Lịch thi đấu La Liga 2025/26 hôm nay & sắp tới
Lịch thi đấu La Liga vòng 6 (2026/27)
Vòng 6 La Liga mùa 2026/27 diễn ra với nhiều trận đấu đáng chú ý. Real Sociedad đối đầu với Celta Vigo, Rayo Vallecano được đánh giá cao hơn khi gặp Espanyol, Alaves có cơ hội giành trọn 3 điểm trước Valencia, hứa hẹn ảnh hưởng lớn tới cuộc đua trên bảng xếp hạng.
Kết quả La Liga vòng 6 (2026)
Chưa có kết quả
Bảng xếp hạng La Liga 2026
| # | Câu Lạc Bộ | Trận | T- H- B | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | KQ 4 trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Barcelona1 Barcelona![]() | 3 | 3-0-0 | 3 | 0 | 0 | 10 | 9 | TTT |
| 2 | Real Madrid2 Real Madrid![]() | 3 | 3-0-0 | 3 | 0 | 0 | 8 | 9 | TTT |
| 3 | Atletico Madrid3 Atletico Madrid![]() | 3 | 2-1-0 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | THT |
| 4 | Alaves4 Alaves![]() | 3 | 2-1-0 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | THT |
| 5 | Osasuna5 Osasuna![]() | 3 | 2-1-0 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | TTH |
| 6 | Sevilla6 Sevilla![]() | 3 | 2-0-1 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | BTT |
| 7 | Real Betis7 Real Betis![]() | 3 | 2-0-1 | 2 | 0 | 1 | -1 | 6 | BTT |
| 8 | Deportivo La Coruna 8 Deportivo La Coruna | 3 | 1-2-0 | 1 | 2 | 0 | 2 | 5 | THH |
| 9 | Levante9 Levante![]() | 3 | 1-1-1 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | THB |
| 10 | Racing Santander 10 Racing Santander | 3 | 1-1-1 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | TBH |
| 11 | Espanyol11 Espanyol![]() | 3 | 1-0-2 | 1 | 0 | 2 | 1 | 3 | BBT |
| 12 | Athletic Club12 Athletic Club![]() | 3 | 1-0-2 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | TBB |
| 13 | Real Sociedad13 Real Sociedad![]() | 3 | 1-0-2 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | TBB |
| 14 | Getafe14 Getafe![]() | 3 | 1-0-2 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | BTB |
| 15 | Villarreal15 Villarreal![]() | 3 | 0-2-1 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | BHH |
| 16 | Valencia16 Valencia![]() | 3 | 0-1-2 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | BBH |
| 17 | Celta Vigo17 Celta Vigo![]() | 3 | 0-1-2 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | BBH |
| 18 | Rayo Vallecano18 Rayo Vallecano![]() | 3 | 0-1-2 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | BHB |
| 19 | Elche19 Elche![]() | 3 | 0-1-2 | 0 | 1 | 2 | -6 | 1 | BBH |
| 20 | Malaga 20 Malaga | 3 | 0-1-2 | 0 | 1 | 2 | -6 | 1 | BHB |
Top ghi bàn La Liga 2026
| CẦU THỦ / CLB | Trận | Pen | Bàn |
|---|---|---|---|
1.
Raphinha
Barcelona
|
3 | 1 | 5 |
|
🎂 Ngày sinh: 14/12/1996
📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
2.
Kylian Mbappé
Real Madrid
|
3 | 0 | 4 |
|
🎂 Ngày sinh: 20/12/1998
📏 Cao: 178 cm
🌍 Quốc tịch: France
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
3.
Sergio Camello
Rayo Vallecano
|
3 | 0 | 3 |
|
🎂 Ngày sinh: 10/02/2001
📏 Cao: 177 cm
🌍 Quốc tịch: Spain
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
4.
M. Zabiri
Racing Santander
|
3 | 0 | 3 |
|
🎂 Ngày sinh: 23/02/2005
📏 Cao: 177 cm
🌍 Quốc tịch: Morocco
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
5.
Fermín
Barcelona
|
3 | 0 | 3 |
|
🎂 Ngày sinh: 11/05/2003
📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: Spain
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
|||
6.
Roberto Fernández
Espanyol
|
3 | 0 | 3 |
|
🎂 Ngày sinh: 03/07/2002
📏 Cao: 186 cm
🌍 Quốc tịch: Spain
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
7.
P. Aubameyang
Deportivo La Coruna
|
3 | 0 | 3 |
|
🎂 Ngày sinh: 18/06/1989
📏 Cao: 187 cm
🌍 Quốc tịch: Gabon
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
8.
Álex Baena
Atletico Madrid
|
3 | 0 | 3 |
|
🎂 Ngày sinh: 20/07/2001
📏 Cao: 175 cm
🌍 Quốc tịch: Spain
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
|||
9.
Lamine Yamal
Barcelona
|
3 | 0 | 2 |
|
🎂 Ngày sinh: 13/07/2007
📏 Cao: 179 cm
🌍 Quốc tịch: Spain
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
10.
Brugui
Levante
|
2 | 0 | 2 |
|
🎂 Ngày sinh: 04/11/1996
📏 Cao: 173 cm
🌍 Quốc tịch: Spain
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
|||
11.
A. Budimir
Osasuna
|
3 | 2 | 2 |
|
🎂 Ngày sinh: 22/07/1991
📏 Cao: 190 cm
🌍 Quốc tịch: Croatia
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
12.
Rodrigo Riquelme
Real Betis
|
3 | 0 | 2 |
|
🎂 Ngày sinh: 02/04/2000
📏 Cao: 173 cm
🌍 Quốc tịch: Spain
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
|||
13.
J. Bellingham
Real Madrid
|
3 | 0 | 2 |
|
🎂 Ngày sinh: 29/06/2003
📏 Cao: 186 cm
🌍 Quốc tịch: England
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
|||
14.
M. Díaz
Alaves
|
3 | 0 | 2 |
|
🎂 Ngày sinh: 01/08/1993
📏 Cao: 180 cm
🌍 Quốc tịch: Dominican Republic
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
15.
Isaac
Sevilla
|
3 | 0 | 1 |
|
🎂 Ngày sinh: 18/05/2000
📏 Cao: 184 cm
🌍 Quốc tịch: Spain
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
16.
A. Güler
Real Madrid
|
3 | 0 | 1 |
|
🎂 Ngày sinh: 25/02/2005
📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: Türkiye
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
|||
17.
Lee Kang-In
Atletico Madrid
|
3 | 0 | 1 |
|
🎂 Ngày sinh: 19/02/2001
📏 Cao: 173 cm
🌍 Quốc tịch: Korea Republic
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
|||
18.
K. Adeyemi
Barcelona
|
3 | 0 | 1 |
|
🎂 Ngày sinh: 18/01/2002
📏 Cao: 180 cm
🌍 Quốc tịch: Germany
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
19.
Álvaro García
Rayo Vallecano
|
3 | 0 | 1 |
|
🎂 Ngày sinh: 27/10/1992
📏 Cao: 167 cm
🌍 Quốc tịch: Spain
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
|||
20.
Vinícius Júnior
Real Madrid
|
3 | 0 | 1 |
|
🎂 Ngày sinh: 12/07/2000
📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
Top kiến tạo La Liga 2026
| CẦU THỦ / CLB | Trận | KT |
|---|---|---|
1.
A. Gordon
Barcelona
|
3 | 3 |
|
🎂 Ngày sinh: 24/02/2001
📏 Cao: 183 cm
🌍 Quốc tịch: England
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
||
2.
Javier Hernandez
Espanyol
|
3 | 3 |
|
🎂 Ngày sinh: 30/01/2004
📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Spain
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
3.
J. Bellingham
Real Madrid
|
3 | 2 |
|
🎂 Ngày sinh: 29/06/2003
📏 Cao: 186 cm
🌍 Quốc tịch: England
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
4.
X. Espart
Barcelona
|
3 | 2 |
|
🎂 Ngày sinh: -
📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: -
⚽ Vị trí:
|
||
5.
Mikel Oyarzabal
Real Sociedad
|
3 | 2 |
|
🎂 Ngày sinh: 21/04/1997
📏 Cao: 181 cm
🌍 Quốc tịch: Spain
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
||
6.
M. Díaz
Alaves
|
3 | 2 |
|
🎂 Ngày sinh: 01/08/1993
📏 Cao: 180 cm
🌍 Quốc tịch: Dominican Republic
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
||
7.
Vinícius Júnior
Real Madrid
|
3 | 2 |
|
🎂 Ngày sinh: 12/07/2000
📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
||
8.
Rafel Bauzà
Espanyol
|
3 | 1 |
|
🎂 Ngày sinh: 30/01/2005
📏 Cao: 183 cm
🌍 Quốc tịch: Spain
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
9.
G. Mikautadze
Villarreal
|
3 | 1 |
|
🎂 Ngày sinh: 31/10/2000
📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: Georgia
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
||
10.
Isaac
Sevilla
|
3 | 1 |
|
🎂 Ngày sinh: 18/05/2000
📏 Cao: 184 cm
🌍 Quốc tịch: Spain
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
||
11.
Jon Ander Olasagasti
Levante
|
3 | 1 |
|
🎂 Ngày sinh: 16/08/2000
📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: Spain
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
12.
G. Simeone
Atletico Madrid
|
3 | 1 |
|
🎂 Ngày sinh: 18/12/2002
📏 Cao: 174 cm
🌍 Quốc tịch: Argentina
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
||
13.
E. Bardeli
Levante
|
3 | 1 |
|
🎂 Ngày sinh: 11/04/2001
📏 Cao: 173 cm
🌍 Quốc tịch: France
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
14.
A. Güler
Real Madrid
|
3 | 1 |
|
🎂 Ngày sinh: 25/02/2005
📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: Türkiye
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
15.
Lee Kang-In
Atletico Madrid
|
3 | 1 |
|
🎂 Ngày sinh: 19/02/2001
📏 Cao: 173 cm
🌍 Quốc tịch: Korea Republic
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
16.
K. Adeyemi
Barcelona
|
3 | 1 |
|
🎂 Ngày sinh: 18/01/2002
📏 Cao: 180 cm
🌍 Quốc tịch: Germany
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
||
17.
Álvaro García
Rayo Vallecano
|
3 | 1 |
|
🎂 Ngày sinh: 27/10/1992
📏 Cao: 167 cm
🌍 Quốc tịch: Spain
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
18.
Álex Baena
Atletico Madrid
|
3 | 1 |
|
🎂 Ngày sinh: 20/07/2001
📏 Cao: 175 cm
🌍 Quốc tịch: Spain
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
19.
Oso
Sevilla
|
2 | 1 |
|
🎂 Ngày sinh: 09/07/2003
📏 Cao: 183 cm
🌍 Quốc tịch: Spain
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
20.
Raphinha
Barcelona
|
3 | 1 |
|
🎂 Ngày sinh: 14/12/1996
📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
||
Thủ môn giữ sạch lưới – La Liga 2026
Đội giữ sạch lưới – La Liga 2026
| # | Team | MP | CS | H | A | % |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Barcelona
|
3 | 2 | 1 | 1 | 67% |
| 2 |
Osasuna
|
3 | 2 | 2 | 0 | 67% |
| 3 |
Real Betis
|
3 | 2 | 1 | 1 | 67% |
| 4 |
Alaves
|
3 | 2 | 2 | 0 | 67% |
| 5 |
Getafe
|
3 | 1 | 1 | 0 | 33% |
| 6 |
Real Madrid
|
3 | 1 | 1 | 0 | 33% |
| 7 |
Espanyol
|
3 | 1 | 1 | 0 | 33% |
| 8 |
Levante
|
3 | 1 | 0 | 1 | 33% |
| 9 |
Celta Vigo
|
3 | 1 | 0 | 1 | 33% |
| 10 |
Atletico Madrid
|
3 | 1 | 1 | 0 | 33% |
| 11 |
Athletic Club
|
3 | 1 | 0 | 1 | 33% |
| 12 |
Valencia
|
3 | 1 | 1 | 0 | 33% |
| 13 |
Villarreal
|
3 | 0 | 0 | 0 | 0% |
| 14 |
Real Sociedad
|
3 | 0 | 0 | 0 | 0% |
| 15 |
Sevilla
|
3 | 0 | 0 | 0 | 0% |
| 16 |
Rayo Vallecano
|
3 | 0 | 0 | 0 | 0% |
| 17 |
Elche
|
3 | 0 | 0 | 0 | 0% |
Lịch thi đấu La Liga mùa giải 2025/26 được cập nhật liên tục theo từng vòng đấu, giúp người hâm mộ dễ dàng theo dõi lịch thi đấu bóng đá Tây Ban Nha một cách nhanh chóng và chính xác. Các trận đấu La Liga thường diễn ra vào cuối tuần (thứ Bảy, Chủ Nhật), quy tụ những câu lạc bộ hàng đầu như Real Madrid, Barcelona, Atletico Madrid, Sevilla hay Real Sociedad.
Trang này cung cấp đầy đủ lịch thi đấu, kết quả La Liga, bảng xếp hạng La Liga, cùng các thống kê quan trọng như vua phá lưới, kiến tạo và sạch lưới, phản ánh toàn diện cục diện giải đấu sau mỗi vòng.
Giải thích LTĐ, KQ và BXH bóng đá Tây Ban Nha theo từng vòng
Người dùng có thể xem lịch thi đấu La Liga theo vòng, đồng thời theo dõi kết quả các trận đấu đã diễn ra. Mỗi vòng đấu đều ảnh hưởng trực tiếp tới cuộc đua vô địch, nhóm dự cúp châu Âu và cuộc chiến trụ hạng của các đội bóng tại giải vô địch quốc gia Tây Ban Nha.
Các trận đấu tâm điểm giữa những đội bóng lớn luôn thu hút sự quan tâm đặc biệt của người hâm mộ bóng đá Tây Ban Nha.
Bảng xếp hạng La Liga cập nhật sau mỗi vòng đấu
Bảng xếp hạng La Liga được cập nhật ngay sau khi các trận đấu kết thúc trong lịch thi đấu La Liga, dựa trên số điểm, hiệu số bàn thắng bại và thành tích đối đầu. Thứ hạng trên BXH phản ánh chính xác phong độ, vị trí và khả năng cạnh tranh của từng câu lạc bộ bóng đá Tây Ban Nha sau mỗi vòng đấu.
Bảng xếp hạng cũng cho thấy rõ:
-
Nhóm đua vô địch
-
Nhóm cạnh tranh suất dự cúp châu Âu
-
Nhóm đội nằm trong khu vực xuống hạng
Vua phá lưới, kiến tạo và thống kê sạch lưới La Liga
Bên cạnh lịch thi đấu và kết quả, trang còn tổng hợp các thống kê cá nhân nổi bật của mùa giải:
-
Danh sách vua phá lưới La Liga
-
Top cầu thủ kiến tạo La Liga
-
Thống kê số trận sạch lưới
Những dữ liệu này giúp người hâm mộ đánh giá phong độ của cầu thủ cũng như sức mạnh tấn công và phòng ngự của các đội bóng Tây Ban Nha.
Đôi nét về giải La Liga cho người mới theo dõi
La Liga (tên đầy đủ: Campeonato Nacional de Liga de Primera División) là giải bóng đá cao nhất trong hệ thống các giải chuyên nghiệp của Tây Ban Nha. Giải đấu có 20 câu lạc bộ tham dự, thi đấu theo thể thức vòng tròn hai lượt (sân nhà – sân khách).
Mỗi mùa giải La Liga có:
-
38 vòng đấu
-
380 trận đấu
-
Cách tính điểm: thắng 3 điểm, hòa 1 điểm, thua 0 điểm
Khi các đội bằng điểm nhau, thứ hạng sẽ được xác định dựa trên thành tích đối đầu, hiệu số bàn thắng và số bàn ghi được.
Suất dự cúp châu Âu và xuống hạng tại La Liga
Kết thúc mùa giải, thứ hạng trên bảng xếp hạng La Liga sẽ quyết định:
-
Top 4: Giành vé dự UEFA Champions League
-
Hạng 5–6: Tham dự UEFA Europa League
-
3 đội xếp cuối bảng: Xuống hạng Segunda División
Chính vì vậy, từng vòng đấu trong lịch thi đấu La Liga đều mang ý nghĩa quan trọng đối với mọi đội bóng.
Lịch sử và các đội vô địch La Liga
Trong lịch sử giải đấu, chỉ có 9 câu lạc bộ từng vô địch La Liga, nổi bật nhất là:
-
Real Madrid – 34 lần vô địch
-
Barcelona – 25 lần vô địch
Cuộc cạnh tranh giữa các đội bóng lớn đã tạo nên sức hấp dẫn đặc biệt cho giải vô địch quốc gia Tây Ban Nha trong nhiều thập kỷ qua.
okcuoc.com 10 Nhà cái uy tín tặng tiền cược miễn phí tốt nhất 2026