Lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh

Lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh vòng 3 (2026/27)

Thứ 7 - 05/09/2026
Ipswich 57 02:00 40 Liverpool
Newcastle 34 18:30 35 Bournemouth
Fulham 36 21:00 52 Crystal Palace
Manchester City 50 21:00 1346 Coventry
Brighton 51 21:00 63 Leeds
Brentford 55 21:00 746 Sunderland
Nottingham Forest 65 21:00 47 Tottenham
Hull City 64 23:30 66 Aston Villa
Chủ nhật - 06/09/2026
Everton 45 20:00 33 Manchester United
Arsenal 42 22:30 49 Chelsea
Thứ 5 - 03/12/2026
Newcastle 34 03:00 33 Manchester United
Bournemouth 35 03:00 51 Brighton
Liverpool 40 03:00 746 Sunderland
Tottenham 47 03:00 36 Fulham
Chelsea 49 03:00 52 Crystal Palace
Manchester City 50 03:00 63 Leeds
Brentford 55 03:00 42 Arsenal
Hull City 64 03:00 65 Nottingham Forest
Aston Villa 66 03:00 45 Everton
Coventry 1346 03:00 57 Ipswich
Thứ 7 - 30/01/2027
Newcastle 34 22:00 51 Brighton
Bournemouth 35 22:00 36 Fulham
Liverpool 40 22:00 45 Everton
Tottenham 47 22:00 746 Sunderland
Chelsea 49 22:00 65 Nottingham Forest
Manchester City 50 22:00 42 Arsenal
Brentford 55 22:00 33 Manchester United
Hull City 64 22:00 52 Crystal Palace
Aston Villa 66 22:00 57 Ipswich
Coventry 1346 22:00 63 Leeds
Thứ 7 - 24/04/2027
Manchester United 33 21:00 52 Crystal Palace
Newcastle 34 21:00 57 Ipswich
Bournemouth 35 21:00 42 Arsenal
Everton 45 21:00 51 Brighton
Tottenham 47 21:00 64 Hull City
Chelsea 49 21:00 50 Manchester City
Brentford 55 21:00 36 Fulham
Leeds 63 21:00 40 Liverpool
Nottingham Forest 65 21:00 746 Sunderland
Aston Villa 66 21:00 1346 Coventry

Vòng 3 Ngoại Hạng Anh mùa 2026/27 diễn ra với nhiều trận đấu đáng chú ý. Ipswich đối đầu trực tiếp Liverpool, Newcastle đối đầu với Bournemouth, Fulham bước vào trận cầu 6 điểm với Crystal Palace, hứa hẹn ảnh hưởng lớn tới cuộc đua trên bảng xếp hạng.

Kết quả Ngoại Hạng Anh vòng 3 (2026)

Chưa có kết quả

Bảng xếp hạng Ngoại Hạng Anh 2026

# Câu Lạc Bộ Trận T- H- B Thắng Hòa Bại HS Điểm KQ 4 trận
1
50Manchester City
1
Manchester City
2 2-0-0 20046TT
2
42Arsenal
2
Arsenal
2 2-0-0 20046TT
3
64Hull City
3
Hull City
2 2-0-0 20036TT
4
49Chelsea
4
Chelsea
2 2-0-0 20026TT
5
55Brentford
5
Brentford
2 1-1-0 11034HT
6
34Newcastle
6
Newcastle
2 1-1-0 11024TH
7
45Everton
7
Everton
2 1-1-0 11024HT
8
63Leeds
8
Leeds
2 1-1-0 11014HT
9
51Brighton
9
Brighton
2 1-0-1 10133BT
10
33Manchester United
10
Manchester United
2 1-0-1 10113TB
11
746Sunderland
11
Sunderland
2 1-0-1 10103TB
12
57Ipswich
12
Ipswich
2 1-0-1 101-23BT
13
40Liverpool
13
Liverpool
2 0-2-0 02002HH
14
35Bournemouth
14
Bournemouth
2 0-1-1 011-11HB
15
65Nottingham Forest
15
Nottingham Forest
2 0-1-1 011-11HB
16
36Fulham
16
Fulham
2 0-0-2 002-20BB
17
1346Coventry
17
Coventry
2 0-0-2 002-40BB
18
52Crystal Palace
18
Crystal Palace
2 0-0-2 002-50BB
19
66Aston Villa
19
Aston Villa
2 0-0-2 002-50BB
20
47Tottenham
20
Tottenham
2 0-0-2 002-50BB
Dự Champions League Dự Europa League Xuống hạng
T Thắng H Hòa B Bại

Top ghi bàn Ngoại Hạng Anh 2026

CẦU THỦ / CLB Trận Pen Bàn
1485
1. Bruno Fernandes
Manchester United
2 1 3
🎂 Ngày sinh: 08/09/1994 📏 Cao: 179 cm
🌍 Quốc tịch: Portugal ⚽ Vị trí: Tiền vệ
156477
2. R. Cherki
Manchester City
2 0 2
🎂 Ngày sinh: 17/08/2003 📏 Cao: 180 cm
🌍 Quốc tịch: France ⚽ Vị trí: Tiền vệ
305730
3. J. Hinshelwood
Brighton
1 0 2
🎂 Ngày sinh: 11/04/2005 📏 Cao: 181 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ
1100
4. E. Haaland
Manchester City
2 0 2
🎂 Ngày sinh: 21/07/2000 📏 Cao: 195 cm
🌍 Quốc tịch: Norway ⚽ Vị trí: Tiền đạo
153430
5. A. Elanga
Newcastle
2 0 2
🎂 Ngày sinh: 27/04/2002 📏 Cao: 178 cm
🌍 Quốc tịch: Sweden ⚽ Vị trí: Tiền vệ
10329
6. João Pedro
Chelsea
2 0 2
🎂 Ngày sinh: 26/09/2001 📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
152982
7. C. Palmer
Chelsea
2 0 2
🎂 Ngày sinh: 06/05/2002 📏 Cao: 189 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ
1460
8. B. Saka
Arsenal
2 0 2
🎂 Ngày sinh: 05/09/2001 📏 Cao: 178 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền đạo
129033
9. J. Gvardiol
Manchester City
2 0 1
🎂 Ngày sinh: 23/01/2002 📏 Cao: 185 cm
🌍 Quốc tịch: Croatia ⚽ Vị trí: Hậu vệ
410125
10. M. Yalcouyé
Brighton
2 0 1
🎂 Ngày sinh: 18/11/2005 📏 Cao: 169 cm
🌍 Quốc tịch: Mali ⚽ Vị trí: Tiền vệ
1864
11. Pedro Neto
Chelsea
2 0 1
🎂 Ngày sinh: 09/03/2000 📏 Cao: 174 cm
🌍 Quốc tịch: Portugal ⚽ Vị trí: Tiền đạo
2380
12. C. Akpom
Ipswich
2 0 1
🎂 Ngày sinh: 09/10/1995 📏 Cao: 183 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền đạo
321648
13. Emersonn
Ipswich
2 0 1
🎂 Ngày sinh: 16/07/2004 📏 Cao: 186 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
84087
14. W. Isidor
Sunderland
2 0 1
🎂 Ngày sinh: 27/08/2000 📏 Cao: 186 cm
🌍 Quốc tịch: France ⚽ Vị trí: Tiền đạo
20649
15. Y. Wissa
Newcastle
2 0 1
🎂 Ngày sinh: 03/09/1996 📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: Congo DR ⚽ Vị trí: Tiền đạo
1463
16. J. Willock
Newcastle
2 0 1
🎂 Ngày sinh: 20/08/1999 📏 Cao: 179 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ
19170
17. M. Rogers
Chelsea
2 0 1
🎂 Ngày sinh: 26/07/2002 📏 Cao: 187 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ
106725
18. K. Lewis-Potter
Brentford
2 0 1
🎂 Ngày sinh: 22/02/2001 📏 Cao: 170 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền đạo
247
19. C. Gakpo
Liverpool
2 0 1
🎂 Ngày sinh: 07/05/1999 📏 Cao: 193 cm
🌍 Quốc tịch: Netherlands ⚽ Vị trí: Tiền đạo
44798
20. L. Millar
Hull City
2 0 1
🎂 Ngày sinh: 27/09/1999 📏 Cao: 181 cm
🌍 Quốc tịch: Canada ⚽ Vị trí: Tiền đạo

Top kiến tạo Ngoại Hạng Anh 2026

CẦU THỦ / CLB Trận KT
152856
1. Evanilson
Bournemouth
2 2
🎂 Ngày sinh: 06/10/1999 📏 Cao: 183 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
156477
2. R. Cherki
Manchester City
2 2
🎂 Ngày sinh: 17/08/2003 📏 Cao: 180 cm
🌍 Quốc tịch: France ⚽ Vị trí: Tiền vệ
10329
3. João Pedro
Chelsea
2 2
🎂 Ngày sinh: 26/09/2001 📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil ⚽ Vị trí: Tiền đạo
70747
4. J. Enciso
Ipswich
2 2
🎂 Ngày sinh: 23/01/2004 📏 Cao: 173 cm
🌍 Quốc tịch: Paraguay ⚽ Vị trí: Tiền vệ
631
5. P. Foden
Manchester City
2 2
🎂 Ngày sinh: 28/05/2000 📏 Cao: 171 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ
157052
6. R. Calafiori
Arsenal
2 2
🎂 Ngày sinh: 19/05/2002 📏 Cao: 188 cm
🌍 Quốc tịch: Italy ⚽ Vị trí: Hậu vệ
129033
7. J. Gvardiol
Manchester City
2 1
🎂 Ngày sinh: 23/01/2002 📏 Cao: 185 cm
🌍 Quốc tịch: Croatia ⚽ Vị trí: Hậu vệ
542
8. R. Gravenberch
Liverpool
2 1
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
18746
9. M. Gibbs-White
Nottingham Forest
2 1
🎂 Ngày sinh: 27/01/2000 📏 Cao: 171 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ
2920
10. T. Castagne
Fulham
2 1
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
303467
11. A. Fatawu
Ipswich
2 1
🎂 Ngày sinh: 08/03/2004 📏 Cao: 177 cm
🌍 Quốc tịch: Ghana ⚽ Vị trí: Tiền vệ
341642
12. J. Hato
Chelsea
2 1
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
152982
13. C. Palmer
Chelsea
2 1
🎂 Ngày sinh: 06/05/2002 📏 Cao: 189 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ
20649
14. Y. Wissa
Newcastle
2 1
🎂 Ngày sinh: 03/09/1996 📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: Congo DR ⚽ Vị trí: Tiền đạo
1485
15. Bruno Fernandes
Manchester United
2 1
🎂 Ngày sinh: 08/09/1994 📏 Cao: 179 cm
🌍 Quốc tịch: Portugal ⚽ Vị trí: Tiền vệ
327631
16. H. Diarra
Sunderland
2 1
🎂 Ngày sinh: - 📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: - ⚽ Vị trí:
203224
17. F. Wirtz
Liverpool
2 1
🎂 Ngày sinh: 03/05/2003 📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: Germany ⚽ Vị trí: Tiền vệ
19170
18. M. Rogers
Chelsea
2 1
🎂 Ngày sinh: 26/07/2002 📏 Cao: 187 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền vệ
106725
19. K. Lewis-Potter
Brentford
2 1
🎂 Ngày sinh: 22/02/2001 📏 Cao: 170 cm
🌍 Quốc tịch: England ⚽ Vị trí: Tiền đạo
247
20. C. Gakpo
Liverpool
2 1
🎂 Ngày sinh: 07/05/1999 📏 Cao: 193 cm
🌍 Quốc tịch: Netherlands ⚽ Vị trí: Tiền đạo

Thủ môn giữ sạch lưới – Ngoại Hạng Anh 2026

Đội giữ sạch lưới – Ngoại Hạng Anh 2026

# Team MP CS H A %
1
42 Arsenal
2 2 1 1 100%
2
64 Hull City
2 2 1 1 100%
3
63 Leeds
2 1 0 1 50%
4
45 Everton
2 1 1 0 50%
5
51 Brighton
2 1 1 0 50%
6
746 Sunderland
2 1 1 0 50%
7
34 Newcastle
2 1 0 1 50%
8
55 Brentford
2 1 1 0 50%
9
65 Nottingham Forest
2 0 0 0 0%
10
66 Aston Villa
2 0 0 0 0%
11
57 Ipswich
2 0 0 0 0%
12
52 Crystal Palace
2 0 0 0 0%
13
33 Manchester United
2 0 0 0 0%
14
50 Manchester City
2 0 0 0 0%
15
49 Chelsea
2 0 0 0 0%
16
47 Tottenham
2 0 0 0 0%
17
40 Liverpool
2 0 0 0 0%
18
36 Fulham
2 0 0 0 0%
19
35 Bournemouth
2 0 0 0 0%
20
1346 Coventry
2 0 0 0 0%

Lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh mùa 2025/26 được cập nhật theo từng vòng đấu, cung cấp thời gian thi đấu và thông tin chi tiết các trận của giải bóng đá cao nhất nước Anh (EPL).

Ngoại Hạng Anh là gì và lịch thi đấu diễn ra thế nào?

Ngoại Hạng Anh có tên tiếng Anh là English Premier League, viết tắt là EPL. Đây là giải bóng đá cấp cao nhất trong hệ thống các giải đấu thuộc Liên đoàn bóng đá Anh (FA), đồng thời cũng là một trong những giải vô địch quốc gia hấp dẫn nhất thế giới.

Giải đấu được thành lập vào năm 1992 với tên gọi ban đầu là FA Premier League, sau đó được đổi tên thành Premier League. Tính đến nay, đã có tổng cộng 47 câu lạc bộ từng tham dự và góp mặt trong lịch thi đấu bóng đá Ngoại Hạng Anh chính thức.

Trong lịch sử giải đấu, chỉ có 6 câu lạc bộ từng giành chức vô địch EPL, bao gồm: Manchester United (13 lần), Chelsea (5 lần), Arsenal (3 lần), Manchester City (4 lần), Blackburn Rovers (1 lần) và Leicester City (1 lần).

Cách thức thi đấu và lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh hiện nay

Khác với lịch thi đấu Bundesliga của Đức hay lịch thi đấu Cúp C1 châu Âu, Ngoại Hạng Anh áp dụng thể thức thi đấu vòng tròn hai lượt với 20 câu lạc bộ tham dự. Mỗi đội sẽ thi đấu tổng cộng 38 vòng trong một mùa giải.

  • 3 câu lạc bộ xếp cuối bảng xếp hạng sẽ xuống chơi tại giải hạng Nhất Anh (Championship) ở mùa sau.
  • 2 đội dẫn đầu Championship giành quyền thăng hạng trực tiếp, đội đứng thứ 3–6 đá play-off tranh vé còn lại.
  • 3 đội đứng đầu Ngoại Hạng Anh giành vé dự UEFA Champions League mùa sau.
  • Đội xếp thứ 4 tham dự vòng play-off Champions League.
  • Đội xếp thứ 5 giành suất tham dự Europa League.