Lịch thi đấu La Liga 2025/26 hôm nay & sắp tới

Lịch thi đấu La Liga vòng 30 (2025/26)

Thứ 7 - 04/04/2026
Rayo Vallecano 728 0 : 0 797 Elche
Real Sociedad 548 19:00 539 Levante
Mallorca 798 21:15 541 Real Madrid
Real Betis 543 23:30 540 Espanyol
Chủ nhật - 05/04/2026
Atletico Madrid 530 02:00 529 Barcelona
Getafe 546 19:00 531 Athletic Club
Valencia 532 21:15 538 Celta Vigo
Oviedo 718 23:30 536 Sevilla
Thứ 2 - 06/04/2026
Alaves 542 02:00 727 Osasuna
Thứ 3 - 07/04/2026
Girona 547 02:00 533 Villarreal

Vòng 30 La Liga mùa 2025/26 diễn ra với nhiều trận đấu đáng chú ý. Rayo Vallecano đối đầu với Elche, Real Sociedad chạm trán Levante, Mallorca được đánh giá cao hơn khi gặp Real Madrid, hứa hẹn ảnh hưởng lớn tới cuộc đua trên bảng xếp hạng.

Kết quả La Liga vòng 30 (2025)

Chưa có kết quả

Bảng xếp hạng La Liga 2025

# Câu Lạc Bộ Trận T- H- B Thắng Hòa Bại HS Điểm KQ 4 trận
1
529Barcelona
1
Barcelona
29 24-1-4 24145073TTTT
2
541Real Madrid
2
Real Madrid
29 22-3-4 22343769TTTB
3
533Villarreal
3
Villarreal
29 18-4-7 18472058THTB
4
530Atletico Madrid
4
Atletico Madrid
29 17-6-6 17662157BTTT
5
543Real Betis
5
Real Betis
29 11-11-7 11117744BHBH
6
538Celta Vigo
6
Celta Vigo
29 10-11-8 10118641BHBT
7
548Real Sociedad
7
Real Sociedad
29 10-8-11 10811-138BTBT
8
546Getafe
8
Getafe
29 11-5-13 11513-638TBTT
9
531Athletic Club
9
Athletic Club
29 11-5-13 11513-938TBBH
10
727Osasuna
10
Osasuna
29 10-7-12 10712-137TBHB
11
540Espanyol
11
Espanyol
29 10-7-12 10712-837BBHH
12
532Valencia
12
Valencia
29 9-8-12 9812-1035TBTT
13
547Girona
13
Girona
29 8-10-11 81011-1334BTHB
14
728Rayo Vallecano
14
Rayo Vallecano
29 7-11-11 71111-732BHHT
15
536Sevilla
15
Sevilla
29 8-7-14 8714-1231BBHH
16
542Alaves
16
Alaves
29 8-7-14 8714-1131THBB
17
797Elche
17
Elche
29 6-11-12 61112-829TBBH
18
798Mallorca
18
Mallorca
29 7-7-15 7715-1328BTHB
19
539Levante
19
Levante
29 6-8-15 6815-1426THHT
20
718Oviedo
20
Oviedo
29 4-9-16 4916-2821BTHB
T Thắng H Hòa B Bại

Top ghi bàn La Liga 2025

CẦU THỦ / CLB Trận Pen Bàn
278
1. Kylian Mbappé
Real Madrid
24 8 23
🎂 Ngày sinh: 20/12/1998 📏 Cao: 178 cm
🌍 Quốc tịch: France ⚽ Vị trí: Tiền đạo
50048
2. V. Muriqi
Mallorca
28 5 18
🎂 Ngày sinh: 24/04/1994 📏 Cao: 194 cm
🌍 Quốc tịch: Kosovo ⚽ Vị trí: Tiền đạo
386828
3. Lamine Yamal
Barcelona
25 2 14
🎂 Ngày sinh: 13/07/2007 📏 Cao: 179 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền đạo
46746
4. A. Budimir
Osasuna
28 4 14
🎂 Ngày sinh: 22/07/1991 📏 Cao: 190 cm
🌍 Quốc tịch: Croatia ⚽ Vị trí: Tiền đạo
931
5. Ferran Torres
Barcelona
26 0 12
🎂 Ngày sinh: 29/02/2000 📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền đạo
47323
6. Mikel Oyarzabal
Real Sociedad
26 5 12
🎂 Ngày sinh: 21/04/1997 📏 Cao: 181 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền đạo
521
7. R. Lewandowski
Barcelona
24 1 11
🎂 Ngày sinh: 21/08/1988 📏 Cao: 186 cm
🌍 Quốc tịch: Poland ⚽ Vị trí: Tiền đạo
1496
8. Raphinha
Barcelona
20 3 11
🎂 Ngày sinh: 14/12/1996 📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
47348
9. Borja Iglesias
Celta Vigo
26 3 11
🎂 Ngày sinh: 17/01/1993 📏 Cao: 187 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền đạo
762
10. Vinícius Júnior
Real Madrid
28 4 11
🎂 Ngày sinh: 12/07/2000 📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
8492
11. A. Sørloth
Atletico Madrid
28 0 10
🎂 Ngày sinh: 05/12/1995 📏 Cao: 196 cm
🌍 Quốc tịch: Norway ⚽ Vị trí: Tiền đạo
128582
12. Jorge de Frutos
Rayo Vallecano
27 1 10
🎂 Ngày sinh: 20/02/1997 📏 Cao: 173 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền đạo
180496
13. G. Mikautadze
Villarreal
24 0 9
🎂 Ngày sinh: 31/10/2000 📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: Georgia ⚽ Vị trí: Tiền đạo
608
14. L. Boyé
Alaves
23 2 9
🎂 Ngày sinh: 28/02/1996 📏 Cao: 179 cm
🌍 Quốc tịch: Argentina ⚽ Vị trí: Tiền đạo
161670
15. V. Vanat
Girona
26 3 9
🎂 Ngày sinh: 04/01/2002 📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Ukraine ⚽ Vị trí: Tiền đạo
47264
16. Hugo Duro
Valencia
28 1 9
🎂 Ngày sinh: 10/11/1999 📏 Cao: 177 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền đạo
182519
17. Alberto Moleiro
Villarreal
28 0 9
🎂 Ngày sinh: 30/09/2003 📏 Cao: 172 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền vệ
925
18. Gonçalo Guedes
Real Sociedad
29 0 8
🎂 Ngày sinh: 29/11/1996 📏 Cao: 179 cm
🌍 Quốc tịch: Portugal ⚽ Vị trí: Tiền đạo
47013
19. Rafa Mir
Elche
24 1 8
🎂 Ngày sinh: 18/06/1997 📏 Cao: 191 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền đạo
47582
20. C. Hernández
Real Betis
24 1 8
🎂 Ngày sinh: 20/04/1999 📏 Cao: 175 cm
🌍 Quốc tịch: Colombia ⚽ Vị trí: Tiền đạo

Top kiến tạo La Liga 2025

CẦU THỦ / CLB Trận KT
386828
1. Lamine Yamal
Barcelona
25 9
🎂 Ngày sinh: 13/07/2007 📏 Cao: 179 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền đạo
47085
2. Luis Milla
Getafe
28 9
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
291964
3. A. Güler
Real Madrid
29 8
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
340626
4. Fermín
Barcelona
23 8
🎂 Ngày sinh: 11/05/2003 📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền vệ
133609
5. Pedri
Barcelona
21 7
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
756
6. F. Valverde
Real Madrid
28 7
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
1323
7. Dani Olmo
Barcelona
24 6
🎂 Ngày sinh: 07/05/1998 📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền vệ
323935
8. G. Simeone
Atletico Madrid
26 6
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
909
9. M. Rashford
Barcelona
24 6
🎂 Ngày sinh: 31/10/1997 📏 Cao: 188 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền đạo
46799
10. Edu Expósito
Espanyol
27 6
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
180496
11. G. Mikautadze
Villarreal
24 5
🎂 Ngày sinh: 31/10/2000 📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: Georgia ⚽ Vị trí: Tiền đạo
46658
12. Rubén García
Osasuna
26 5
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
46933
13. Luis Rioja
Valencia
28 5
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
181421
14. A. Ezzalzouli
Real Betis
20 5
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
47541
15. Santi Comesaña
Villarreal
27 5
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
271580
16. Martim Neto
Elche
22 5
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
9971
17. Antony
Real Betis
24 5
🎂 Ngày sinh: 24/02/2000 📏 Cao: 174 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền vệ
762
18. Vinícius Júnior
Real Madrid
28 5
🎂 Ngày sinh: 12/07/2000 📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
278
19. Kylian Mbappé
Real Madrid
24 4
🎂 Ngày sinh: 20/12/1998 📏 Cao: 178 cm
🌍 Quốc tịch: France ⚽ Vị trí: Tiền đạo
182519
20. Alberto Moleiro
Villarreal
28 4
🎂 Ngày sinh: 30/09/2003 📏 Cao: 172 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền vệ

Thủ môn giữ sạch lưới – La Liga 2025

GK / Team MP CS H A %
1. Jan Oblak
530 Atletico Madrid
3 3 2 1 100%
2. Ionuț Radu
538 Celta Vigo
3 2 1 1 67%
3. David Soria
546 Getafe
3 1 1 0 33%
4. M. Ryan
539 Levante
3 1 1 0 33%
5. Stole Dimitrievski
532 Valencia
3 1 0 1 33%
6. Joan García
529 Barcelona
2 1 1 0 50%
7. T. Courtois
541 Real Madrid
2 1 1 0 50%
8. Álex Remiro
548 Real Sociedad
3 0 0 0 0%
9. Augusto Batalla
728 Rayo Vallecano
3 0 0 0 0%
10. L. Roman
798 Mallorca
3 0 0 0 0%
11. S. Herrera
727 Osasuna
2 0 0 0 0%
12. Odysseas Vlachodimos
536 Sevilla
2 0 0 0 0%
13. Iñaki Peña
797 Elche
2 0 0 0 0%
14. U. Simon
531 Athletic Club
2 0 0 0 0%
15. Antonio Sivera
542 Alaves
1 0 0 0 0%
16. Álvaro Valles
543 Real Betis
1 0 0 0 0%
17. Aarón Escandell
718 Oviedo
1 0 0 0 0%
18. M. Dmitrovic
540 Espanyol
1 0 0 0 0%
19. Marc-André Ter Stegen
547 Girona
1 0 0 0 0%
20. Luiz Junior
533 Villarreal
1 0 0 0 0%

Đội giữ sạch lưới – La Liga 2025

# Team MP CS H A %
1
529 Barcelona
29 12 8 4 41%
2
530 Atletico Madrid
29 12 7 5 41%
3
541 Real Madrid
29 11 5 6 38%
4
532 Valencia
29 8 4 4 28%
5
533 Villarreal
29 8 5 3 28%
6
538 Celta Vigo
29 8 3 5 28%
7
546 Getafe
29 8 4 4 28%
8
543 Real Betis
29 8 5 3 28%
9
728 Rayo Vallecano
29 8 5 3 28%
10
718 Oviedo
29 7 7 0 24%
11
540 Espanyol
29 7 3 4 24%
12
727 Osasuna
29 7 5 2 24%
13
797 Elche
29 6 6 0 21%
14
539 Levante
29 5 2 3 17%
15
547 Girona
29 5 4 1 17%
16
536 Sevilla
29 5 2 3 17%
17
531 Athletic Club
29 5 3 2 17%
18
542 Alaves
29 3 2 1 10%
19
798 Mallorca
29 3 2 1 10%
20
548 Real Sociedad
29 2 1 1 7%

Lịch thi đấu La Liga mùa giải 2025/26 được cập nhật liên tục theo từng vòng đấu, giúp người hâm mộ dễ dàng theo dõi lịch thi đấu bóng đá Tây Ban Nha một cách nhanh chóng và chính xác. Các trận đấu La Liga thường diễn ra vào cuối tuần (thứ Bảy, Chủ Nhật), quy tụ những câu lạc bộ hàng đầu như Real Madrid, Barcelona, Atletico Madrid, Sevilla hay Real Sociedad.

Trang này cung cấp đầy đủ lịch thi đấu, kết quả La Liga, bảng xếp hạng La Liga, cùng các thống kê quan trọng như vua phá lưới, kiến tạosạch lưới, phản ánh toàn diện cục diện giải đấu sau mỗi vòng.

Giải thích LTĐ, KQ và BXH bóng đá Tây Ban Nha theo từng vòng

Người dùng có thể xem lịch thi đấu La Liga theo vòng, đồng thời theo dõi kết quả các trận đấu đã diễn ra. Mỗi vòng đấu đều ảnh hưởng trực tiếp tới cuộc đua vô địch, nhóm dự cúp châu Âu và cuộc chiến trụ hạng của các đội bóng tại giải vô địch quốc gia Tây Ban Nha.

Các trận đấu tâm điểm giữa những đội bóng lớn luôn thu hút sự quan tâm đặc biệt của người hâm mộ bóng đá Tây Ban Nha.

Bảng xếp hạng La Liga cập nhật sau mỗi vòng đấu

Bảng xếp hạng La Liga được cập nhật ngay sau khi các trận đấu kết thúc trong lịch thi đấu La Liga, dựa trên số điểm, hiệu số bàn thắng bại và thành tích đối đầu. Thứ hạng trên BXH phản ánh chính xác phong độ, vị trí và khả năng cạnh tranh của từng câu lạc bộ bóng đá Tây Ban Nha sau mỗi vòng đấu.

Bảng xếp hạng cũng cho thấy rõ:

  • Nhóm đua vô địch

  • Nhóm cạnh tranh suất dự cúp châu Âu

  • Nhóm đội nằm trong khu vực xuống hạng

Vua phá lưới, kiến tạo và thống kê sạch lưới La Liga

Bên cạnh lịch thi đấu và kết quả, trang còn tổng hợp các thống kê cá nhân nổi bật của mùa giải:

  • Danh sách vua phá lưới La Liga

  • Top cầu thủ kiến tạo La Liga

  • Thống kê số trận sạch lưới

Những dữ liệu này giúp người hâm mộ đánh giá phong độ của cầu thủ cũng như sức mạnh tấn công và phòng ngự của các đội bóng Tây Ban Nha.

Đôi nét về giải La Liga cho người mới theo dõi

La Liga (tên đầy đủ: Campeonato Nacional de Liga de Primera División) là giải bóng đá cao nhất trong hệ thống các giải chuyên nghiệp của Tây Ban Nha. Giải đấu có 20 câu lạc bộ tham dự, thi đấu theo thể thức vòng tròn hai lượt (sân nhà – sân khách).

Mỗi mùa giải La Liga có:

  • 38 vòng đấu

  • 380 trận đấu

  • Cách tính điểm: thắng 3 điểm, hòa 1 điểm, thua 0 điểm

Khi các đội bằng điểm nhau, thứ hạng sẽ được xác định dựa trên thành tích đối đầu, hiệu số bàn thắng và số bàn ghi được.

Suất dự cúp châu Âu và xuống hạng tại La Liga

Kết thúc mùa giải, thứ hạng trên bảng xếp hạng La Liga sẽ quyết định:

  • Top 4: Giành vé dự UEFA Champions League

  • Hạng 5–6: Tham dự UEFA Europa League

  • 3 đội xếp cuối bảng: Xuống hạng Segunda División

Chính vì vậy, từng vòng đấu trong lịch thi đấu La Liga đều mang ý nghĩa quan trọng đối với mọi đội bóng.

Lịch sử và các đội vô địch La Liga

Trong lịch sử giải đấu, chỉ có 9 câu lạc bộ từng vô địch La Liga, nổi bật nhất là:

  • Real Madrid – 34 lần vô địch

  • Barcelona – 25 lần vô địch

Cuộc cạnh tranh giữa các đội bóng lớn đã tạo nên sức hấp dẫn đặc biệt cho giải vô địch quốc gia Tây Ban Nha trong nhiều thập kỷ qua.