Lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh
Lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh vòng 38 (2025/26)
Vòng 38 Ngoại Hạng Anh mùa 2025/26 diễn ra với nhiều trận đấu đáng chú ý. Fulham so tài cân bằng với Newcastle, Liverpool được đánh giá cao hơn khi gặp Brentford, Burnley bước vào trận cầu 6 điểm với Wolves, hứa hẹn ảnh hưởng lớn tới cuộc đua trên bảng xếp hạng.
Kết quả Ngoại Hạng Anh vòng 38 (2025)
2 : 0
Newcastle
1 : 1
Brentford
1 : 1
Wolves
1 : 0
Everton
3 : 0
Leeds
1 : 2
Aston Villa
0 : 3
Manchester United
1 : 2
Arsenal
1 : 1
Bournemouth
2 : 1
ChelseaBảng xếp hạng Ngoại Hạng Anh 2025
| # | Câu Lạc Bộ | Trận | T- H- B | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | KQ 4 trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Arsenal1 Arsenal![]() | 38 | 26-7-5 | 26 | 7 | 5 | 44 | 85 | TTTT |
| 2 | Manchester City2 Manchester City![]() | 38 | 23-9-6 | 23 | 9 | 6 | 42 | 78 | BHTT |
| 3 | Manchester United3 Manchester United![]() | 38 | 20-11-7 | 20 | 11 | 7 | 19 | 71 | TTHT |
| 4 | Aston Villa4 Aston Villa![]() | 38 | 19-8-11 | 19 | 8 | 11 | 7 | 65 | TTHB |
| 5 | Liverpool5 Liverpool![]() | 38 | 17-9-12 | 17 | 9 | 12 | 10 | 60 | HBHB |
| 6 | Bournemouth6 Bournemouth![]() | 38 | 13-18-7 | 13 | 18 | 7 | 4 | 57 | HHTT |
| 7 | Sunderland7 Sunderland![]() | 38 | 14-12-12 | 14 | 12 | 12 | -6 | 54 | TTHH |
| 8 | Brighton8 Brighton![]() | 38 | 14-11-13 | 14 | 11 | 13 | 6 | 53 | BBTB |
| 9 | Brentford9 Brentford![]() | 38 | 14-11-13 | 14 | 11 | 13 | 3 | 53 | HHBT |
| 10 | Chelsea10 Chelsea![]() | 38 | 14-10-14 | 14 | 10 | 14 | 6 | 52 | BTHB |
| 11 | Fulham11 Fulham![]() | 38 | 15-7-16 | 15 | 7 | 16 | -4 | 52 | THBB |
| 12 | Newcastle12 Newcastle![]() | 38 | 14-7-17 | 14 | 7 | 17 | -2 | 49 | BTHT |
| 13 | Everton13 Everton![]() | 38 | 13-10-15 | 13 | 10 | 15 | -3 | 49 | BBHH |
| 14 | Leeds14 Leeds![]() | 38 | 11-14-13 | 11 | 14 | 13 | -7 | 47 | BTHT |
| 15 | Crystal Palace15 Crystal Palace![]() | 38 | 11-12-15 | 11 | 12 | 15 | -10 | 45 | BHBH |
| 16 | Nottingham Forest16 Nottingham Forest![]() | 38 | 11-11-16 | 11 | 11 | 16 | -3 | 44 | HBHT |
| 17 | Tottenham17 Tottenham![]() | 38 | 10-11-17 | 10 | 11 | 17 | -9 | 41 | TBHT |
| 18 | West Ham18 West Ham![]() | 38 | 10-9-19 | 10 | 9 | 19 | -19 | 39 | TBBB |
| 19 | Burnley19 Burnley![]() | 38 | 4-10-24 | 4 | 10 | 24 | -37 | 22 | HBHB |
| 20 | Wolves20 Wolves![]() | 38 | 3-11-24 | 3 | 11 | 24 | -41 | 20 | HHBH |
Top ghi bàn Ngoại Hạng Anh 2025
| CẦU THỦ / CLB | Trận | Pen | Bàn |
|---|---|---|---|
1.
E. Haaland
Manchester City
|
35 | 3 | 27 |
|
🎂 Ngày sinh: 21/07/2000
📏 Cao: 195 cm
🌍 Quốc tịch: Norway
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
2.
Thiago
Brentford
|
37 | 8 | 22 |
|
🎂 Ngày sinh: 26/06/2001
📏 Cao: 191 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
3.
João Pedro
Chelsea
|
34 | 0 | 15 |
|
🎂 Ngày sinh: 26/09/2001
📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
4.
V. Gyökeres
Arsenal
|
35 | 3 | 14 |
|
🎂 Ngày sinh: 04/06/1998
📏 Cao: 189 cm
🌍 Quốc tịch: Sweden
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
5.
M. Gibbs-White
Nottingham Forest
|
36 | 1 | 14 |
|
🎂 Ngày sinh: 27/01/2000
📏 Cao: 171 cm
🌍 Quốc tịch: England
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
|||
6.
D. Calvert-Lewin
Leeds
|
34 | 4 | 14 |
|
🎂 Ngày sinh: 16/03/1997
📏 Cao: 187 cm
🌍 Quốc tịch: England
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
7.
O. Watkins
Aston Villa
|
36 | 0 | 14 |
|
🎂 Ngày sinh: 30/12/1995
📏 Cao: 180 cm
🌍 Quốc tịch: England
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
8.
E. Kroupi
Bournemouth
|
32 | 2 | 13 |
|
🎂 Ngày sinh: 23/06/2006
📏 Cao: 179 cm
🌍 Quốc tịch: France
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
9.
D. Welbeck
Brighton
|
36 | 1 | 13 |
|
🎂 Ngày sinh: 26/11/1990
📏 Cao: 185 cm
🌍 Quốc tịch: England
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
10.
J. Mateta
Crystal Palace
|
31 | 4 | 11 |
|
🎂 Ngày sinh: 28/06/1997
📏 Cao: 192 cm
🌍 Quốc tịch: France
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
11.
Richarlison
Tottenham
|
31 | 0 | 11 |
|
🎂 Ngày sinh: 10/05/1997
📏 Cao: 184 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
12.
B. Šeško
Manchester United
|
30 | 0 | 11 |
|
🎂 Ngày sinh: 31/05/2003
📏 Cao: 195 cm
🌍 Quốc tịch: Slovenia
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
13.
H. Ekitike
Liverpool
|
28 | 0 | 11 |
|
🎂 Ngày sinh: 20/06/2002
📏 Cao: 190 cm
🌍 Quốc tịch: France
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
14.
H. Wilson
Fulham
|
35 | 0 | 10 |
|
🎂 Ngày sinh: 22/03/1997
📏 Cao: 173 cm
🌍 Quốc tịch: Wales
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
|||
15.
Z. Flemming
Burnley
|
28 | 2 | 10 |
|
🎂 Ngày sinh: 01/08/1998
📏 Cao: 185 cm
🌍 Quốc tịch: Netherlands
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
|||
16.
A. Semenyo
Bournemouth
|
20 | 1 | 10 |
|
🎂 Ngày sinh: 07/01/2000
📏 Cao: 185 cm
🌍 Quốc tịch: Ghana
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
17.
E. Fernández
Chelsea
|
35 | 2 | 10 |
|
🎂 Ngày sinh: 17/01/2001
📏 Cao: 178 cm
🌍 Quốc tịch: Argentina
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
|||
18.
B. Mbeumo
Manchester United
|
32 | 0 | 10 |
|
🎂 Ngày sinh: 07/08/1999
📏 Cao: 173 cm
🌍 Quốc tịch: Cameroon
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
19.
Matheus Cunha
Manchester United
|
33 | 0 | 10 |
|
🎂 Ngày sinh: 27/05/1999
📏 Cao: 183 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
20.
M. Rogers
Aston Villa
|
37 | 0 | 10 |
|
🎂 Ngày sinh: 26/07/2002
📏 Cao: 187 cm
🌍 Quốc tịch: England
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
|||
Top kiến tạo Ngoại Hạng Anh 2025
| CẦU THỦ / CLB | Trận | KT |
|---|---|---|
1.
Bruno Fernandes
Manchester United
|
34 | 20 |
|
🎂 Ngày sinh: 08/09/1994
📏 Cao: 179 cm
🌍 Quốc tịch: Portugal
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
2.
R. Cherki
Manchester City
|
32 | 12 |
|
🎂 Ngày sinh: 17/08/2003
📏 Cao: 180 cm
🌍 Quốc tịch: France
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
3.
J. Bowen
West Ham
|
37 | 10 |
|
🎂 Ngày sinh: 20/12/1996
📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: England
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
||
4.
E. Haaland
Manchester City
|
35 | 8 |
|
🎂 Ngày sinh: 21/07/2000
📏 Cao: 195 cm
🌍 Quốc tịch: Norway
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
||
5.
D. Szoboszlai
Liverpool
|
35 | 7 |
|
🎂 Ngày sinh: 25/10/2000
📏 Cao: 186 cm
🌍 Quốc tịch: Hungary
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
6.
J. Garner
Everton
|
37 | 7 |
|
🎂 Ngày sinh: -
📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: -
⚽ Vị trí:
|
||
7.
M. Ødegaard
Arsenal
|
24 | 6 |
|
🎂 Ngày sinh: 17/12/1998
📏 Cao: 178 cm
🌍 Quốc tịch: Norway
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
8.
H. Wilson
Fulham
|
35 | 6 |
|
🎂 Ngày sinh: 22/03/1997
📏 Cao: 173 cm
🌍 Quốc tịch: Wales
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
9.
Mohamed Salah
Liverpool
|
26 | 6 |
|
🎂 Ngày sinh: 15/06/1992
📏 Cao: 175 cm
🌍 Quốc tịch: Egypt
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
||
10.
L. Trossard
Arsenal
|
31 | 6 |
|
🎂 Ngày sinh: 04/12/1994
📏 Cao: 172 cm
🌍 Quốc tịch: Belgium
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
||
11.
E. Le Fée
Sunderland
|
35 | 6 |
|
🎂 Ngày sinh: -
📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: -
⚽ Vị trí:
|
||
12.
L. Digne
Aston Villa
|
31 | 6 |
|
🎂 Ngày sinh: -
📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: -
⚽ Vị trí:
|
||
13.
G. Xhaka
Sunderland
|
33 | 6 |
|
🎂 Ngày sinh: -
📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: -
⚽ Vị trí:
|
||
14.
M. Rogers
Aston Villa
|
37 | 6 |
|
🎂 Ngày sinh: 26/07/2002
📏 Cao: 187 cm
🌍 Quốc tịch: England
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
15.
J. Grealish
Everton
|
20 | 6 |
|
🎂 Ngày sinh: 10/09/1995
📏 Cao: 180 cm
🌍 Quốc tịch: England
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
16.
João Pedro
Chelsea
|
34 | 5 |
|
🎂 Ngày sinh: 26/09/2001
📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
||
17.
P. Foden
Manchester City
|
32 | 5 |
|
🎂 Ngày sinh: 28/05/2000
📏 Cao: 171 cm
🌍 Quốc tịch: England
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
18.
Bruno Guimarães
Newcastle
|
28 | 5 |
|
🎂 Ngày sinh: 16/11/1997
📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
19.
B. Saka
Arsenal
|
31 | 5 |
|
🎂 Ngày sinh: 05/09/2001
📏 Cao: 178 cm
🌍 Quốc tịch: England
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
||
20.
C. Gakpo
Liverpool
|
35 | 5 |
|
🎂 Ngày sinh: 07/05/1999
📏 Cao: 193 cm
🌍 Quốc tịch: Netherlands
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
||
Thủ môn giữ sạch lưới – Ngoại Hạng Anh 2025
| GK / Team | MP | CS | H | A | % |
|---|---|---|---|---|---|
|
1.
D. Raya
Arsenal
|
13 | 8 | 4 | 4 | 62% |
|
2.
R. Sanchez
Chelsea
|
15 | 7 | 4 | 3 | 47% |
|
3.
D. Henderson
Crystal Palace
|
15 | 6 | 3 | 3 | 40% |
|
4.
N. Pope
Newcastle
|
13 | 6 | 2 | 4 | 46% |
|
5.
R. Roefs
Sunderland
|
15 | 5 | 3 | 2 | 33% |
|
6.
D. Petrovic
Bournemouth
|
14 | 5 | 3 | 2 | 36% |
|
7.
G. Donnarumma
Manchester City
|
11 | 5 | 4 | 1 | 45% |
|
8.
J. Pickford
Everton
|
14 | 4 | 3 | 1 | 29% |
|
9.
G. Vicario
Tottenham
|
14 | 4 | 1 | 3 | 29% |
|
10.
E. Martinez
Aston Villa
|
12 | 4 | 2 | 2 | 33% |
|
11.
B. Leno
Fulham
|
15 | 3 | 3 | 0 | 20% |
|
12.
C. Kelleher
Brentford
|
15 | 3 | 1 | 2 | 20% |
|
13.
M. Dubravka
Burnley
|
15 | 2 | 2 | 0 | 13% |
|
14.
B. Verbruggen
Brighton
|
15 | 2 | 1 | 1 | 13% |
|
15.
M. Sels
Nottingham Forest
|
14 | 2 | 0 | 2 | 14% |
|
16.
Alisson
Liverpool
|
8 | 2 | 1 | 1 | 25% |
|
17.
S. Lammens
Manchester United
|
8 | 2 | 2 | 0 | 25% |
|
18.
Lucas Perri
Leeds
|
6 | 2 | 2 | 0 | 33% |
|
19.
K. Darlow
Leeds
|
8 | 1 | 1 | 0 | 13% |
|
20.
J. Sa
Wolves
|
7 | 1 | 1 | 0 | 14% |
Đội giữ sạch lưới – Ngoại Hạng Anh 2025
| # | Team | MP | CS | H | A | % |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Arsenal
|
38 | 19 | 11 | 8 | 50% |
| 2 |
Manchester City
|
38 | 16 | 9 | 7 | 42% |
| 3 |
Crystal Palace
|
38 | 12 | 7 | 5 | 32% |
| 4 |
Everton
|
38 | 11 | 6 | 5 | 29% |
| 5 |
Sunderland
|
38 | 11 | 7 | 4 | 29% |
| 6 |
Bournemouth
|
38 | 11 | 6 | 5 | 29% |
| 7 |
Liverpool
|
38 | 10 | 5 | 5 | 26% |
| 8 |
Brighton
|
38 | 10 | 5 | 5 | 26% |
| 9 |
Brentford
|
38 | 10 | 5 | 5 | 26% |
| 10 |
Tottenham
|
38 | 9 | 3 | 6 | 24% |
| 11 |
Fulham
|
38 | 9 | 6 | 3 | 24% |
| 12 |
Chelsea
|
38 | 9 | 5 | 4 | 24% |
| 13 |
Aston Villa
|
38 | 9 | 6 | 3 | 24% |
| 14 |
Nottingham Forest
|
38 | 9 | 4 | 5 | 24% |
| 15 |
Leeds
|
38 | 8 | 6 | 2 | 21% |
| 16 |
Manchester United
|
38 | 8 | 4 | 4 | 21% |
| 17 |
Newcastle
|
38 | 8 | 3 | 5 | 21% |
| 18 |
West Ham
|
38 | 7 | 3 | 4 | 18% |
| 19 |
Burnley
|
38 | 4 | 4 | 0 | 11% |
| 20 |
Wolves
|
38 | 4 | 3 | 1 | 11% |
Lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh mùa 2025/26 được cập nhật theo từng vòng đấu, cung cấp thời gian thi đấu và thông tin chi tiết các trận của giải bóng đá cao nhất nước Anh (EPL).
Ngoại Hạng Anh là gì và lịch thi đấu diễn ra thế nào?
Ngoại Hạng Anh có tên tiếng Anh là English Premier League, viết tắt là EPL. Đây là giải bóng đá cấp cao nhất trong hệ thống các giải đấu thuộc Liên đoàn bóng đá Anh (FA), đồng thời cũng là một trong những giải vô địch quốc gia hấp dẫn nhất thế giới.
Giải đấu được thành lập vào năm 1992 với tên gọi ban đầu là FA Premier League, sau đó được đổi tên thành Premier League. Tính đến nay, đã có tổng cộng 47 câu lạc bộ từng tham dự và góp mặt trong lịch thi đấu bóng đá Ngoại Hạng Anh chính thức.
Trong lịch sử giải đấu, chỉ có 6 câu lạc bộ từng giành chức vô địch EPL, bao gồm: Manchester United (13 lần), Chelsea (5 lần), Arsenal (3 lần), Manchester City (4 lần), Blackburn Rovers (1 lần) và Leicester City (1 lần).
Cách thức thi đấu và lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh hiện nay
Khác với lịch thi đấu Bundesliga của Đức hay lịch thi đấu Cúp C1 châu Âu, Ngoại Hạng Anh áp dụng thể thức thi đấu vòng tròn hai lượt với 20 câu lạc bộ tham dự. Mỗi đội sẽ thi đấu tổng cộng 38 vòng trong một mùa giải.
- 3 câu lạc bộ xếp cuối bảng xếp hạng sẽ xuống chơi tại giải hạng Nhất Anh (Championship) ở mùa sau.
- 2 đội dẫn đầu Championship giành quyền thăng hạng trực tiếp, đội đứng thứ 3–6 đá play-off tranh vé còn lại.
- 3 đội đứng đầu Ngoại Hạng Anh giành vé dự UEFA Champions League mùa sau.
- Đội xếp thứ 4 tham dự vòng play-off Champions League.
- Đội xếp thứ 5 giành suất tham dự Europa League.
okcuoc.com 10 Nhà cái uy tín tặng tiền cược miễn phí tốt nhất 2026