Lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh
Lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh vòng 31 (2025/26)
Vòng 31 Ngoại Hạng Anh mùa 2025/26 diễn ra với nhiều trận đấu đáng chú ý. Wolves đối đầu với Arsenal, Bournemouth được đánh giá cao hơn khi gặp Manchester United, Brighton chạm trán Liverpool, hứa hẹn ảnh hưởng lớn tới cuộc đua trên bảng xếp hạng.
Kết quả Ngoại Hạng Anh vòng 31 (2025)
Chưa có kết quả
Bảng xếp hạng Ngoại Hạng Anh 2025
| # | Câu Lạc Bộ | Trận | T- H- B | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | KQ 4 trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Arsenal1 Arsenal![]() | 26 | 17-6-3 | 17 | 6 | 3 | 32 | 57 | HTTB |
| 2 | Manchester City2 Manchester City![]() | 26 | 16-5-5 | 16 | 5 | 5 | 30 | 53 | TTHT |
| 3 | Aston Villa3 Aston Villa![]() | 26 | 15-5-6 | 15 | 5 | 6 | 10 | 50 | THBT |
| 4 | Manchester United4 Manchester United![]() | 26 | 12-9-5 | 12 | 9 | 5 | 10 | 45 | HTTT |
| 5 | Chelsea5 Chelsea![]() | 26 | 12-8-6 | 12 | 8 | 6 | 17 | 44 | HTTT |
| 6 | Liverpool6 Liverpool![]() | 26 | 12-6-8 | 12 | 6 | 8 | 6 | 42 | TBTB |
| 7 | Brentford7 Brentford![]() | 26 | 12-4-10 | 12 | 4 | 10 | 5 | 40 | HTTB |
| 8 | Everton8 Everton![]() | 26 | 10-7-9 | 10 | 7 | 9 | -1 | 37 | BTHH |
| 9 | Bournemouth9 Bournemouth![]() | 26 | 9-10-7 | 9 | 10 | 7 | -2 | 37 | THTT |
| 10 | Newcastle10 Newcastle![]() | 26 | 10-6-10 | 10 | 6 | 10 | 0 | 36 | TBBB |
| 11 | Sunderland11 Sunderland![]() | 26 | 9-9-8 | 9 | 9 | 8 | -3 | 36 | BBTB |
| 12 | Fulham12 Fulham![]() | 26 | 10-4-12 | 10 | 4 | 12 | -5 | 34 | BBBT |
| 13 | Crystal Palace13 Crystal Palace![]() | 26 | 8-8-10 | 8 | 8 | 10 | -4 | 32 | BTHB |
| 14 | Brighton14 Brighton![]() | 26 | 7-10-9 | 7 | 10 | 9 | 0 | 31 | BBHB |
| 15 | Leeds15 Leeds![]() | 26 | 7-9-10 | 7 | 9 | 10 | -9 | 30 | HTBH |
| 16 | Tottenham16 Tottenham![]() | 26 | 7-8-11 | 7 | 8 | 11 | -1 | 29 | BBHH |
| 17 | Nottingham Forest17 Nottingham Forest![]() | 26 | 7-6-13 | 7 | 6 | 13 | -13 | 27 | HBHT |
| 18 | West Ham18 West Ham![]() | 26 | 6-6-14 | 6 | 6 | 14 | -17 | 24 | HTBT |
| 19 | Burnley19 Burnley![]() | 26 | 4-6-16 | 4 | 6 | 16 | -23 | 18 | TBBH |
| 20 | Wolves20 Wolves![]() | 26 | 1-6-19 | 1 | 6 | 19 | -32 | 9 | HBBB |
Top ghi bàn Ngoại Hạng Anh 2025
| CẦU THỦ / CLB | Trận | Pen | Bàn |
|---|---|---|---|
1.
E. Haaland
Manchester City
|
26 | 3 | 22 |
|
🎂 Ngày sinh: 21/07/2000
📏 Cao: 195 cm
🌍 Quốc tịch: Norway
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
2.
Thiago
Brentford
|
26 | 6 | 17 |
|
🎂 Ngày sinh: 26/06/2001
📏 Cao: 191 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
3.
D. Calvert-Lewin
Leeds
|
23 | 2 | 10 |
|
🎂 Ngày sinh: 16/03/1997
📏 Cao: 187 cm
🌍 Quốc tịch: England
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
4.
A. Semenyo
Bournemouth
|
20 | 1 | 10 |
|
🎂 Ngày sinh: 07/01/2000
📏 Cao: 185 cm
🌍 Quốc tịch: Ghana
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
5.
João Pedro
Chelsea
|
26 | 0 | 10 |
|
🎂 Ngày sinh: 26/09/2001
📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
6.
H. Ekitike
Liverpool
|
23 | 0 | 10 |
|
🎂 Ngày sinh: 20/06/2002
📏 Cao: 190 cm
🌍 Quốc tịch: France
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
7.
B. Mbeumo
Manchester United
|
21 | 0 | 9 |
|
🎂 Ngày sinh: 07/08/1999
📏 Cao: 173 cm
🌍 Quốc tịch: Cameroon
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
8.
Bruno Guimarães
Newcastle
|
23 | 2 | 9 |
|
🎂 Ngày sinh: 16/11/1997
📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
|||
9.
H. Wilson
Fulham
|
25 | 0 | 8 |
|
🎂 Ngày sinh: 22/03/1997
📏 Cao: 173 cm
🌍 Quốc tịch: Wales
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
|||
10.
V. Gyökeres
Arsenal
|
24 | 2 | 8 |
|
🎂 Ngày sinh: 04/06/1998
📏 Cao: 189 cm
🌍 Quốc tịch: Sweden
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
11.
J. Mateta
Crystal Palace
|
23 | 3 | 8 |
|
🎂 Ngày sinh: 28/06/1997
📏 Cao: 192 cm
🌍 Quốc tịch: France
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
12.
E. Fernández
Chelsea
|
25 | 2 | 8 |
|
🎂 Ngày sinh: 17/01/2001
📏 Cao: 178 cm
🌍 Quốc tịch: Argentina
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
|||
13.
C. Palmer
Chelsea
|
15 | 5 | 8 |
|
🎂 Ngày sinh: 06/05/2002
📏 Cao: 189 cm
🌍 Quốc tịch: England
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
|||
14.
E. Kroupi
Bournemouth
|
21 | 0 | 8 |
|
🎂 Ngày sinh: 23/06/2006
📏 Cao: 179 cm
🌍 Quốc tịch: France
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
15.
O. Watkins
Aston Villa
|
25 | 0 | 8 |
|
🎂 Ngày sinh: 30/12/1995
📏 Cao: 180 cm
🌍 Quốc tịch: England
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
16.
D. Welbeck
Brighton
|
25 | 1 | 8 |
|
🎂 Ngày sinh: 26/11/1990
📏 Cao: 185 cm
🌍 Quốc tịch: England
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
17.
M. Rogers
Aston Villa
|
26 | 0 | 8 |
|
🎂 Ngày sinh: 26/07/2002
📏 Cao: 187 cm
🌍 Quốc tịch: England
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
|||
18.
J. Bowen
West Ham
|
26 | 1 | 8 |
|
🎂 Ngày sinh: 20/12/1996
📏 Cao: 176 cm
🌍 Quốc tịch: England
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
19.
Richarlison
Tottenham
|
21 | 0 | 7 |
|
🎂 Ngày sinh: 10/05/1997
📏 Cao: 184 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
|||
20.
P. Foden
Manchester City
|
23 | 0 | 7 |
|
🎂 Ngày sinh: 28/05/2000
📏 Cao: 171 cm
🌍 Quốc tịch: England
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
|||
Top kiến tạo Ngoại Hạng Anh 2025
| CẦU THỦ / CLB | Trận | KT |
|---|---|---|
1.
Bruno Fernandes
Manchester United
|
23 | 12 |
|
🎂 Ngày sinh: 08/09/1994
📏 Cao: 179 cm
🌍 Quốc tịch: Portugal
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
2.
R. Cherki
Manchester City
|
21 | 7 |
|
🎂 Ngày sinh: 17/08/2003
📏 Cao: 180 cm
🌍 Quốc tịch: France
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
3.
Mohamed Salah
Liverpool
|
18 | 6 |
|
🎂 Ngày sinh: 15/06/1992
📏 Cao: 175 cm
🌍 Quốc tịch: Egypt
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
||
4.
E. Haaland
Manchester City
|
26 | 6 |
|
🎂 Ngày sinh: 21/07/2000
📏 Cao: 195 cm
🌍 Quốc tịch: Norway
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
||
5.
J. Grealish
Everton
|
20 | 6 |
|
🎂 Ngày sinh: 10/09/1995
📏 Cao: 180 cm
🌍 Quốc tịch: England
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
6.
M. Kudus
Tottenham
|
19 | 5 |
|
🎂 Ngày sinh: 02/08/2000
📏 Cao: 177 cm
🌍 Quốc tịch: Ghana
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
7.
L. Trossard
Arsenal
|
22 | 5 |
|
🎂 Ngày sinh: 04/12/1994
📏 Cao: 172 cm
🌍 Quốc tịch: Belgium
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
||
8.
G. Xhaka
Sunderland
|
22 | 5 |
|
🎂 Ngày sinh: -
📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: -
⚽ Vị trí:
|
||
9.
M. Rogers
Aston Villa
|
26 | 5 |
|
🎂 Ngày sinh: 26/07/2002
📏 Cao: 187 cm
🌍 Quốc tịch: England
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
10.
H. Wilson
Fulham
|
25 | 4 |
|
🎂 Ngày sinh: 22/03/1997
📏 Cao: 173 cm
🌍 Quốc tịch: Wales
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
11.
João Pedro
Chelsea
|
26 | 4 |
|
🎂 Ngày sinh: 26/09/2001
📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
||
12.
R. James
Chelsea
|
23 | 4 |
|
🎂 Ngày sinh: -
📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: -
⚽ Vị trí:
|
||
13.
Bernardo Silva
Manchester City
|
26 | 4 |
|
🎂 Ngày sinh: 10/08/1994
📏 Cao: 173 cm
🌍 Quốc tịch: Portugal
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
14.
J. Doku
Manchester City
|
20 | 4 |
|
🎂 Ngày sinh: -
📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: -
⚽ Vị trí:
|
||
15.
Matheus Nunes
Manchester City
|
23 | 4 |
|
🎂 Ngày sinh: -
📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: -
⚽ Vị trí:
|
||
16.
Bruno Guimarães
Newcastle
|
23 | 4 |
|
🎂 Ngày sinh: 16/11/1997
📏 Cao: 182 cm
🌍 Quốc tịch: Brazil
⚽ Vị trí: Tiền vệ
|
||
17.
E. Le Fée
Sunderland
|
25 | 4 |
|
🎂 Ngày sinh: -
📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: -
⚽ Vị trí:
|
||
18.
S. Chukwueze
Fulham
|
13 | 4 |
|
🎂 Ngày sinh: -
📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: -
⚽ Vị trí:
|
||
19.
Y. Minteh
Brighton
|
24 | 4 |
|
🎂 Ngày sinh: 22/07/2004
📏 Cao: 180 cm
🌍 Quốc tịch: Gambia
⚽ Vị trí: Tiền đạo
|
||
20.
V. Janelt
Brentford
|
21 | 4 |
|
🎂 Ngày sinh: -
📏 Cao: - cm
🌍 Quốc tịch: -
⚽ Vị trí:
|
||
Thủ môn giữ sạch lưới – Ngoại Hạng Anh 2025
| GK / Team | MP | CS | H | A | % |
|---|---|---|---|---|---|
|
1.
D. Raya
Arsenal
|
13 | 8 | 4 | 4 | 62% |
|
2.
R. Sanchez
Chelsea
|
15 | 7 | 4 | 3 | 47% |
|
3.
D. Henderson
Crystal Palace
|
15 | 6 | 3 | 3 | 40% |
|
4.
N. Pope
Newcastle
|
13 | 6 | 2 | 4 | 46% |
|
5.
R. Roefs
Sunderland
|
15 | 5 | 3 | 2 | 33% |
|
6.
D. Petrovic
Bournemouth
|
14 | 5 | 3 | 2 | 36% |
|
7.
G. Donnarumma
Manchester City
|
11 | 5 | 4 | 1 | 45% |
|
8.
J. Pickford
Everton
|
14 | 4 | 3 | 1 | 29% |
|
9.
G. Vicario
Tottenham
|
14 | 4 | 1 | 3 | 29% |
|
10.
E. Martinez
Aston Villa
|
12 | 4 | 2 | 2 | 33% |
|
11.
B. Leno
Fulham
|
15 | 3 | 3 | 0 | 20% |
|
12.
C. Kelleher
Brentford
|
15 | 3 | 1 | 2 | 20% |
|
13.
M. Dubravka
Burnley
|
15 | 2 | 2 | 0 | 13% |
|
14.
B. Verbruggen
Brighton
|
15 | 2 | 1 | 1 | 13% |
|
15.
M. Sels
Nottingham Forest
|
14 | 2 | 0 | 2 | 14% |
|
16.
Alisson
Liverpool
|
8 | 2 | 1 | 1 | 25% |
|
17.
S. Lammens
Manchester United
|
8 | 2 | 2 | 0 | 25% |
|
18.
Lucas Perri
Leeds
|
6 | 2 | 2 | 0 | 33% |
|
19.
K. Darlow
Leeds
|
8 | 1 | 1 | 0 | 13% |
|
20.
J. Sa
Wolves
|
7 | 1 | 1 | 0 | 14% |
Đội giữ sạch lưới – Ngoại Hạng Anh 2025
| # | Team | MP | CS | H | A | % |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Arsenal
|
26 | 13 | 7 | 6 | 50% |
| 2 |
Manchester City
|
26 | 11 | 7 | 4 | 42% |
| 3 |
Everton
|
26 | 9 | 4 | 5 | 35% |
| 4 |
Crystal Palace
|
26 | 9 | 4 | 5 | 35% |
| 5 |
Chelsea
|
26 | 9 | 5 | 4 | 35% |
| 6 |
Sunderland
|
26 | 8 | 5 | 3 | 31% |
| 7 |
Liverpool
|
26 | 8 | 4 | 4 | 31% |
| 8 |
Aston Villa
|
26 | 8 | 5 | 3 | 31% |
| 9 |
Newcastle
|
26 | 7 | 3 | 4 | 27% |
| 10 |
Tottenham
|
26 | 7 | 2 | 5 | 27% |
| 11 |
Bournemouth
|
26 | 6 | 4 | 2 | 23% |
| 12 |
Brentford
|
26 | 6 | 3 | 3 | 23% |
| 13 |
Nottingham Forest
|
26 | 6 | 3 | 3 | 23% |
| 14 |
Brighton
|
26 | 5 | 3 | 2 | 19% |
| 15 |
Fulham
|
26 | 5 | 4 | 1 | 19% |
| 16 |
Leeds
|
26 | 4 | 3 | 1 | 15% |
| 17 |
Manchester United
|
26 | 4 | 4 | 0 | 15% |
| 18 |
Burnley
|
26 | 3 | 3 | 0 | 12% |
| 19 |
Wolves
|
26 | 3 | 2 | 1 | 12% |
| 20 |
West Ham
|
26 | 2 | 0 | 2 | 8% |
Lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh mùa 2025/26 được cập nhật theo từng vòng đấu, cung cấp thời gian thi đấu và thông tin chi tiết các trận của giải bóng đá cao nhất nước Anh (EPL).
Ngoại Hạng Anh là gì và lịch thi đấu diễn ra thế nào?
Ngoại Hạng Anh có tên tiếng Anh là English Premier League, viết tắt là EPL. Đây là giải bóng đá cấp cao nhất trong hệ thống các giải đấu thuộc Liên đoàn bóng đá Anh (FA), đồng thời cũng là một trong những giải vô địch quốc gia hấp dẫn nhất thế giới.
Giải đấu được thành lập vào năm 1992 với tên gọi ban đầu là FA Premier League, sau đó được đổi tên thành Premier League. Tính đến nay, đã có tổng cộng 47 câu lạc bộ từng tham dự và góp mặt trong lịch thi đấu bóng đá Ngoại Hạng Anh chính thức.
Trong lịch sử giải đấu, chỉ có 6 câu lạc bộ từng giành chức vô địch EPL, bao gồm: Manchester United (13 lần), Chelsea (5 lần), Arsenal (3 lần), Manchester City (4 lần), Blackburn Rovers (1 lần) và Leicester City (1 lần).
Cách thức thi đấu và lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh hiện nay
Khác với lịch thi đấu Bundesliga của Đức hay lịch thi đấu Cúp C1 châu Âu, Ngoại Hạng Anh áp dụng thể thức thi đấu vòng tròn hai lượt với 20 câu lạc bộ tham dự. Mỗi đội sẽ thi đấu tổng cộng 38 vòng trong một mùa giải.
- 3 câu lạc bộ xếp cuối bảng xếp hạng sẽ xuống chơi tại giải hạng Nhất Anh (Championship) ở mùa sau.
- 2 đội dẫn đầu Championship giành quyền thăng hạng trực tiếp, đội đứng thứ 3–6 đá play-off tranh vé còn lại.
- 3 đội đứng đầu Ngoại Hạng Anh giành vé dự UEFA Champions League mùa sau.
- Đội xếp thứ 4 tham dự vòng play-off Champions League.
- Đội xếp thứ 5 giành suất tham dự Europa League.
okcuoc.com 10 Nhà cái uy tín tặng tiền cược miễn phí tốt nhất 2026