Lịch thi đấu La Liga 2025/26 hôm nay & sắp tới

Lịch thi đấu La Liga vòng 6 (2026/27)

Thứ 6 - 04/09/2026
Real Sociedad 548 0 : 0 538 Celta Vigo
Thứ 4 - 16/09/2026
Rayo Vallecano 728 2 : 1 540 Espanyol
Alaves 542 0 : 1 532 Valencia
Elche 797 2 : 3 541 Real Madrid
Thứ 5 - 17/09/2026
Atletico Madrid 530 4 : 0 727 Osasuna
Deportivo La Coruna 0 : 1 536 Sevilla
Barcelona 529 7 : 2 Racing Santander
Thứ 6 - 18/09/2026
Real Betis 543 1 : 0 546 Getafe
Malaga 1 : 3 533 Villarreal
Thứ 5 - 22/10/2026
Levante 539 01:00 531 Athletic Club
Chủ nhật - 13/12/2026
Atletico Madrid 530 23:00 532 Valencia
Villarreal 533 23:00 728 Rayo Vallecano
Malaga 23:00 529 Barcelona
Levante 539 23:00 542 Alaves
Espanyol 540 23:00 538 Celta Vigo
Real Madrid 541 23:00 727 Osasuna
Real Betis 543 23:00 Racing Santander
Deportivo La Coruna 23:00 531 Athletic Club
Real Sociedad 548 23:00 546 Getafe
Elche 797 23:00 536 Sevilla
Chủ nhật - 28/02/2027
Athletic Club 531 23:00 529 Barcelona
Malaga 23:00 530 Atletico Madrid
Celta Vigo 538 23:00 540 Espanyol
Levante 539 23:00 Deportivo La Coruna
Real Madrid 541 23:00 532 Valencia
Real Betis 543 23:00 533 Villarreal
Getafe 546 23:00 542 Alaves
Real Sociedad 548 23:00 797 Elche
Osasuna 727 23:00 536 Sevilla
Racing Santander 23:00 728 Rayo Vallecano
Chủ nhật - 16/05/2027
Atletico Madrid 530 22:00 728 Rayo Vallecano
Malaga 22:00 538 Celta Vigo
Sevilla 536 22:00 533 Villarreal
Levante 539 22:00 546 Getafe
Espanyol 540 22:00 532 Valencia
Real Madrid 541 22:00 Racing Santander
Deportivo La Coruna 22:00 542 Alaves
Real Sociedad 548 22:00 529 Barcelona
Osasuna 727 22:00 543 Real Betis
Elche 797 22:00 531 Athletic Club

Vòng 6 La Liga mùa 2026/27 diễn ra với nhiều trận đấu đáng chú ý. Real Sociedad đối đầu với Celta Vigo, Rayo Vallecano được đánh giá cao hơn khi gặp Espanyol, Alaves chạm trán Valencia, hứa hẹn ảnh hưởng lớn tới cuộc đua trên bảng xếp hạng.

Kết quả La Liga vòng 6 (2026)

Thứ 6 - 18/09/2026
Malaga1 : 3
(H1 1 : 2)
Villarreal
Real Betis1 : 0
(H1 1 : 0)
Getafe
Thứ 5 - 17/09/2026
Barcelona7 : 2
(H1 4 : 1)
Racing Santander
Atletico Madrid4 : 0
(H1 1 : 0)
Osasuna
Deportivo La Coruna0 : 1
(H1 0 : 0)
Sevilla
Thứ 4 - 16/09/2026
Elche2 : 3
(H1 0 : 2)
Real Madrid
Alaves0 : 1
(H1 0 : 0)
Valencia
Rayo Vallecano2 : 1
(H1 2 : 0)
Espanyol
Thứ 6 - 04/09/2026
Real Sociedad0 : 0
(H1 0 : 0)
Celta Vigo

Bảng xếp hạng La Liga 2026

# Câu Lạc Bộ Trận T- H- B Thắng Hòa Bại HS Điểm KQ 4 trận
1
529Barcelona
1
Barcelona
9 9-0-0 9003027TTTT
2
530Atletico Madrid
2
Atletico Madrid
9 7-1-1 7111122TTTT
3
541Real Madrid
3
Real Madrid
9 7-0-2 7021421TTBT
4
543Real Betis
4
Real Betis
9 6-1-2 612219BTHT
5
548Real Sociedad
5
Real Sociedad
9 5-1-3 513016TTTB
6
536Sevilla
6
Sevilla
9 4-2-3 423-214BHBT
7
542Alaves
7
Alaves
9 3-2-4 324311BBHB
8
538Celta Vigo
8
Celta Vigo
9 2-5-2 252311THTH
9
Deportivo La Coruna
9
Deportivo La Coruna
9 2-5-2 252111HBHB
10
727Osasuna
10
Osasuna
9 3-2-4 324-811TBHB
11
531Athletic Club
11
Athletic Club
7 2-3-2 23219HHHT
12
533Villarreal
12
Villarreal
9 2-3-4 23409HBTT
13
728Rayo Vallecano
13
Rayo Vallecano
8 2-3-3 233-59HHTB
14
546Getafe
14
Getafe
9 2-3-4 234-69HBTB
15
540Espanyol
15
Espanyol
9 2-2-5 225-18BHBB
16
Racing Santander
16
Racing Santander
9 2-2-5 225-128BHBB
17
539Levante
17
Levante
8 1-4-3 143-47HHBB
18
797Elche
18
Elche
9 1-4-4 144-67HHTB
19
532Valencia
19
Valencia
9 1-3-5 135-96HHBT
20
Malaga
20
Malaga
9 0-4-5 045-124BHBB
T Thắng H Hòa B Bại

Top ghi bàn La Liga 2026

CẦU THỦ / CLB Trận Pen Bàn
1496
1. Raphinha
Barcelona
▲
8 3 12
🎂 Ngày sinh: 14/12/1996 📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
278
2. Kylian Mbappé
Real Madrid
▲
9 2 9
🎂 Ngày sinh: 20/12/1998 📏 Cao: 178 cm
🌍 Quốc tịch: France ⚽ Vị trí: Tiền đạo
386828
3. Lamine Yamal
Barcelona
▲
9 1 8
🎂 Ngày sinh: 13/07/2007 📏 Cao: 179 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền đạo
52
4. Sergio Camello
Rayo Vallecano
▲
8 0 7
🎂 Ngày sinh: 10/02/2001 📏 Cao: 177 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền đạo
457101
5. M. Zabiri
Racing Santander
▲
9 0 7
🎂 Ngày sinh: 23/02/2005 📏 Cao: 177 cm
🌍 Quốc tịch: Morocco ⚽ Vị trí: Tiền đạo
46746
6. A. Budimir
Osasuna
▲
9 4 7
🎂 Ngày sinh: 22/07/1991 📏 Cao: 190 cm
🌍 Quốc tịch: Croatia ⚽ Vị trí: Tiền đạo
312990
7. Roberto Fernández
Espanyol
▲
9 0 6
🎂 Ngày sinh: 03/07/2002 📏 Cao: 186 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền đạo
608
8. L. Boyé
Alaves
▲
8 1 5
🎂 Ngày sinh: 28/02/1996 📏 Cao: 179 cm
🌍 Quốc tịch: Argentina ⚽ Vị trí: Tiền đạo
1465
9. P. Aubameyang
Deportivo La Coruna
▲
7 0 5
🎂 Ngày sinh: 18/06/1989 📏 Cao: 187 cm
🌍 Quốc tịch: Gabon ⚽ Vị trí: Tiền đạo
182219
10. Álex Baena
Atletico Madrid
▲
9 0 5
🎂 Ngày sinh: 20/07/2001 📏 Cao: 175 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền vệ
184277
11. Fer Niño
Elche
▲
9 0 5
🎂 Ngày sinh: 24/10/2000 📏 Cao: 191 cm cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền đạo
340626
12. Fermín
Barcelona
▲
8 0 4
🎂 Ngày sinh: 11/05/2003 📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền vệ
192032
13. Iván Romero
Levante
▲
9 0 3
🎂 Ngày sinh: 10/04/2001 📏 Cao: 172 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền đạo
8489
14. J. David
Atletico Madrid
▲
5 0 3
🎂 Ngày sinh: 14/01/2000 📏 Cao: 178 cm
🌍 Quốc tịch: Canada ⚽ Vị trí: Tiền đạo
47225
15. Brugui
Levante
▲
7 0 3
🎂 Ngày sinh: 04/11/1996 📏 Cao: 173 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền vệ
643
16. Gabriel Jesus
Barcelona
▲
5 0 3
🎂 Ngày sinh: 03/04/1997 📏 Cao: 175 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
7332
17. L. Sučić
Real Sociedad
▲
8 0 3
🎂 Ngày sinh: 08/09/2002 📏 Cao: 185 cm
🌍 Quốc tịch: Croatia ⚽ Vị trí: Tiền vệ
181421
18. A. Ezzalzouli
Real Betis
▲
6 0 3
🎂 Ngày sinh: 17/12/2001 📏 Cao: 177 cm
🌍 Quốc tịch: Morocco ⚽ Vị trí: Tiền vệ
129718
19. J. Bellingham
Real Madrid
▲
9 0 3
🎂 Ngày sinh: 29/06/2003 📏 Cao: 186 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ
760
20. M. Díaz
Alaves
▲
9 0 3
🎂 Ngày sinh: 01/08/1993 📏 Cao: 180 cm
🌍 Quốc tịch: Dominican Republic ⚽ Vị trí: Tiền đạo

Top kiến tạo La Liga 2026

CẦU THỦ / CLB Trận KT
386828
1. Lamine Yamal
Barcelona
▲
9 6
🎂 Ngày sinh: 13/07/2007 📏 Cao: 179 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền đạo
388495
2. Javier Hernandez
Espanyol
▲
9 5
🎂 Ngày sinh: 30/01/2004 📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền vệ
138787
3. A. Gordon
Barcelona
▲
8 4
🎂 Ngày sinh: 24/02/2001 📏 Cao: 183 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền đạo
760
4. M. Díaz
Alaves
▲
9 4
🎂 Ngày sinh: 01/08/1993 📏 Cao: 180 cm
🌍 Quốc tịch: Dominican Republic ⚽ Vị trí: Tiền đạo
1323
5. Dani Olmo
Barcelona
▲
9 3
🎂 Ngày sinh: 07/05/1998 📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền vệ
387139
6. J. Ochieng
Real Sociedad
▲
6 3
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
47182
7. Tete Morente
Elche
▲
9 3
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
331369
8. Angel Pérez
Alaves
▲
8 3
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
340626
9. Fermín
Barcelona
▲
8 3
🎂 Ngày sinh: 11/05/2003 📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền vệ
930
10. Carlos Soler
Real Sociedad
▲
9 3
🎂 Ngày sinh: 02/01/1997 📏 Cao: 180 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền vệ
47285
11. Unai López
Rayo Vallecano
▲
8 3
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
129718
12. J. Bellingham
Real Madrid
▲
9 3
🎂 Ngày sinh: 29/06/2003 📏 Cao: 186 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ
47293
13. Iñigo Vicente
Racing Santander
▲
9 3
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
1496
14. Raphinha
Barcelona
▲
8 3
🎂 Ngày sinh: 14/12/1996 📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
182519
15. Alberto Moleiro
Villarreal
▲
9 3
🎂 Ngày sinh: 30/09/2003 📏 Cao: 172 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền vệ
762
16. Vinícius Júnior
Real Madrid
▲
8 3
🎂 Ngày sinh: 12/07/2000 📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
278
17. Kylian Mbappé
Real Madrid
▲
9 2
🎂 Ngày sinh: 20/12/1998 📏 Cao: 178 cm
🌍 Quốc tịch: France ⚽ Vị trí: Tiền đạo
8489
18. J. David
Atletico Madrid
▲
5 2
🎂 Ngày sinh: 14/01/2000 📏 Cao: 178 cm
🌍 Quốc tịch: Canada ⚽ Vị trí: Tiền đạo
1465
19. P. Aubameyang
Deportivo La Coruna
▲
7 2
🎂 Ngày sinh: 18/06/1989 📏 Cao: 187 cm
🌍 Quốc tịch: Gabon ⚽ Vị trí: Tiền đạo
182219
20. Álex Baena
Atletico Madrid
▲
9 2
🎂 Ngày sinh: 20/07/2001 📏 Cao: 175 cm
🌍 Quốc tịch: Spain ⚽ Vị trí: Tiền vệ

Thủ môn giữ sạch lưới – La Liga 2026

Đội giữ sạch lưới – La Liga 2026

# Team MP CS H A %
1
529 Barcelona
9 4 2 2 44%
2
530 Atletico Madrid
9 4 2 2 44%
3
543 Real Betis
9 4 3 1 44%
4
538 Celta Vigo
8 4 1 3 50%
5
531 Athletic Club
7 4 2 2 57%
6
727 Osasuna
9 3 3 0 33%
7
532 Valencia
9 3 2 1 33%
8
542 Alaves
8 3 2 1 38%
9
797 Elche
9 2 1 1 22%
10
540 Espanyol
9 2 1 1 22%
11
546 Getafe
8 2 2 0 25%
12
541 Real Madrid
8 2 2 0 25%
13
539 Levante
8 2 0 2 25%
14
536 Sevilla
8 2 1 1 25%
15
533 Villarreal
9 1 1 0 11%
16
548 Real Sociedad
8 1 1 0 13%
17
728 Rayo Vallecano
7 0 0 0 0%

Lịch thi đấu La Liga mùa giải 2025/26 được cập nhật liên tục theo từng vòng đấu, giúp người hâm mộ dễ dàng theo dõi lịch thi đấu bóng đá Tây Ban Nha một cách nhanh chóng và chính xác. Các trận đấu La Liga thường diễn ra vào cuối tuần (thứ Bảy, Chủ Nhật), quy tụ những câu lạc bộ hàng đầu như Real Madrid, Barcelona, Atletico Madrid, Sevilla hay Real Sociedad.

Trang này cung cấp đầy đủ lịch thi đấu, kết quả La Liga, bảng xếp hạng La Liga, cùng các thống kê quan trọng như vua phá lưới, kiến tạo và sạch lưới, phản ánh toàn diện cục diện giải đấu sau mỗi vòng.

Giải thích LTĐ, KQ và BXH bóng đá Tây Ban Nha theo từng vòng

Người dùng có thể xem lịch thi đấu La Liga theo vòng, đồng thời theo dõi kết quả các trận đấu đã diễn ra. Mỗi vòng đấu đều ảnh hưởng trực tiếp tới cuộc đua vô địch, nhóm dự cúp châu Âu và cuộc chiến trụ hạng của các đội bóng tại giải vô địch quốc gia Tây Ban Nha.

Các trận đấu tâm điểm giữa những đội bóng lớn luôn thu hút sự quan tâm đặc biệt của người hâm mộ bóng đá Tây Ban Nha.

Bảng xếp hạng La Liga cập nhật sau mỗi vòng đấu

Bảng xếp hạng La Liga được cập nhật ngay sau khi các trận đấu kết thúc trong lịch thi đấu La Liga, dựa trên số điểm, hiệu số bàn thắng bại và thành tích đối đầu. Thứ hạng trên BXH phản ánh chính xác phong độ, vị trí và khả năng cạnh tranh của từng câu lạc bộ bóng đá Tây Ban Nha sau mỗi vòng đấu.

Bảng xếp hạng cũng cho thấy rõ:

  • Nhóm đua vô địch

  • Nhóm cạnh tranh suất dự cúp châu Âu

  • Nhóm đội nằm trong khu vực xuống hạng

Vua phá lưới, kiến tạo và thống kê sạch lưới La Liga

Bên cạnh lịch thi đấu và kết quả, trang còn tổng hợp các thống kê cá nhân nổi bật của mùa giải:

  • Danh sách vua phá lưới La Liga

  • Top cầu thủ kiến tạo La Liga

  • Thống kê số trận sạch lưới

Những dữ liệu này giúp người hâm mộ đánh giá phong độ của cầu thủ cũng như sức mạnh tấn công và phòng ngự của các đội bóng Tây Ban Nha.

Đôi nét về giải La Liga cho người mới theo dõi

La Liga (tên đầy đủ: Campeonato Nacional de Liga de Primera División) là giải bóng đá cao nhất trong hệ thống các giải chuyên nghiệp của Tây Ban Nha. Giải đấu có 20 câu lạc bộ tham dự, thi đấu theo thể thức vòng tròn hai lượt (sân nhà – sân khách).

Mỗi mùa giải La Liga có:

  • 38 vòng đấu

  • 380 trận đấu

  • Cách tính điểm: thắng 3 điểm, hòa 1 điểm, thua 0 điểm

Khi các đội bằng điểm nhau, thứ hạng sẽ được xác định dựa trên thành tích đối đầu, hiệu số bàn thắng và số bàn ghi được.

Suất dự cúp châu Âu và xuống hạng tại La Liga

Kết thúc mùa giải, thứ hạng trên bảng xếp hạng La Liga sẽ quyết định:

  • Top 4: Giành vé dự UEFA Champions League

  • Hạng 5–6: Tham dự UEFA Europa League

  • 3 đội xếp cuối bảng: Xuống hạng Segunda División

Chính vì vậy, từng vòng đấu trong lịch thi đấu La Liga đều mang ý nghĩa quan trọng đối với mọi đội bóng.

Lịch sử và các đội vô địch La Liga

Trong lịch sử giải đấu, chỉ có 9 câu lạc bộ từng vô địch La Liga, nổi bật nhất là:

  • Real Madrid – 34 lần vô địch

  • Barcelona – 25 lần vô địch

Cuộc cạnh tranh giữa các đội bóng lớn đã tạo nên sức hấp dẫn đặc biệt cho giải vô địch quốc gia Tây Ban Nha trong nhiều thập kỷ qua.