Lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh

Lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh vòng 32 (2025/26)

Thứ 7 - 11/04/2026
West Ham 48 02:00 39 Wolves
Arsenal 42 18:30 35 Bournemouth
Burnley 44 21:00 51 Brighton
Brentford 55 21:00 45 Everton
Liverpool 40 23:30 36 Fulham
Chủ nhật - 12/04/2026
Crystal Palace 52 20:00 34 Newcastle
Nottingham Forest 65 20:00 66 Aston Villa
Sunderland 746 20:00 47 Tottenham
Chelsea 49 22:30 50 Manchester City
Thứ 3 - 14/04/2026
Manchester United 33 02:00 63 Leeds

Vòng 32 Ngoại Hạng Anh mùa 2025/26 diễn ra với nhiều trận đấu đáng chú ý. West Ham bước vào trận cầu 6 điểm với Wolves, Arsenal được đánh giá cao hơn khi gặp Bournemouth, Burnley đối đầu với Brighton, hứa hẹn ảnh hưởng lớn tới cuộc đua trên bảng xếp hạng.

Kết quả Ngoại Hạng Anh vòng 32 (2025)

Chưa có kết quả

Bảng xếp hạng Ngoại Hạng Anh 2025

# Câu Lạc Bộ Trận T- H- B Thắng Hòa Bại HS Điểm KQ 4 trận
1
42Arsenal
1
Arsenal
31 21-7-3 21733970TTTT
2
50Manchester City
2
Manchester City
30 18-7-5 18753261HHTT
3
33Manchester United
3
Manchester United
31 15-10-6 151061355HTBT
4
66Aston Villa
4
Aston Villa
31 16-6-9 1669554TBBB
5
40Liverpool
5
Liverpool
31 14-7-10 14710849BHBT
6
49Chelsea
6
Chelsea
31 13-9-9 13991548BBTB
7
55Brentford
7
Brentford
31 13-7-11 13711446HHHT
8
45Everton
8
Everton
31 13-7-11 13711246TBTT
9
36Fulham
9
Fulham
31 13-5-13 13513-144THBT
10
51Brighton
10
Brighton
31 11-10-10 111010443TTBT
11
746Sunderland
11
Sunderland
31 11-10-10 111010-443TBTH
12
34Newcastle
12
Newcastle
31 12-6-13 12613-142BTTB
13
35Bournemouth
13
Bournemouth
31 9-15-7 9157-242HHHH
14
52Crystal Palace
14
Crystal Palace
30 10-9-11 10911-239HTBT
15
63Leeds
15
Leeds
31 7-12-12 71212-1133HHBB
16
65Nottingham Forest
16
Nottingham Forest
31 8-8-15 8815-1232THHB
17
47Tottenham
17
Tottenham
31 7-9-15 7915-1030BHBB
18
48West Ham
18
West Ham
31 7-8-16 7816-2129BHTB
19
44Burnley
19
Burnley
31 4-8-19 4819-2820BHBB
20
39Wolves
20
Wolves
31 3-8-20 3820-3017HTTB
Dự Champions League Dự Europa League Xuống hạng
T Thắng H Hòa B Bại

Top ghi bàn Ngoại Hạng Anh 2025

CẦU THỦ / CLB Trận Pen Bàn
1100
1. E. Haaland
Manchester City
29 3 22
🎂 Ngày sinh: 21/07/2000 📏 Cao: 195 cm
🌍 Quốc tịch: Norway ⚽ Vị trí: Tiền đạo
196156
2. Thiago
Brentford
31 6 19
🎂 Ngày sinh: 26/06/2001 📏 Cao: 191 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
10329
3. João Pedro
Chelsea
31 0 14
🎂 Ngày sinh: 26/09/2001 📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
1469
4. D. Welbeck
Brighton
30 1 12
🎂 Ngày sinh: 26/11/1990 📏 Cao: 185 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền đạo
18979
5. V. Gyökeres
Arsenal
29 2 11
🎂 Ngày sinh: 04/06/1998 📏 Cao: 189 cm
🌍 Quốc tịch: Sweden ⚽ Vị trí: Tiền đạo
174565
6. H. Ekitike
Liverpool
28 0 11
🎂 Ngày sinh: 20/06/2002 📏 Cao: 190 cm
🌍 Quốc tịch: France ⚽ Vị trí: Tiền đạo
19221
7. H. Wilson
Fulham
29 0 10
🎂 Ngày sinh: 22/03/1997 📏 Cao: 173 cm
🌍 Quốc tịch: Wales ⚽ Vị trí: Tiền vệ
18766
8. D. Calvert-Lewin
Leeds
28 2 10
🎂 Ngày sinh: 16/03/1997 📏 Cao: 187 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền đạo
19281
9. A. Semenyo
Bournemouth
20 1 10
🎂 Ngày sinh: 07/01/2000 📏 Cao: 185 cm
🌍 Quốc tịch: Ghana ⚽ Vị trí: Tiền đạo
18746
10. M. Gibbs-White
Nottingham Forest
31 1 9
🎂 Ngày sinh: 27/01/2000 📏 Cao: 171 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ
2887
11. R. Jiménez
Fulham
30 4 9
🎂 Ngày sinh: 05/05/1991 📏 Cao: 190 cm
🌍 Quốc tịch: Mexico ⚽ Vị trí: Tiền đạo
2413
12. Richarlison
Tottenham
26 0 9
🎂 Ngày sinh: 10/05/1997 📏 Cao: 184 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
20589
13. B. Mbeumo
Manchester United
26 0 9
🎂 Ngày sinh: 07/08/1999 📏 Cao: 173 cm
🌍 Quốc tịch: Cameroon ⚽ Vị trí: Tiền đạo
115589
14. B. Šeško
Manchester United
26 0 9
🎂 Ngày sinh: 31/05/2003 📏 Cao: 195 cm
🌍 Quốc tịch: Slovenia ⚽ Vị trí: Tiền đạo
152982
15. C. Palmer
Chelsea
20 5 9
🎂 Ngày sinh: 06/05/2002 📏 Cao: 189 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ
10135
16. Bruno Guimarães
Newcastle
23 2 9
🎂 Ngày sinh: 16/11/1997 📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền vệ
368030
17. E. Kroupi
Bournemouth
26 1 9
🎂 Ngày sinh: 23/06/2006 📏 Cao: 179 cm
🌍 Quốc tịch: France ⚽ Vị trí: Tiền đạo
19366
18. O. Watkins
Aston Villa
30 0 9
🎂 Ngày sinh: 30/12/1995 📏 Cao: 180 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền đạo
19170
19. M. Rogers
Aston Villa
31 0 8
🎂 Ngày sinh: 26/07/2002 📏 Cao: 187 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ
19428
20. J. Bowen
West Ham
31 1 8
🎂 Ngày sinh: 20/12/1996 📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền đạo

Top kiến tạo Ngoại Hạng Anh 2025

CẦU THỦ / CLB Trận KT
1485
1. Bruno Fernandes
Manchester United
28 16
🎂 Ngày sinh: 08/09/1994 📏 Cao: 179 cm
🌍 Quốc tịch: Portugal ⚽ Vị trí: Tiền vệ
156477
2. R. Cherki
Manchester City
25 8
🎂 Ngày sinh: 17/08/2003 📏 Cao: 180 cm
🌍 Quốc tịch: France ⚽ Vị trí: Tiền vệ
1100
3. E. Haaland
Manchester City
29 7
🎂 Ngày sinh: 21/07/2000 📏 Cao: 195 cm
🌍 Quốc tịch: Norway ⚽ Vị trí: Tiền đạo
19221
4. H. Wilson
Fulham
29 6
🎂 Ngày sinh: 22/03/1997 📏 Cao: 173 cm
🌍 Quốc tịch: Wales ⚽ Vị trí: Tiền vệ
306
5. Mohamed Salah
Liverpool
22 6
🎂 Ngày sinh: 15/06/1992 📏 Cao: 175 cm
🌍 Quốc tịch: Egypt ⚽ Vị trí: Tiền đạo
895
6. J. Garner
Everton
31 6
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
19428
7. J. Bowen
West Ham
31 6
🎂 Ngày sinh: 20/12/1996 📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền đạo
19187
8. J. Grealish
Everton
20 6
🎂 Ngày sinh: 10/09/1995 📏 Cao: 180 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ
37127
9. M. Ødegaard
Arsenal
20 5
🎂 Ngày sinh: 17/12/1998 📏 Cao: 178 cm
🌍 Quốc tịch: Norway ⚽ Vị trí: Tiền vệ
15911
10. M. Kudus
Tottenham
19 5
🎂 Ngày sinh: 02/08/2000 📏 Cao: 177 cm
🌍 Quốc tịch: Ghana ⚽ Vị trí: Tiền vệ
10329
11. João Pedro
Chelsea
31 5
🎂 Ngày sinh: 26/09/2001 📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
38746
12. J. Timber
Arsenal
30 5
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
288102
13. A. Wharton
Crystal Palace
27 5
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
2937
14. D. Rice
Arsenal
30 5
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
1946
15. L. Trossard
Arsenal
26 5
🎂 Ngày sinh: 04/12/1994 📏 Cao: 172 cm
🌍 Quốc tịch: Belgium ⚽ Vị trí: Tiền đạo
1464
16. G. Xhaka
Sunderland
27 5
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
409303
17. E. Diouf
West Ham
25 5
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
19170
18. M. Rogers
Aston Villa
31 5
🎂 Ngày sinh: 26/07/2002 📏 Cao: 187 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ
10135
19. Bruno Guimarães
Newcastle
23 4
🎂 Ngày sinh: 16/11/1997 📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền vệ
174565
20. H. Ekitike
Liverpool
28 4
🎂 Ngày sinh: 20/06/2002 📏 Cao: 190 cm
🌍 Quốc tịch: France ⚽ Vị trí: Tiền đạo

Thủ môn giữ sạch lưới – Ngoại Hạng Anh 2025

GK / Team MP CS H A %
1. D. Raya
42 Arsenal
13 8 4 4 62%
2. R. Sanchez
49 Chelsea
15 7 4 3 47%
3. D. Henderson
52 Crystal Palace
15 6 3 3 40%
4. N. Pope
34 Newcastle
13 6 2 4 46%
5. R. Roefs
746 Sunderland
15 5 3 2 33%
6. D. Petrovic
35 Bournemouth
14 5 3 2 36%
7. G. Donnarumma
50 Manchester City
11 5 4 1 45%
8. J. Pickford
45 Everton
14 4 3 1 29%
9. G. Vicario
47 Tottenham
14 4 1 3 29%
10. E. Martinez
66 Aston Villa
12 4 2 2 33%
11. B. Leno
36 Fulham
15 3 3 0 20%
12. C. Kelleher
55 Brentford
15 3 1 2 20%
13. M. Dubravka
44 Burnley
15 2 2 0 13%
14. B. Verbruggen
51 Brighton
15 2 1 1 13%
15. M. Sels
65 Nottingham Forest
14 2 0 2 14%
16. Alisson
40 Liverpool
8 2 1 1 25%
17. S. Lammens
33 Manchester United
8 2 2 0 25%
18. Lucas Perri
63 Leeds
6 2 2 0 33%
19. K. Darlow
63 Leeds
8 1 1 0 13%
20. J. Sa
39 Wolves
7 1 1 0 14%

Đội giữ sạch lưới – Ngoại Hạng Anh 2025

# Team MP CS H A %
1
42 Arsenal
31 15 8 7 48%
2
50 Manchester City
30 12 7 5 40%
3
45 Everton
31 11 6 5 35%
4
52 Crystal Palace
30 11 6 5 37%
5
49 Chelsea
31 9 5 4 29%
6
746 Sunderland
31 9 5 4 29%
7
40 Liverpool
31 9 4 5 29%
8
66 Aston Villa
31 9 6 3 29%
9
35 Bournemouth
31 9 5 4 29%
10
34 Newcastle
31 8 3 5 26%
11
55 Brentford
31 8 3 5 26%
12
65 Nottingham Forest
31 8 4 4 26%
13
47 Tottenham
31 7 2 5 23%
14
51 Brighton
31 7 3 4 23%
15
63 Leeds
31 6 4 2 19%
16
36 Fulham
31 6 4 2 19%
17
33 Manchester United
31 5 4 1 16%
18
44 Burnley
31 4 4 0 13%
19
39 Wolves
31 4 3 1 13%
20
48 West Ham
31 4 1 3 13%

Lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh mùa 2025/26 được cập nhật theo từng vòng đấu, cung cấp thời gian thi đấu và thông tin chi tiết các trận của giải bóng đá cao nhất nước Anh (EPL).

Ngoại Hạng Anh là gì và lịch thi đấu diễn ra thế nào?

Ngoại Hạng Anh có tên tiếng Anh là English Premier League, viết tắt là EPL. Đây là giải bóng đá cấp cao nhất trong hệ thống các giải đấu thuộc Liên đoàn bóng đá Anh (FA), đồng thời cũng là một trong những giải vô địch quốc gia hấp dẫn nhất thế giới.

Giải đấu được thành lập vào năm 1992 với tên gọi ban đầu là FA Premier League, sau đó được đổi tên thành Premier League. Tính đến nay, đã có tổng cộng 47 câu lạc bộ từng tham dự và góp mặt trong lịch thi đấu bóng đá Ngoại Hạng Anh chính thức.

Trong lịch sử giải đấu, chỉ có 6 câu lạc bộ từng giành chức vô địch EPL, bao gồm: Manchester United (13 lần), Chelsea (5 lần), Arsenal (3 lần), Manchester City (4 lần), Blackburn Rovers (1 lần) và Leicester City (1 lần).

Cách thức thi đấu và lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh hiện nay

Khác với lịch thi đấu Bundesliga của Đức hay lịch thi đấu Cúp C1 châu Âu, Ngoại Hạng Anh áp dụng thể thức thi đấu vòng tròn hai lượt với 20 câu lạc bộ tham dự. Mỗi đội sẽ thi đấu tổng cộng 38 vòng trong một mùa giải.

  • 3 câu lạc bộ xếp cuối bảng xếp hạng sẽ xuống chơi tại giải hạng Nhất Anh (Championship) ở mùa sau.
  • 2 đội dẫn đầu Championship giành quyền thăng hạng trực tiếp, đội đứng thứ 3–6 đá play-off tranh vé còn lại.
  • 3 đội đứng đầu Ngoại Hạng Anh giành vé dự UEFA Champions League mùa sau.
  • Đội xếp thứ 4 tham dự vòng play-off Champions League.
  • Đội xếp thứ 5 giành suất tham dự Europa League.