Lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh
Lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh vòng 3 (2026/27)
Vòng 3 Ngoại Hạng Anh mùa 2026/27 diễn ra với nhiều trận đấu đáng chú ý. Ipswich so tài cân bằng với Liverpool, Newcastle đối đầu với Bournemouth, Fulham bước vào trận cầu 6 điểm với Crystal Palace, hứa hẹn ảnh hưởng lớn tới cuộc đua trên bảng xếp hạng.
Kết quả Ngoại Hạng Anh vòng 3 (2026)
Chưa có kết quả
Bảng xếp hạng Ngoại Hạng Anh 2026
| # | Câu Lạc Bộ | Trận | T- H- B | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | KQ 4 trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Manchester City1 Manchester City![]() | 2 | 2-0-0 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | TT |
| 2 | Arsenal2 Arsenal![]() | 2 | 2-0-0 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | TT |
| 3 | Hull City3 Hull City![]() | 2 | 2-0-0 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | TT |
| 4 | Chelsea4 Chelsea![]() | 2 | 2-0-0 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | TT |
| 5 | Brentford5 Brentford![]() | 2 | 1-1-0 | 1 | 1 | 0 | 3 | 4 | HT |
| 6 | Newcastle6 Newcastle![]() | 2 | 1-1-0 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | TH |
| 7 | Everton7 Everton![]() | 2 | 1-1-0 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | HT |
| 8 | Leeds8 Leeds![]() | 2 | 1-1-0 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | HT |
| 9 | Brighton9 Brighton![]() | 2 | 1-0-1 | 1 | 0 | 1 | 3 | 3 | BT |
| 10 | Manchester United10 Manchester United![]() | 2 | 1-0-1 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | TB |
| 11 | Sunderland11 Sunderland![]() | 2 | 1-0-1 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | TB |
| 12 | Ipswich12 Ipswich![]() | 2 | 1-0-1 | 1 | 0 | 1 | -2 | 3 | BT |
| 13 | Liverpool13 Liverpool![]() | 2 | 0-2-0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | HH |
| 14 | Bournemouth14 Bournemouth![]() | 2 | 0-1-1 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | HB |
| 15 | Nottingham Forest15 Nottingham Forest![]() | 2 | 0-1-1 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | HB |
| 16 | Fulham16 Fulham![]() | 2 | 0-0-2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | BB |
| 17 | Coventry17 Coventry![]() | 2 | 0-0-2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | BB |
| 18 | Crystal Palace18 Crystal Palace![]() | 2 | 0-0-2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | BB |
| 19 | Aston Villa19 Aston Villa![]() | 2 | 0-0-2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | BB |
| 20 | Tottenham20 Tottenham![]() | 2 | 0-0-2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | BB |
Top ghi bàn Ngoại Hạng Anh 2026
| CẦU THỦ / CLB | Trận | Pen | Bàn |
|---|---|---|---|
1.
Bruno Fernandes
Manchester United
|
2 | 1 | 3 |
|
🎂 Ngày sinh: 08/09/1994
📏 Cao: 179 cm
🌍 Quốc tịch: Portugal
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
|||
2.
R. Cherki
Manchester City
|
2 | 0 | 2 |
|
🎂 Ngày sinh: 17/08/2003
📏 Cao: 180 cm
🌍 Quốc tịch: France
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
|||
3.
J. Hinshelwood
Brighton
|
1 | 0 | 2 |
|
🎂 Ngày sinh: 11/04/2005
📏 Cao: 181 cm
🌍 Quốc tịch: England
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
|||
4.
E. Haaland
Manchester City
|
2 | 0 | 2 |
|
🎂 Ngày sinh: 21/07/2000
📏 Cao: 195 cm
🌍 Quốc tịch: Norway
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
5.
A. Elanga
Newcastle
|
2 | 0 | 2 |
|
🎂 Ngày sinh: 27/04/2002
📏 Cao: 178 cm
🌍 Quốc tịch: Sweden
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
|||
6.
João Pedro
Chelsea
|
2 | 0 | 2 |
|
🎂 Ngày sinh: 26/09/2001
📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
7.
C. Palmer
Chelsea
|
2 | 0 | 2 |
|
🎂 Ngày sinh: 06/05/2002
📏 Cao: 189 cm
🌍 Quốc tịch: England
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
|||
8.
B. Saka
Arsenal
|
2 | 0 | 2 |
|
🎂 Ngày sinh: 05/09/2001
📏 Cao: 178 cm
🌍 Quốc tịch: England
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
9.
J. Gvardiol
Manchester City
|
2 | 0 | 1 |
|
🎂 Ngày sinh: 23/01/2002
📏 Cao: 185 cm
🌍 Quốc tịch: Croatia
⚽ Vị trí: Hậu vệ
|
|||
10.
M. Yalcouyé
Brighton
|
2 | 0 | 1 |
|
🎂 Ngày sinh: 18/11/2005
📏 Cao: 169 cm
🌍 Quốc tịch: Mali
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
|||
11.
Pedro Neto
Chelsea
|
2 | 0 | 1 |
|
🎂 Ngày sinh: 09/03/2000
📏 Cao: 174 cm
🌍 Quốc tịch: Portugal
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
12.
C. Akpom
Ipswich
|
2 | 0 | 1 |
|
🎂 Ngày sinh: 09/10/1995
📏 Cao: 183 cm
🌍 Quốc tịch: England
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
13.
Emersonn
Ipswich
|
2 | 0 | 1 |
|
🎂 Ngày sinh: 16/07/2004
📏 Cao: 186 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
14.
W. Isidor
Sunderland
|
2 | 0 | 1 |
|
🎂 Ngày sinh: 27/08/2000
📏 Cao: 186 cm
🌍 Quốc tịch: France
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
15.
Y. Wissa
Newcastle
|
2 | 0 | 1 |
|
🎂 Ngày sinh: 03/09/1996
📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: Congo DR
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
16.
J. Willock
Newcastle
|
2 | 0 | 1 |
|
🎂 Ngày sinh: 20/08/1999
📏 Cao: 179 cm
🌍 Quốc tịch: England
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
|||
17.
M. Rogers
Chelsea
|
2 | 0 | 1 |
|
🎂 Ngày sinh: 26/07/2002
📏 Cao: 187 cm
🌍 Quốc tịch: England
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
|||
18.
K. Lewis-Potter
Brentford
|
2 | 0 | 1 |
|
🎂 Ngày sinh: 22/02/2001
📏 Cao: 170 cm
🌍 Quốc tịch: England
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
19.
C. Gakpo
Liverpool
|
2 | 0 | 1 |
|
🎂 Ngày sinh: 07/05/1999
📏 Cao: 193 cm
🌍 Quốc tịch: Netherlands
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
20.
L. Millar
Hull City
|
2 | 0 | 1 |
|
🎂 Ngày sinh: 27/09/1999
📏 Cao: 181 cm
🌍 Quốc tịch: Canada
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
Top kiến tạo Ngoại Hạng Anh 2026
| CẦU THỦ / CLB | Trận | KT |
|---|---|---|
1.
Evanilson
Bournemouth
|
2 | 2 |
|
🎂 Ngày sinh: 06/10/1999
📏 Cao: 183 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
||
2.
R. Cherki
Manchester City
|
2 | 2 |
|
🎂 Ngày sinh: 17/08/2003
📏 Cao: 180 cm
🌍 Quốc tịch: France
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
3.
João Pedro
Chelsea
|
2 | 2 |
|
🎂 Ngày sinh: 26/09/2001
📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
||
4.
J. Enciso
Ipswich
|
2 | 2 |
|
🎂 Ngày sinh: 23/01/2004
📏 Cao: 173 cm
🌍 Quốc tịch: Paraguay
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
5.
P. Foden
Manchester City
|
2 | 2 |
|
🎂 Ngày sinh: 28/05/2000
📏 Cao: 171 cm
🌍 Quốc tịch: England
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
6.
R. Calafiori
Arsenal
|
2 | 2 |
|
🎂 Ngày sinh: 19/05/2002
📏 Cao: 188 cm
🌍 Quốc tịch: Italy
⚽ Vị trí: Hậu vệ
|
||
7.
J. Gvardiol
Manchester City
|
2 | 1 |
|
🎂 Ngày sinh: 23/01/2002
📏 Cao: 185 cm
🌍 Quốc tịch: Croatia
⚽ Vị trí: Hậu vệ
|
||
8.
R. Gravenberch
Liverpool
|
2 | 1 |
|
🎂 Ngày sinh: -
📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: -
⚽ Vị trí:
|
||
9.
M. Gibbs-White
Nottingham Forest
|
2 | 1 |
|
🎂 Ngày sinh: 27/01/2000
📏 Cao: 171 cm
🌍 Quốc tịch: England
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
10.
T. Castagne
Fulham
|
2 | 1 |
|
🎂 Ngày sinh: -
📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: -
⚽ Vị trí:
|
||
11.
A. Fatawu
Ipswich
|
2 | 1 |
|
🎂 Ngày sinh: 08/03/2004
📏 Cao: 177 cm
🌍 Quốc tịch: Ghana
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
12.
J. Hato
Chelsea
|
2 | 1 |
|
🎂 Ngày sinh: -
📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: -
⚽ Vị trí:
|
||
13.
C. Palmer
Chelsea
|
2 | 1 |
|
🎂 Ngày sinh: 06/05/2002
📏 Cao: 189 cm
🌍 Quốc tịch: England
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
14.
Y. Wissa
Newcastle
|
2 | 1 |
|
🎂 Ngày sinh: 03/09/1996
📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: Congo DR
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
||
15.
Bruno Fernandes
Manchester United
|
2 | 1 |
|
🎂 Ngày sinh: 08/09/1994
📏 Cao: 179 cm
🌍 Quốc tịch: Portugal
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
16.
H. Diarra
Sunderland
|
2 | 1 |
|
🎂 Ngày sinh: -
📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: -
⚽ Vị trí:
|
||
17.
F. Wirtz
Liverpool
|
2 | 1 |
|
🎂 Ngày sinh: 03/05/2003
📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: Germany
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
18.
M. Rogers
Chelsea
|
2 | 1 |
|
🎂 Ngày sinh: 26/07/2002
📏 Cao: 187 cm
🌍 Quốc tịch: England
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
19.
K. Lewis-Potter
Brentford
|
2 | 1 |
|
🎂 Ngày sinh: 22/02/2001
📏 Cao: 170 cm
🌍 Quốc tịch: England
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
||
20.
C. Gakpo
Liverpool
|
2 | 1 |
|
🎂 Ngày sinh: 07/05/1999
📏 Cao: 193 cm
🌍 Quốc tịch: Netherlands
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
||
Thủ môn giữ sạch lưới – Ngoại Hạng Anh 2026
Đội giữ sạch lưới – Ngoại Hạng Anh 2026
| # | Team | MP | CS | H | A | % |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Arsenal
|
2 | 2 | 1 | 1 | 100% |
| 2 |
Hull City
|
2 | 2 | 1 | 1 | 100% |
| 3 |
Leeds
|
2 | 1 | 0 | 1 | 50% |
| 4 |
Everton
|
2 | 1 | 1 | 0 | 50% |
| 5 |
Brighton
|
2 | 1 | 1 | 0 | 50% |
| 6 |
Sunderland
|
2 | 1 | 1 | 0 | 50% |
| 7 |
Newcastle
|
2 | 1 | 0 | 1 | 50% |
| 8 |
Brentford
|
2 | 1 | 1 | 0 | 50% |
| 9 |
Nottingham Forest
|
2 | 0 | 0 | 0 | 0% |
| 10 |
Aston Villa
|
2 | 0 | 0 | 0 | 0% |
| 11 |
Ipswich
|
2 | 0 | 0 | 0 | 0% |
| 12 |
Crystal Palace
|
2 | 0 | 0 | 0 | 0% |
| 13 |
Manchester United
|
2 | 0 | 0 | 0 | 0% |
| 14 |
Manchester City
|
2 | 0 | 0 | 0 | 0% |
| 15 |
Chelsea
|
2 | 0 | 0 | 0 | 0% |
| 16 |
Tottenham
|
2 | 0 | 0 | 0 | 0% |
| 17 |
Liverpool
|
2 | 0 | 0 | 0 | 0% |
| 18 |
Fulham
|
2 | 0 | 0 | 0 | 0% |
| 19 |
Bournemouth
|
2 | 0 | 0 | 0 | 0% |
| 20 |
Coventry
|
2 | 0 | 0 | 0 | 0% |
Lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh mùa 2025/26 được cập nhật theo từng vòng đấu, cung cấp thời gian thi đấu và thông tin chi tiết các trận của giải bóng đá cao nhất nước Anh (EPL).
Ngoại Hạng Anh là gì và lịch thi đấu diễn ra thế nào?
Ngoại Hạng Anh có tên tiếng Anh là English Premier League, viết tắt là EPL. Đây là giải bóng đá cấp cao nhất trong hệ thống các giải đấu thuộc Liên đoàn bóng đá Anh (FA), đồng thời cũng là một trong những giải vô địch quốc gia hấp dẫn nhất thế giới.
Giải đấu được thành lập vào năm 1992 với tên gọi ban đầu là FA Premier League, sau đó được đổi tên thành Premier League. Tính đến nay, đã có tổng cộng 47 câu lạc bộ từng tham dự và góp mặt trong lịch thi đấu bóng đá Ngoại Hạng Anh chính thức.
Trong lịch sử giải đấu, chỉ có 6 câu lạc bộ từng giành chức vô địch EPL, bao gồm: Manchester United (13 lần), Chelsea (5 lần), Arsenal (3 lần), Manchester City (4 lần), Blackburn Rovers (1 lần) và Leicester City (1 lần).
Cách thức thi đấu và lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh hiện nay
Khác với lịch thi đấu Bundesliga của Đức hay lịch thi đấu Cúp C1 châu Âu, Ngoại Hạng Anh áp dụng thể thức thi đấu vòng tròn hai lượt với 20 câu lạc bộ tham dự. Mỗi đội sẽ thi đấu tổng cộng 38 vòng trong một mùa giải.
- 3 câu lạc bộ xếp cuối bảng xếp hạng sẽ xuống chơi tại giải hạng Nhất Anh (Championship) ở mùa sau.
- 2 đội dẫn đầu Championship giành quyền thăng hạng trực tiếp, đội đứng thứ 3–6 đá play-off tranh vé còn lại.
- 3 đội đứng đầu Ngoại Hạng Anh giành vé dự UEFA Champions League mùa sau.
- Đội xếp thứ 4 tham dự vòng play-off Champions League.
- Đội xếp thứ 5 giành suất tham dự Europa League.
okcuoc.com 10 Nhà cái uy tín tặng tiền cược miễn phí tốt nhất 2026