester City
35 3 27
🎂 Ngày sinh: 21/07/2000 📏 Cao: 195 cm
🌍 Quốc tịch: Norway ⚽ Vị trí: Tiền đạo
196156
2. Thiago
Brentford
38 8 22
🎂 Ngày sinh: 26/06/2001 📏 Cao: 191 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
19366
3. O. Watkins
Aston Villa
37 0 16
🎂 Ngày sinh: 30/12/1995 📏 Cao: 180 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền đạo
18746
4. M. Gibbs-White
Nottingham Forest
37 1 15
🎂 Ngày sinh: 27/01/2000 📏 Cao: 171 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ
10329
5. João Pedro
Chelsea
35 0 15
🎂 Ngày sinh: 26/09/2001 📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
18979
6. V. Gyökeres
Arsenal
36 3 14
🎂 Ngày sinh: 04/06/1998 📏 Cao: 189 cm
🌍 Quốc tịch: Sweden ⚽ Vị trí: Tiền đạo
18766
7. D. Calvert-Lewin
Leeds
35 4 14
🎂 Ngày sinh: 16/03/1997 📏 Cao: 187 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền đạo
368030
8. E. Kroupi
Bournemouth
33 2 13
🎂 Ngày sinh: 23/06/2006 📏 Cao: 179 cm
🌍 Quốc tịch: France ⚽ Vị trí: Tiền đạo
1469
9. D. Welbeck
Brighton
37 1 13
🎂 Ngày sinh: 26/11/1990 📏 Cao: 185 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền đạo
25927
10. J. Mateta
Crystal Palace
32 4 12
🎂 Ngày sinh: 28/06/1997 📏 Cao: 192 cm
🌍 Quốc tịch: France ⚽ Vị trí: Tiền đạo
36927
11. Z. Flemming
Burnley
29 2 11
🎂 Ngày sinh: 01/08/1998 📏 Cao: 185 cm
🌍 Quốc tịch: Netherlands ⚽ Vị trí: Tiền vệ
2413
12. Richarlison
Tottenham
32 0 11
🎂 Ngày sinh: 10/05/1997 📏 Cao: 184 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
20589
13. B. Mbeumo
Manchester United
33 0 11
🎂 Ngày sinh: 07/08/1999 📏 Cao: 173 cm
🌍 Quốc tịch: Cameroon ⚽ Vị trí: Tiền đạo
115589
14. B. Šeško
Manchester United
30 0 11
🎂 Ngày sinh: 31/05/2003 📏 Cao: 195 cm
🌍 Quốc tịch: Slovenia ⚽ Vị trí: Tiền đạo
174565
15. H. Ekitike
Liverpool
28 0 11
🎂 Ngày sinh: 20/06/2002 📏 Cao: 190 cm
🌍 Quốc tịch: France ⚽ Vị trí: Tiền đạo
19221
16. H. Wilson
Fulham
36 0 10
🎂 Ngày sinh: 22/03/1997 📏 Cao: 173 cm
🌍 Quốc tịch: Wales ⚽ Vị trí: Tiền vệ
19281
17. A. Semenyo
Bournemouth
20 1 10
🎂 Ngày sinh: 07/01/2000 📏 Cao: 185 cm
🌍 Quốc tịch: Ghana ⚽ Vị trí: Tiền đạo
5996
18. E. Fernández
Chelsea
36 2 10
🎂 Ngày sinh: 17/01/2001 📏 Cao: 178 cm
🌍 Quốc tịch: Argentina ⚽ Vị trí: Tiền vệ
1165
19. Matheus Cunha
Manchester United
33 0 10
🎂 Ngày sinh: 27/05/1999 📏 Cao: 183 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
19170
20. M. Rogers
Aston Villa
37 0 10
🎂 Ngày sinh: 26/07/2002 📏 Cao: 187 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ

Top kiến tạo Ngoại Hạng Anh 2025

CẦU THỦ / CLB Trận KT
1485
1. Bruno Fernandes
Manchester United
35 21
🎂 Ngày sinh: 08/09/1994 📏 Cao: 179 cm
🌍 Quốc tịch: Portugal ⚽ Vị trí: Tiền vệ
156477
2. R. Cherki
Manchester City
33 12
🎂 Ngày sinh: 17/08/2003 📏 Cao: 180 cm
🌍 Quốc tịch: France ⚽ Vị trí: Tiền vệ
19428
3. J. Bowen
West Ham
38 11
🎂 Ngày sinh: 20/12/1996 📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền đạo
1100
4. E. Haaland
Manchester City
35 8
🎂 Ngày sinh: 21/07/2000 📏 Cao: 195 cm
🌍 Quốc tịch: Norway ⚽ Vị trí: Tiền đạo
19221
5. H. Wilson
Fulham
36 7
🎂 Ngày sinh: 22/03/1997 📏 Cao: 173 cm
🌍 Quốc tịch: Wales ⚽ Vị trí: Tiền vệ
306
6. Mohamed Salah
Liverpool
27 7
🎂 Ngày sinh: 15/06/1992 📏 Cao: 175 cm
🌍 Quốc tịch: Egypt ⚽ Vị trí: Tiền đạo
1096
7. D. Szoboszlai
Liverpool
36 7
🎂 Ngày sinh: 25/10/2000 📏 Cao: 186 cm
🌍 Quốc tịch: Hungary ⚽ Vị trí: Tiền vệ
895
8. J. Garner
Everton
38 7
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
37127
9. M. Ødegaard
Arsenal
24 6
🎂 Ngày sinh: 17/12/1998 📏 Cao: 178 cm
🌍 Quốc tịch: Norway ⚽ Vị trí: Tiền vệ
1864
10. Pedro Neto
Chelsea
34 6
🎂 Ngày sinh: 09/03/2000 📏 Cao: 174 cm
🌍 Quốc tịch: Portugal ⚽ Vị trí: Tiền đạo
1946
11. L. Trossard
Arsenal
31 6
🎂 Ngày sinh: 04/12/1994 📏 Cao: 172 cm
🌍 Quốc tịch: Belgium ⚽ Vị trí: Tiền đạo
20638
12. E. Le Fée
Sunderland
36 6
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
2724
13. L. Digne
Aston Villa
31 6
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
1464
14. G. Xhaka
Sunderland
34 6
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
19170
15. M. Rogers
Aston Villa
37 6
🎂 Ngày sinh: 26/07/2002 📏 Cao: 187 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ
19187
16. J. Grealish
Everton
20 6
🎂 Ngày sinh: 10/09/1995 📏 Cao: 180 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ
10329
17. João Pedro
Chelsea
35 5
🎂 Ngày sinh: 26/09/2001 📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
631
18. P. Foden
Manchester City
33 5
🎂 Ngày sinh: 28/05/2000 📏 Cao: 171 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ
10135
19. Bruno Guimarães
Newcastle
29 5
🎂 Ngày sinh: 16/11/1997 📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền vệ
247
20. C. Gakpo
Liverpool
36 5
🎂 Ngày sinh: 07/05/1999 📏 Cao: 193 cm
🌍 Quốc tịch: Netherlands ⚽ Vị trí: Tiền đạo

Thủ môn giữ sạch lưới – Ngoại Hạng Anh 2026

Đội giữ sạch lưới – Ngoại Hạng Anh 2026

Lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh mùa 2025/26 được cập nhật theo từng vòng đấu, cung cấp thời gian thi đấu và thông tin chi tiết các trận của giải bóng đá cao nhất nước Anh (EPL).

Ngoại Hạng Anh là gì và lịch thi đấu diễn ra thế nào?

Ngoại Hạng Anh có tên tiếng Anh là English Premier League, viết tắt là EPL. Đây là giải bóng đá cấp cao nhất trong hệ thống các giải đấu thuộc Liên đoàn bóng đá Anh (FA), đồng thời cũng là một trong những giải vô địch quốc gia hấp dẫn nhất thế giới.

Giải đấu được thành lập vào năm 1992 với tên gọi ban đầu là FA Premier League, sau đó được đổi tên thành Premier League. Tính đến nay, đã có tổng cộng 47 câu lạc bộ từng tham dự và góp mặt trong lịch thi đấu bóng đá Ngoại Hạng Anh chính thức.

Trong lịch sử giải đấu, chỉ có 6 câu lạc bộ từng giành chức vô địch EPL, bao gồm: Manchester United (13 lần), Chelsea (5 lần), Arsenal (3 lần), Manchester City (4 lần), Blackburn Rovers (1 lần) và Leicester City (1 lần).

Cách thức thi đấu và lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh hiện nay

Khác với lịch thi đấu Bundesliga của Đức hay lịch thi đấu Cúp C1 châu Âu, Ngoại Hạng Anh áp dụng thể thức thi đấu vòng tròn hai lượt với 20 câu lạc bộ tham dự. Mỗi đội sẽ thi đấu tổng cộng 38 vòng trong một mùa giải.

  • 3 câu lạc bộ xếp cuối bảng xếp hạng sẽ xuống chơi tại giải hạng Nhất Anh (Championship) ở mùa sau.
  • 2 đội dẫn đầu Championship giành quyền thăng hạng trực tiếp, đội đứng thứ 3–6 đá play-off tranh vé còn lại.
  • 3 đội đứng đầu Ngoại Hạng Anh giành vé dự UEFA Champions League mùa sau.
  • Đội xếp thứ 4 tham dự vòng play-off Champions League.
  • Đội xếp thứ 5 giành suất tham dự Europa League.