Lịch thi đấu La Liga 2025/26 hôm nay & sắp tới

Lịch thi đấu La Liga vòng 38 (2025/26)

Chủ nhật - 24/05/2026
Valencia 532 3 : 1 529 Barcelona
Celta Vigo 538 1 : 0 536 Sevilla
Espanyol 540 1 : 1 548 Real Sociedad
Real Madrid 541 4 : 2 531 Athletic Club
Alaves 542 1 : 2 728 Rayo Vallecano
Real Betis 543 2 : 1 539 Levante
Getafe 546 1 : 0 727 Osasuna
Girona 547 1 : 1 797 Elche
Mallorca 798 3 : 0 718 Oviedo
Thứ 2 - 25/05/2026
Villarreal 533 5 : 1 530 Atletico Madrid

Vòng 38 La Liga mùa 2025/26 diễn ra với nhiều trận đấu đáng chú ý. Valencia được đánh giá cao hơn khi gặp Barcelona, Celta Vigo đối đầu với Sevilla, Espanyol đối đầu trực tiếp Real Sociedad, hứa hẹn ảnh hưởng lớn tới cuộc đua trên bảng xếp hạng.

Kết quả La Liga vòng 38 (2025)

Thứ 2 - 25/05/2026
Villarreal5 : 1
(H1 4 : 1)
Atletico Madrid
Chủ nhật - 24/05/2026
Valencia3 : 1
(H1 0 : 0)
Barcelona
Celta Vigo1 : 0
(H1 0 : 0)
Sevilla
Espanyol1 : 1
(H1 0 : 1)
Real Sociedad
Real Madrid4 : 2
(H1 2 : 1)
Athletic Club
Alaves1 : 2
(H1 1 : 0)
Rayo Vallecano
Real Betis2 : 1
(H1 1 : 1)
Levante
Getafe1 : 0
(H1 0 : 0)
Osasuna
Girona1 : 1
(H1 0 : 1)
Elche
Mallorca3 : 0
(H1 1 : 0)
Oviedo

Bảng xếp hạng La Liga 2025

# Câu Lạc Bộ Trận T- H- B Thắng Hòa Bại HS Điểm KQ 4 trận
1
529Barcelona
1
Barcelona
38 31-1-6 31165994BTBT
2
541Real Madrid
2
Real Madrid
38 27-5-6 27564286TTTB
3
533Villarreal
3
Villarreal
38 22-6-10 226102672TBBH
4
530Atletico Madrid
4
Atletico Madrid
38 21-6-11 216111869BTTB
5
543Real Betis
5
Real Betis
38 15-15-8 151581160TBTH
6
538Celta Vigo
6
Celta Vigo
38 14-12-12 141212554THBT
7
546Getafe
7
Getafe
38 15-6-17 15617-651TBTH
8
728Rayo Vallecano
8
Rayo Vallecano
38 12-14-12 121412-350TTHH
9
532Valencia
9
Valencia
38 13-10-15 131015-949TTHT
10
548Real Sociedad
10
Real Sociedad
38 11-13-14 111314-246HBHH
11
540Espanyol
11
Espanyol
38 12-10-16 121016-1246HTTB
12
531Athletic Club
12
Athletic Club
38 13-6-19 13619-1545BHBB
13
536Sevilla
13
Sevilla
38 12-7-19 12719-1443BBTT
14
542Alaves
14
Alaves
38 11-10-17 111017-1243BTTH
15
797Elche
15
Elche
38 10-13-15 101315-843HTBH
16
539Levante
16
Levante
38 11-9-18 11918-1442BTTT
17
727Osasuna
17
Osasuna
38 11-9-18 11918-642BBBB
18
798Mallorca
18
Mallorca
38 11-9-18 11918-1042TBBH
19
547Girona
19
Girona
38 9-14-15 91415-1641HBHH
20
718Oviedo
20
Oviedo
38 6-11-21 61121-3429BBBH
T Thắng H Hòa B Bại

Top ghi bàn La Liga 2025

CẦU THỦ / CLB Trận Pen Bàn
278
1. Kylian Mbappé
Real Madrid
31 8 25
🎂 Ngày sinh: 20/12/1998 📏 Cao: 178 cm
🌍 Quốc tịch: France ⚽ Vị trí: Tiền đạo
50048
2. V. Muriqi
Mallorca
37 5 23
🎂 Ngày sinh: 24/04/1994 📏 Cao: 194 cm
🌍 Quốc tịch: Kosovo ⚽ Vị trí: Tiền đạo
46746
3. A. Budimir
Osasuna
37 6 17
🎂 Ngày sinh: 22/07/1991 📏 Cao: 190 cm
🌍 Quốc tịch: Croatia ⚽ Vị trí: Tiền đạo
386828
4. Lamine Yamal
Barcelona
28 3 16
🎂 Ngày sinh: 13/07/2007 📏 Cao: 179 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền đạo
931
5. Ferran Torres
Barcelona
33 0 16
🎂 Ngày sinh: 29/02/2000 📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền đạo
762
6. Vinícius Júnior
Real Madrid
36 4 16
🎂 Ngày sinh: 12/07/2000 📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
47323
7. Mikel Oyarzabal
Real Sociedad
34 7 15
🎂 Ngày sinh: 21/04/1997 📏 Cao: 181 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền đạo
521
8. R. Lewandowski
Barcelona
31 1 14
🎂 Ngày sinh: 21/08/1988 📏 Cao: 186 cm
🌍 Quốc tịch: Poland ⚽ Vị trí: Tiền đạo
47181
9. Toni Martínez
Alaves
37 1 14
🎂 Ngày sinh: 30/06/1997 📏 Cao: 187 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền đạo
47348
10. Borja Iglesias
Celta Vigo
35 4 14
🎂 Ngày sinh: 17/01/1993 📏 Cao: 187 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền đạo
8492
11. A. Sørloth
Atletico Madrid
34 0 13
🎂 Ngày sinh: 05/12/1995 📏 Cao: 196 cm
🌍 Quốc tịch: Norway ⚽ Vị trí: Tiền đạo
1496
12. Raphinha
Barcelona
22 3 13
🎂 Ngày sinh: 14/12/1996 📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
180496
13. G. Mikautadze
Villarreal
31 0 12
🎂 Ngày sinh: 31/10/2000 📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: Georgia ⚽ Vị trí: Tiền đạo
608
14. L. Boyé
Alaves
29 3 11
🎂 Ngày sinh: 28/02/1996 📏 Cao: 179 cm
🌍 Quốc tịch: Argentina ⚽ Vị trí: Tiền đạo
450497
15. Carlos Espí
Levante
25 0 11
🎂 Ngày sinh: 24/07/2005 📏 Cao: 185 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền đạo
47582
16. C. Hernández
Real Betis
32 1 11
🎂 Ngày sinh: 20/04/1999 📏 Cao: 175 cm
🌍 Quốc tịch: Colombia ⚽ Vị trí: Tiền đạo
128582
17. Jorge de Frutos
Rayo Vallecano
36 1 10
🎂 Ngày sinh: 20/02/1997 📏 Cao: 173 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền đạo
181421
18. A. Ezzalzouli
Real Betis
29 0 10
🎂 Ngày sinh: 17/12/2001 📏 Cao: 177 cm
🌍 Quốc tịch: Morocco ⚽ Vị trí: Tiền vệ
47291
19. Gorka Guruzeta
Athletic Club
35 1 10
🎂 Ngày sinh: 12/09/1996 📏 Cao: 188 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền đạo
182519
20. Alberto Moleiro
Villarreal
36 0 10
🎂 Ngày sinh: 30/09/2003 📏 Cao: 172 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền vệ

Top kiến tạo La Liga 2025

CẦU THỦ / CLB Trận KT
386828
1. Lamine Yamal
Barcelona
28 11
🎂 Ngày sinh: 13/07/2007 📏 Cao: 179 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền đạo
47085
2. Luis Milla
Getafe
37 10
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
291964
3. A. Güler
Real Madrid
33 9
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
340626
4. Fermín
Barcelona
30 9
🎂 Ngày sinh: 11/05/2003 📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền vệ
133609
5. Pedri
Barcelona
29 9
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
1323
6. Dani Olmo
Barcelona
33 8
🎂 Ngày sinh: 07/05/1998 📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền vệ
181421
7. A. Ezzalzouli
Real Betis
29 8
🎂 Ngày sinh: 17/12/2001 📏 Cao: 177 cm
🌍 Quốc tịch: Morocco ⚽ Vị trí: Tiền vệ
756
8. F. Valverde
Real Madrid
33 8
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
909
9. M. Rashford
Barcelona
32 7
🎂 Ngày sinh: 31/10/1997 📏 Cao: 188 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền đạo
180496
10. G. Mikautadze
Villarreal
31 6
🎂 Ngày sinh: 31/10/2000 📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: Georgia ⚽ Vị trí: Tiền đạo
315699
11. Javi Guerra
Valencia
36 6
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
46933
12. Luis Rioja
Valencia
37 6
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
48471
13. R. Vargas
Sevilla
24 6
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
323935
14. G. Simeone
Atletico Madrid
30 6
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
1697
15. Pablo Fornals
Real Betis
37 6
🎂 Ngày sinh: 22/02/1996 📏 Cao: 178 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền vệ
3246
16. N. Pépé
Villarreal
35 6
🎂 Ngày sinh: 29/05/1995 📏 Cao: 183 cm
🌍 Quốc tịch: Côte d'Ivoire ⚽ Vị trí: Tiền đạo
47541
17. Santi Comesaña
Villarreal
34 6
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
47294
18. I. Williams
Athletic Club
30 6
🎂 Ngày sinh: 15/06/1994 📏 Cao: 186 cm
🌍 Quốc tịch: Ghana ⚽ Vị trí: Tiền đạo
9971
19. Antony
Real Betis
32 6
🎂 Ngày sinh: 24/02/2000 📏 Cao: 174 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền vệ
179955
20. Javi Rueda
Celta Vigo
26 6
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:

Thủ môn giữ sạch lưới – La Liga 2025

GK / Team MP CS H A %
1. Jan Oblak
530 Atletico Madrid
3 3 2 1 100%
2. Ionuț Radu
538 Celta Vigo
3 2 1 1 67%
3. David Soria
546 Getafe
3 1 1 0 33%
4. M. Ryan
539 Levante
3 1 1 0 33%
5. Stole Dimitrievski
532 Valencia
3 1 0 1 33%
6. Joan García
529 Barcelona
2 1 1 0 50%
7. T. Courtois
541 Real Madrid
2 1 1 0 50%
8. Álex Remiro
548 Real Sociedad
3 0 0 0 0%
9. Augusto Batalla
728 Rayo Vallecano
3 0 0 0 0%
10. L. Roman
798 Mallorca
3 0 0 0 0%
11. S. Herrera
727 Osasuna
2 0 0 0 0%
12. Odysseas Vlachodimos
536 Sevilla
2 0 0 0 0%
13. Iñaki Peña
797 Elche
2 0 0 0 0%
14. U. Simon
531 Athletic Club
2 0 0 0 0%
15. Antonio Sivera
542 Alaves
1 0 0 0 0%
16. Álvaro Valles
543 Real Betis
1 0 0 0 0%
17. Aarón Escandell
718 Oviedo
1 0 0 0 0%
18. M. Dmitrovic
540 Espanyol
1 0 0 0 0%
19. Marc-André Ter Stegen
547 Girona
1 0 0 0 0%
20. Luiz Junior
533 Villarreal
1 0 0 0 0%

Đội giữ sạch lưới – La Liga 2025

# Team MP CS H A %
1
529 Barcelona
38 15 10 5 39%
2
541 Real Madrid
38 14 6 8 37%
3
530 Atletico Madrid
37 14 8 6 38%
4
546 Getafe
38 12 6 6 32%
5
728 Rayo Vallecano
38 12 8 4 32%
6
543 Real Betis
38 10 7 3 26%
7
540 Espanyol
38 10 5 5 26%
8
718 Oviedo
38 10 9 1 26%
9
538 Celta Vigo
38 10 4 6 26%
10
532 Valencia
38 9 4 5 24%
11
539 Levante
38 9 5 4 24%
12
797 Elche
38 8 8 0 21%
13
533 Villarreal
37 8 5 3 22%
14
727 Osasuna
38 7 5 2 18%
15
547 Girona
38 6 5 1 16%
16
798 Mallorca
38 6 4 2 16%
17
536 Sevilla
38 6 3 3 16%
18
531 Athletic Club
38 6 4 2 16%
19
542 Alaves
38 5 3 2 13%
20
548 Real Sociedad
38 3 2 1 8%

Lịch thi đấu La Liga mùa giải 2025/26 được cập nhật liên tục theo từng vòng đấu, giúp người hâm mộ dễ dàng theo dõi lịch thi đấu bóng đá Tây Ban Nha một cách nhanh chóng và chính xác. Các trận đấu La Liga thường diễn ra vào cuối tuần (thứ Bảy, Chủ Nhật), quy tụ những câu lạc bộ hàng đầu như Real Madrid, Barcelona, Atletico Madrid, Sevilla hay Real Sociedad.

Trang này cung cấp đầy đủ lịch thi đấu, kết quả La Liga, bảng xếp hạng La Liga, cùng các thống kê quan trọng như vua phá lưới, kiến tạosạch lưới, phản ánh toàn diện cục diện giải đấu sau mỗi vòng.

Giải thích LTĐ, KQ và BXH bóng đá Tây Ban Nha theo từng vòng

Người dùng có thể xem lịch thi đấu La Liga theo vòng, đồng thời theo dõi kết quả các trận đấu đã diễn ra. Mỗi vòng đấu đều ảnh hưởng trực tiếp tới cuộc đua vô địch, nhóm dự cúp châu Âu và cuộc chiến trụ hạng của các đội bóng tại giải vô địch quốc gia Tây Ban Nha.

Các trận đấu tâm điểm giữa những đội bóng lớn luôn thu hút sự quan tâm đặc biệt của người hâm mộ bóng đá Tây Ban Nha.

Bảng xếp hạng La Liga cập nhật sau mỗi vòng đấu

Bảng xếp hạng La Liga được cập nhật ngay sau khi các trận đấu kết thúc trong lịch thi đấu La Liga, dựa trên số điểm, hiệu số bàn thắng bại và thành tích đối đầu. Thứ hạng trên BXH phản ánh chính xác phong độ, vị trí và khả năng cạnh tranh của từng câu lạc bộ bóng đá Tây Ban Nha sau mỗi vòng đấu.

Bảng xếp hạng cũng cho thấy rõ:

  • Nhóm đua vô địch

  • Nhóm cạnh tranh suất dự cúp châu Âu

  • Nhóm đội nằm trong khu vực xuống hạng

Vua phá lưới, kiến tạo và thống kê sạch lưới La Liga

Bên cạnh lịch thi đấu và kết quả, trang còn tổng hợp các thống kê cá nhân nổi bật của mùa giải:

  • Danh sách vua phá lưới La Liga

  • Top cầu thủ kiến tạo La Liga

  • Thống kê số trận sạch lưới

Những dữ liệu này giúp người hâm mộ đánh giá phong độ của cầu thủ cũng như sức mạnh tấn công và phòng ngự của các đội bóng Tây Ban Nha.

Đôi nét về giải La Liga cho người mới theo dõi

La Liga (tên đầy đủ: Campeonato Nacional de Liga de Primera División) là giải bóng đá cao nhất trong hệ thống các giải chuyên nghiệp của Tây Ban Nha. Giải đấu có 20 câu lạc bộ tham dự, thi đấu theo thể thức vòng tròn hai lượt (sân nhà – sân khách).

Mỗi mùa giải La Liga có:

  • 38 vòng đấu

  • 380 trận đấu

  • Cách tính điểm: thắng 3 điểm, hòa 1 điểm, thua 0 điểm

Khi các đội bằng điểm nhau, thứ hạng sẽ được xác định dựa trên thành tích đối đầu, hiệu số bàn thắng và số bàn ghi được.

Suất dự cúp châu Âu và xuống hạng tại La Liga

Kết thúc mùa giải, thứ hạng trên bảng xếp hạng La Liga sẽ quyết định:

  • Top 4: Giành vé dự UEFA Champions League

  • Hạng 5–6: Tham dự UEFA Europa League

  • 3 đội xếp cuối bảng: Xuống hạng Segunda División

Chính vì vậy, từng vòng đấu trong lịch thi đấu La Liga đều mang ý nghĩa quan trọng đối với mọi đội bóng.

Lịch sử và các đội vô địch La Liga

Trong lịch sử giải đấu, chỉ có 9 câu lạc bộ từng vô địch La Liga, nổi bật nhất là:

  • Real Madrid – 34 lần vô địch

  • Barcelona – 25 lần vô địch

Cuộc cạnh tranh giữa các đội bóng lớn đã tạo nên sức hấp dẫn đặc biệt cho giải vô địch quốc gia Tây Ban Nha trong nhiều thập kỷ qua.