Lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh

Lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh vòng 38 (2025/26)

Chủ nhật - 24/05/2026
Fulham 36 2 : 0 34 Newcastle
Liverpool 40 1 : 1 55 Brentford
Burnley 44 1 : 1 39 Wolves
Tottenham 47 1 : 0 45 Everton
West Ham 48 3 : 0 63 Leeds
Manchester City 50 1 : 2 66 Aston Villa
Brighton 51 0 : 3 33 Manchester United
Crystal Palace 52 1 : 2 42 Arsenal
Nottingham Forest 65 1 : 1 35 Bournemouth
Sunderland 746 2 : 1 49 Chelsea

Vòng 38 Ngoại Hạng Anh mùa 2025/26 diễn ra với nhiều trận đấu đáng chú ý. Fulham đối đầu trực tiếp Newcastle, Liverpool đối đầu với Brentford, Burnley đối đầu trong cuộc chiến trụ hạng cùng Wolves, hứa hẹn ảnh hưởng lớn tới cuộc đua trên bảng xếp hạng.

Kết quả Ngoại Hạng Anh vòng 38 (2025)

Chủ nhật - 24/05/2026
Fulham2 : 0
(H1 1 : 0)
Newcastle
Liverpool1 : 1
(H1 0 : 0)
Brentford
Burnley1 : 1
(H1 0 : 1)
Wolves
Tottenham1 : 0
(H1 1 : 0)
Everton
West Ham3 : 0
(H1 0 : 0)
Leeds
Manchester City1 : 2
(H1 1 : 0)
Aston Villa
Brighton0 : 3
(H1 0 : 2)
Manchester United
Crystal Palace1 : 2
(H1 0 : 1)
Arsenal
Nottingham Forest1 : 1
(H1 1 : 0)
Bournemouth
Sunderland2 : 1
(H1 1 : 0)
Chelsea

Bảng xếp hạng Ngoại Hạng Anh 2025

# Câu Lạc Bộ Trận T- H- B Thắng Hòa Bại HS Điểm KQ 4 trận
1
42Arsenal
1
Arsenal
38 26-7-5 26754485TTTT
2
50Manchester City
2
Manchester City
38 23-9-6 23964278BHTT
3
33Manchester United
3
Manchester United
38 20-11-7 201171971TTHT
4
66Aston Villa
4
Aston Villa
38 19-8-11 19811765TTHB
5
40Liverpool
5
Liverpool
38 17-9-12 179121060HBHB
6
35Bournemouth
6
Bournemouth
38 13-18-7 13187457HHTT
7
746Sunderland
7
Sunderland
38 14-12-12 141212-654TTHH
8
51Brighton
8
Brighton
38 14-11-13 141113653BBTB
9
55Brentford
9
Brentford
38 14-11-13 141113353HHBT
10
49Chelsea
10
Chelsea
38 14-10-14 141014652BTHB
11
36Fulham
11
Fulham
38 15-7-16 15716-452THBB
12
34Newcastle
12
Newcastle
38 14-7-17 14717-249BTHT
13
45Everton
13
Everton
38 13-10-15 131015-349BBHH
14
63Leeds
14
Leeds
38 11-14-13 111413-747BTHT
15
52Crystal Palace
15
Crystal Palace
38 11-12-15 111215-1045BHBH
16
65Nottingham Forest
16
Nottingham Forest
38 11-11-16 111116-344HBHT
17
47Tottenham
17
Tottenham
38 10-11-17 101117-941TBHT
18
48West Ham
18
West Ham
38 10-9-19 10919-1939TBBB
19
44Burnley
19
Burnley
38 4-10-24 41024-3722HBHB
20
39Wolves
20
Wolves
38 3-11-24 31124-4120HHBH
Dự Champions League Dự Europa League Xuống hạng
T Thắng H Hòa B Bại

Top ghi bàn Ngoại Hạng Anh 2025

CẦU THỦ / CLB Trận Pen Bàn
1100
1. E. Haaland
Manchester City
35 3 27
🎂 Ngày sinh: 21/07/2000 📏 Cao: 195 cm
🌍 Quốc tịch: Norway ⚽ Vị trí: Tiền đạo
196156
2. Thiago
Brentford
38 8 22
🎂 Ngày sinh: 26/06/2001 📏 Cao: 191 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
19366
3. O. Watkins
Aston Villa
37 0 16
🎂 Ngày sinh: 30/12/1995 📏 Cao: 180 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền đạo
18746
4. M. Gibbs-White
Nottingham Forest
37 1 15
🎂 Ngày sinh: 27/01/2000 📏 Cao: 171 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ
10329
5. João Pedro
Chelsea
35 0 15
🎂 Ngày sinh: 26/09/2001 📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
18979
6. V. Gyökeres
Arsenal
36 3 14
🎂 Ngày sinh: 04/06/1998 📏 Cao: 189 cm
🌍 Quốc tịch: Sweden ⚽ Vị trí: Tiền đạo
18766
7. D. Calvert-Lewin
Leeds
35 4 14
🎂 Ngày sinh: 16/03/1997 📏 Cao: 187 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền đạo
368030
8. E. Kroupi
Bournemouth
33 2 13
🎂 Ngày sinh: 23/06/2006 📏 Cao: 179 cm
🌍 Quốc tịch: France ⚽ Vị trí: Tiền đạo
1469
9. D. Welbeck
Brighton
37 1 13
🎂 Ngày sinh: 26/11/1990 📏 Cao: 185 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền đạo
25927
10. J. Mateta
Crystal Palace
32 4 12
🎂 Ngày sinh: 28/06/1997 📏 Cao: 192 cm
🌍 Quốc tịch: France ⚽ Vị trí: Tiền đạo
36927
11. Z. Flemming
Burnley
29 2 11
🎂 Ngày sinh: 01/08/1998 📏 Cao: 185 cm
🌍 Quốc tịch: Netherlands ⚽ Vị trí: Tiền vệ
2413
12. Richarlison
Tottenham
32 0 11
🎂 Ngày sinh: 10/05/1997 📏 Cao: 184 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
20589
13. B. Mbeumo
Manchester United
33 0 11
🎂 Ngày sinh: 07/08/1999 📏 Cao: 173 cm
🌍 Quốc tịch: Cameroon ⚽ Vị trí: Tiền đạo
115589
14. B. Šeško
Manchester United
30 0 11
🎂 Ngày sinh: 31/05/2003 📏 Cao: 195 cm
🌍 Quốc tịch: Slovenia ⚽ Vị trí: Tiền đạo
174565
15. H. Ekitike
Liverpool
28 0 11
🎂 Ngày sinh: 20/06/2002 📏 Cao: 190 cm
🌍 Quốc tịch: France ⚽ Vị trí: Tiền đạo
19221
16. H. Wilson
Fulham
36 0 10
🎂 Ngày sinh: 22/03/1997 📏 Cao: 173 cm
🌍 Quốc tịch: Wales ⚽ Vị trí: Tiền vệ
19281
17. A. Semenyo
Bournemouth
20 1 10
🎂 Ngày sinh: 07/01/2000 📏 Cao: 185 cm
🌍 Quốc tịch: Ghana ⚽ Vị trí: Tiền đạo
5996
18. E. Fernández
Chelsea
36 2 10
🎂 Ngày sinh: 17/01/2001 📏 Cao: 178 cm
🌍 Quốc tịch: Argentina ⚽ Vị trí: Tiền vệ
1165
19. Matheus Cunha
Manchester United
33 0 10
🎂 Ngày sinh: 27/05/1999 📏 Cao: 183 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
19170
20. M. Rogers
Aston Villa
37 0 10
🎂 Ngày sinh: 26/07/2002 📏 Cao: 187 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ

Top kiến tạo Ngoại Hạng Anh 2025

CẦU THỦ / CLB Trận KT
1485
1. Bruno Fernandes
Manchester United
35 21
🎂 Ngày sinh: 08/09/1994 📏 Cao: 179 cm
🌍 Quốc tịch: Portugal ⚽ Vị trí: Tiền vệ
156477
2. R. Cherki
Manchester City
33 12
🎂 Ngày sinh: 17/08/2003 📏 Cao: 180 cm
🌍 Quốc tịch: France ⚽ Vị trí: Tiền vệ
19428
3. J. Bowen
West Ham
38 11
🎂 Ngày sinh: 20/12/1996 📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền đạo
1100
4. E. Haaland
Manchester City
35 8
🎂 Ngày sinh: 21/07/2000 📏 Cao: 195 cm
🌍 Quốc tịch: Norway ⚽ Vị trí: Tiền đạo
19221
5. H. Wilson
Fulham
36 7
🎂 Ngày sinh: 22/03/1997 📏 Cao: 173 cm
🌍 Quốc tịch: Wales ⚽ Vị trí: Tiền vệ
306
6. Mohamed Salah
Liverpool
27 7
🎂 Ngày sinh: 15/06/1992 📏 Cao: 175 cm
🌍 Quốc tịch: Egypt ⚽ Vị trí: Tiền đạo
1096
7. D. Szoboszlai
Liverpool
36 7
🎂 Ngày sinh: 25/10/2000 📏 Cao: 186 cm
🌍 Quốc tịch: Hungary ⚽ Vị trí: Tiền vệ
895
8. J. Garner
Everton
38 7
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
37127
9. M. Ødegaard
Arsenal
24 6
🎂 Ngày sinh: 17/12/1998 📏 Cao: 178 cm
🌍 Quốc tịch: Norway ⚽ Vị trí: Tiền vệ
1864
10. Pedro Neto
Chelsea
34 6
🎂 Ngày sinh: 09/03/2000 📏 Cao: 174 cm
🌍 Quốc tịch: Portugal ⚽ Vị trí: Tiền đạo
1946
11. L. Trossard
Arsenal
31 6
🎂 Ngày sinh: 04/12/1994 📏 Cao: 172 cm
🌍 Quốc tịch: Belgium ⚽ Vị trí: Tiền đạo
20638
12. E. Le Fée
Sunderland
36 6
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
2724
13. L. Digne
Aston Villa
31 6
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
1464
14. G. Xhaka
Sunderland
34 6
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
19170
15. M. Rogers
Aston Villa
37 6
🎂 Ngày sinh: 26/07/2002 📏 Cao: 187 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ
19187
16. J. Grealish
Everton
20 6
🎂 Ngày sinh: 10/09/1995 📏 Cao: 180 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ
10329
17. João Pedro
Chelsea
35 5
🎂 Ngày sinh: 26/09/2001 📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
631
18. P. Foden
Manchester City
33 5
🎂 Ngày sinh: 28/05/2000 📏 Cao: 171 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ
10135
19. Bruno Guimarães
Newcastle
29 5
🎂 Ngày sinh: 16/11/1997 📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền vệ
247
20. C. Gakpo
Liverpool
36 5
🎂 Ngày sinh: 07/05/1999 📏 Cao: 193 cm
🌍 Quốc tịch: Netherlands ⚽ Vị trí: Tiền đạo

Thủ môn giữ sạch lưới – Ngoại Hạng Anh 2025

GK / Team MP CS H A %
1. D. Raya
42 Arsenal
13 8 4 4 62%
2. R. Sanchez
49 Chelsea
15 7 4 3 47%
3. D. Henderson
52 Crystal Palace
15 6 3 3 40%
4. N. Pope
34 Newcastle
13 6 2 4 46%
5. R. Roefs
746 Sunderland
15 5 3 2 33%
6. D. Petrovic
35 Bournemouth
14 5 3 2 36%
7. G. Donnarumma
50 Manchester City
11 5 4 1 45%
8. J. Pickford
45 Everton
14 4 3 1 29%
9. G. Vicario
47 Tottenham
14 4 1 3 29%
10. E. Martinez
66 Aston Villa
12 4 2 2 33%
11. B. Leno
36 Fulham
15 3 3 0 20%
12. C. Kelleher
55 Brentford
15 3 1 2 20%
13. M. Dubravka
44 Burnley
15 2 2 0 13%
14. B. Verbruggen
51 Brighton
15 2 1 1 13%
15. M. Sels
65 Nottingham Forest
14 2 0 2 14%
16. Alisson
40 Liverpool
8 2 1 1 25%
17. S. Lammens
33 Manchester United
8 2 2 0 25%
18. Lucas Perri
63 Leeds
6 2 2 0 33%
19. K. Darlow
63 Leeds
8 1 1 0 13%
20. J. Sa
39 Wolves
7 1 1 0 14%

Đội giữ sạch lưới – Ngoại Hạng Anh 2025

# Team MP CS H A %
1
42 Arsenal
38 19 11 8 50%
2
50 Manchester City
38 16 9 7 42%
3
52 Crystal Palace
38 12 7 5 32%
4
45 Everton
38 11 6 5 29%
5
746 Sunderland
38 11 7 4 29%
6
35 Bournemouth
38 11 6 5 29%
7
40 Liverpool
38 10 5 5 26%
8
51 Brighton
38 10 5 5 26%
9
55 Brentford
38 10 5 5 26%
10
47 Tottenham
38 9 3 6 24%
11
36 Fulham
38 9 6 3 24%
12
49 Chelsea
38 9 5 4 24%
13
66 Aston Villa
38 9 6 3 24%
14
65 Nottingham Forest
38 9 4 5 24%
15
63 Leeds
38 8 6 2 21%
16
33 Manchester United
38 8 4 4 21%
17
34 Newcastle
38 8 3 5 21%
18
48 West Ham
38 7 3 4 18%
19
44 Burnley
38 4 4 0 11%
20
39 Wolves
38 4 3 1 11%

Lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh mùa 2025/26 được cập nhật theo từng vòng đấu, cung cấp thời gian thi đấu và thông tin chi tiết các trận của giải bóng đá cao nhất nước Anh (EPL).

Ngoại Hạng Anh là gì và lịch thi đấu diễn ra thế nào?

Ngoại Hạng Anh có tên tiếng Anh là English Premier League, viết tắt là EPL. Đây là giải bóng đá cấp cao nhất trong hệ thống các giải đấu thuộc Liên đoàn bóng đá Anh (FA), đồng thời cũng là một trong những giải vô địch quốc gia hấp dẫn nhất thế giới.

Giải đấu được thành lập vào năm 1992 với tên gọi ban đầu là FA Premier League, sau đó được đổi tên thành Premier League. Tính đến nay, đã có tổng cộng 47 câu lạc bộ từng tham dự và góp mặt trong lịch thi đấu bóng đá Ngoại Hạng Anh chính thức.

Trong lịch sử giải đấu, chỉ có 6 câu lạc bộ từng giành chức vô địch EPL, bao gồm: Manchester United (13 lần), Chelsea (5 lần), Arsenal (3 lần), Manchester City (4 lần), Blackburn Rovers (1 lần) và Leicester City (1 lần).

Cách thức thi đấu và lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh hiện nay

Khác với lịch thi đấu Bundesliga của Đức hay lịch thi đấu Cúp C1 châu Âu, Ngoại Hạng Anh áp dụng thể thức thi đấu vòng tròn hai lượt với 20 câu lạc bộ tham dự. Mỗi đội sẽ thi đấu tổng cộng 38 vòng trong một mùa giải.

  • 3 câu lạc bộ xếp cuối bảng xếp hạng sẽ xuống chơi tại giải hạng Nhất Anh (Championship) ở mùa sau.
  • 2 đội dẫn đầu Championship giành quyền thăng hạng trực tiếp, đội đứng thứ 3–6 đá play-off tranh vé còn lại.
  • 3 đội đứng đầu Ngoại Hạng Anh giành vé dự UEFA Champions League mùa sau.
  • Đội xếp thứ 4 tham dự vòng play-off Champions League.
  • Đội xếp thứ 5 giành suất tham dự Europa League.